Chuyên đề Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ – Tiền lương và các khoản trích theo lương – Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thành Đạt

Thực tập và nghiên cứu vấn đề “Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ - Tiền lương và các khoản trích theo lương - Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thành Đạt” là giai đoạn rèn luyện cho sinh viên sau khi học lý thuyết vì vậy mà thông qua quá trình thực tập thực tế tại Công ty Cổ phần Thành Đạt đã cho em học hỏi được nhiều trong việc phân tích một cách tổng quan nhất về các nghiệp vụ và đặc biệt em có thể ứng dụng những bài học lý luận đã học trong trường vào thực tiễn. Qua tìm hiểu, thu thập thông tin em có thể đánh giá được tình hình của công ty, và vị thế cũng như triển vọng của Công ty Cổ phần Thành Đạt trên thương trường trong lĩnh vực kinh doanh xây dựng. Đây sẽ là cơ hội cho em tích luỹ kinh nghiệm và kiến thức nhằm phục vụ tốt cho công việc sau này. Em xin chân thành cảm ơn các anh các chị trong các phòng ban của công ty Cổ phần Thành Đạt đã tận tình giúp đỡ em tronh quá trình nghiên cứu lý luận và tìm hiểu thực tế tại công ty để em có thể hoàn thành báo cáo thưc tập này.

doc89 trang | Chia sẻ: aloso | Lượt xem: 1796 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Chuyên đề Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ – Tiền lương và các khoản trích theo lương – Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thành Đạt, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
số: 01 GTKT-3LL Giá trị gia tăng HM/2006B Liên 2 3875 Ngày 1 tháng 12 năm 2008 Đơn vị bán hàng: Cửa hàng vật tư Vạn Hoa. Số tài khoản: 211024698 tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Điện thoại: 0363564211 MS: 1000552231 Họ tên người mua hàng: Bùi Thu Hằng. Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Thành Đạt. Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh - Đông Hưng – Thái Bình. Số tài khoản: : 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS: 1000284480 STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3=1x2 1 Nhựa ốp trần m2 100 23.500 2.350.000 Cộng tiền hàng 2.350.000 Thuế suất GTGT: 10%. Tiền thuế GTGT: 235.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 2.585.000 Số tiền viết bằng chữ: Hai triệu năm trăm tám mươI lăm ngàn. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số C25 – HD Bộ phần: KCS Ban hnàh theo QĐ số 19/2006/QD- BTC Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của BTC (vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá) Biên bản kiểm nghiệm (vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa) Ngày 1 tháng 12 năm 2008 số 01 - Căn cứ: HĐGTGT 8375 ngày 1 tháng 12 năm 2008 Của cửa hàng vật tư Vạn Hoa. - Biên bản kiểm nghiệm gồm: Ông (bà): Phạm Văn Phương Chức vụ: Trưởng phòng Đại diện: KCS Trưởng ban. Ông (bà): Lê Chí Cường Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận sx ủy viên. Ông (bà): Trần Văn Hoan Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận kho ủy viên. Đã kiểm nghiệm các loại: STT Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất của vật tư Mã số Phương thức kiểm nghiệm Đơn vị tính Số lượng theo chứng từ SL đúng quy cách phẩm chất SL không đúng quy cách phẩm chất Ghi chú A B C D E 1 2 3 4 1 Nhựa ốp trần Đo m2 100 100 0 0 ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đảm bảo chất lượng. Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Số: 01 Mẫu số: 01 – VT Địa chỉ: ĐH-TB Phiếu nhập kho Nợ: 152,133 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 1 tháng 12 năm 2008 Có: 331 ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người giao hàng: Nguyễn Thị Loan. Theo: HĐGTGT số 3875 ngày 1 tháng 12 năm 2008 của cửa hàng vật tư Vạn Hoa. Nhập tại kho: Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm: Hữu Xá - Mê Linh - ĐH – TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Nhựa ốp trần m2 100 100 23.500 2.350.000 Cộng 2.350.000 Ngày 1 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng NV2: Đơn vị: Cty CP Thành Đạt CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệTNAM Số: 02 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ===o0o=== Hợp đồng mua bán Năm 2008 - Căn cứ bộ luật dân sự của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ bộ luật thương mại của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ vào khả năng và nhu cầu thực tế của hai bên. Hôm nay, ngày 2 tháng 12 năm 2008. Bên A: Công ty Cổ phần Thành Đạt. Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh - Đông Hưng – Thái Bình. Điện thoại: 0363554609 Fax: 0363554609 Email: Mã số thuế: 1000284480 Tài khoản số: 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Do Ông(bà) Phạm Văn Chiến. Chức vụ: Giám đốc. Làm đại diện. Bên B: Cửa hàng Minh Minh. Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Đông Hưng – Thái Bình. Điện thoại: 0363441599 Fax: Email: Mã số thuế: 100025698745 Tài khoản số: 034216897tại Ngân Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Do Ông(bà) Nguyễn Minh Phước Chức vụ: Giám đốc. Làm đại diện. Hai bên bàn bạc, thống nhất kí kết hợp đồng với nội dung sau: Điều 1: Bên A mua hàng của bên B những mặt hàng sau: STT Tên sản phẩm ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Bóng điện tuýp MiNi chiếc 100 21.100 2.110.000 Tổng cộng 2.110.000 Điều 2: Quy cách, phẩm chất. Điều 3: Giao nhận, vận chuyển, bao bì, đóng gói. Điều 4: Thanh toán. - Hình thức thanh toán: Tiền mặt. - Số tiền thanh toán: 2.110.000 Bằng chữ: Hai triệu một trăm mười ngàn đồng. Điều 5: Các thỏa thuận khác. Điều 6: Điều khoản chung. Hợp đồng thành lập 3 bản Bên A giữ 1 bản. Bên B giữ 1 bản. 1 bản gửi trọng tài kinh tế giữ hộ. Đại diện bên A Đại diện bên B (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) Hóa Đơn Mẫu số: 01 GTKT-3LL Giá trị gia tăng HM/2006B Liên 2 593 Ngày 2 tháng 12 năm 2008 Đơn vị bán hàng: Cửa hàng Minh Minh. Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Đông Hưng – Thái Bình Số tài khoản: 034216897 Điện thoại: 0363441599 MS: 100025698745 Họ tên người mua hàng: Bùi Thu Hằng. Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Thành Đạt. Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh - Đông Hưng – Thái Bình. Số tài khoản: 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS: 1000284480 STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3=1x2 1 Bóng điện tuýp MiNi chiếc 100 21.100 2.110.000 Cộng tiền hàng 2.110.000 Thuế suất GTGT: 10%. Tiền thuế GTGT: 211.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 2.321.000 Số tiền viết bằng chữ: hai triệu ba trăm hai mươI mốt ngàn Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số C25 – HD Bộ phần: KCS Ban hành theo QĐ số 19/2006/QD- BTC Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của BTC ( vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá) Biên bản kiểm nghiệm ( vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá) Ngày 2 tháng 12 năm 2008 số 02 - Căn cứ: HĐGTGT 593 ngày 2 tháng 12 năm 2008 Của cửa hàng Minh Minh. - Biên bản kiểm nghiệm gồm: Ông (bà): Phạm Văn Phương Chức vụ: Trưởng phòng Đại diện: KCS Trưởng ban. Ông (bà): Lê Chí Cường Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận sx ủy viên. Ông (bà): Trần Văn Hoan Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận kho ủy viên. Đã kiểm nghiệm các loại: STT Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất của vật tư Mã số Phương thức kiểm nghiệm Đơn vị tính Số lượng theo chứng từ SL đúng quy cách phẩm chất SL không đúng quy cách phẩm chất Ghi chú A B C D E 1 2 3 4 1 Bóng điện tuýp MiNi BĐ Đếm Chiếc 100 100 0 0 ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đảm bảo chất lượng. Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Số: 02 Mẫu số: 01 – VT Địa chỉ: ĐH-TB Phiếu nhập kho Nợ: 152,133 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 2 tháng 12 năm 2008 Có: 331 ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người giao hàng: Nguyễn Thị Loan. Theo: HĐGTGT số 593 ngày 2 tháng 12 năm 2008 của cửa hàng Minh Minh Nhập tại kho: Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm: Hữu Xá- Mê Linh - ĐH - TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Bóng điện tuýp MiNi BĐ chiếc 100 100 21.100 2.110.000 Cộng 2.110.000 Ngày 2 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng NV3: Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Phiếu xuất kho Số: 01 Mẫu số: 02 VT Địa chỉ: ĐH-TB Ngày 2 tháng 12 năm 2008 Nợ 621 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Có: 152 ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người nhận hàng: Phạm Quyết Thắng Địa chỉ ( bộ phần) Phân xưởng sản xuất Lý do xuất kho: Xuất vật liệu sx sản phẩm Xuất tại kho(ngăn lô) công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm: Hữu Xá- Mê Linh- ĐH-TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Vật liệu chính kg 100 100 103.000 10.300.000 Cộng 10.300.000 Ngày 2 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị NV4: Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Phiếu xuất kho Số: 01 Mẫu số: 02 VT Địa chỉ: ĐH-TB Ngày 3 tháng 12 năm 2008 Nợ 621,627 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Có: 152 ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người nhận hàng: Phạm Quyết Thắng Địa chỉ ( bộ phận) Phân xưởng sản xuất Lý do xuất kho: Xuất vật liệu sx sản phẩm Xuất tại kho ( ngăn lô) Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm Hữu Xá- Mê Linh- ĐH-TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu cầu Thực xuất A B C D 1 2 3 4 1 Vật liệu phụ kg 100 100 89.900 8.990.000 Cộng 8.990.000 Ngày 3 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị NV5: giấy báo nợ Số/ Seq No: 01 debit advice Ngày/ Date: 4/12/2008 Số tài khoản/ account No: 3405211000151 Tên tài khoản/ account: Phạm Văn Chiến Kính gửi: Công ty Cổ phần Thành Đạt Ngân hàng chúng tôI xin trân trọng thông báo: Tài khoản của quý khách hàng đã được ghi “nợ” với nội dung sau: Please note that we have today DEBITED your account with the following entries: Ngày hiệu lực effective date Số tiền amount Loại tiền currency Diễn giải/ particulars 4/12/2008 25.000.000 VNĐ Rút tiền về trả lương CNV Giao dịch viên/Prepared by Kiểm soát/Verified by Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Phiếu Thu Quyển số: 01 Mẫu số 01 – TT Địa chỉ: ĐH-TB Ngày 4 tháng 12 năm 2008 Số: 01 QĐ số 15/2006/QD- BTC Nợ: 111 ngày 20 tháng 03 năm 2006 Có: 112 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người nộp tiền: Bùi Phương Anh Địa chỉ: Công ty Cổ phần Thành Đạt Lý do nộp: Rút tiền về trả lương CNV Số tiền: 25.000.000 (Viết bằng chữ): Hai mươi lăm triệu đồng chẵn. Kèm theo: 01 Chứng từ: Giấy báo nợ Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Hai mươi lăm triệu đồng chẵn. Ngày 4 tháng 12 năm 2008 Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) NV6: Đơn vị: Cty CP Thành Đạt CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệTNAM Số: 03 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ===o0o=== Hợp đồng mua bán Năm 2008 - Căn cứ bộ luật dân sự của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ bộ luật thương mại của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ vào khả năng và nhu cầu thực tế của hai bên. Hôm nay, ngày 5 tháng 12 năm 2008. Bên A: Công ty Cổ phần Thành Đạt. Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh - Đông Hưng – Thái Bình. Điện thoại: 0363554609 Fax: mail: Mã số thuế: 1000284480 Tài khoản số: 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Do Ông(bà) Phạm Văn Chiến. Chức vụ: Giám đốc. Làm đại diện. Bên B: Cửa hàng đồ dùng văn phòng. Địa chỉ: Cầu Quốc Khánh – TP Thái Bình. Điện thoại: 0363698745 Fax: Email: Mã số thuế: 1000265363 Tài khoản số: 0231546845 tại Ngân hàng Công thương Việt Nam. Do Ông(bà) Trần Hoàng HảI Chức vụ: Chủ cửa hàng Làm đại diện. Hai bên bàn bạc, thống nhất kí kết hợp đồng với nội dung sau: Điều 1: Bên A mua hàng của bên B những mặt hàng sau: STT Tên sản phẩm ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Đồ dùng văn phòng chiếc 12.500.000 Tổng cộng 12.500.000 Điều 2: Quy cách, phẩm chất. Điều 3: Giao nhận, vận chuyển, bao bì, đóng gói. Điều 4: Thanh toán. - Hình thức thanh toán: Tiền mặt. - Số tiền thanh toán: 12.500.000 Bằng chữ: Mười hai triệu năm trăm ngàn đồng chẵn. Điều 5: Các thỏa thuận khác. Điều 6: Điều khoản chung. Hợp đồng thành lập 3 bản Bên A giữ 1 bản. Bên B giữ 1 bản. 1 bản gửi trọng tài kinh tế giữ hộ. Đại diện bên A Đại diện bên B (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) Hóa Đơn Mẫu số: 01 GTKT-3LL Giá trị gia tăng HM/2006B Liên 2 037 Ngày5 tháng 12 năm 2008 Đơn vị bán hàng: Cửa hàng đồ dùng văn phòng Địa chỉ: cầu Quốc Khánh – TP Thái Bình Số tài khoản: 0231546845 tại Ngân hàng Công thương Việt Nam Điện thoại: 0363698745 MS: 1000265363 Họ tên người mua hàng: Bùi Thu Hằng Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Số tài khoản: 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS: 1000284480 STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3=1x2 1 Đồ dùng dụng cụ chiếc 12.500.000 Cộng tiền hàng 12.500.000 Thuế suất GTGT: 10%. Tiền thuế GTGT: 1.250.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 13.750.000 Số tiền viết bằng chữ: Mười ba triệu bảy trăm năm mươI ngàn đồng chẵn. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số C25 – HD Bộ phận: KCS Ban hành theo QĐ số 19/2006/QD- BTC Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của BTC ( vật tư, công cụ, hàng hoá) Biên bản kiểm nghiệm (vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa) Ngày 5 tháng 12 năm 2008 số 03 - Căn cứ: HĐGTGT 037 ngày 5 tháng 12 năm 2008 Của cửa hàng đồ dùng văn phòng Biên bản kiểm nghiệm gồm: Ông (bà): Phạm Văn Phương Chức vụ: Trưởng phòng Đại diện: KCS Trưởng ban. Ông (bà): Lê Chí Cường Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận sx ủy viên. Ông (bà): Trần Văn Hoan Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận kho ủy viên. Đã kiểm nghiệm các loại: STT Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất của vật tư Mã số Phương thức kiểm nghiệm Đơn vị tính Số lượng theo chứng từ SL đúng quy cách phẩm chất SL không đúng quy cách phẩm chất Ghi chú A B C D E 1 2 3 4 1 Đồ dùng dụng cụ đếm chiếc 0 0 ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đảm bảo chất lượng. Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Số: 04 Mẫu số: 01 – VT Địa chỉ: ĐH-TB Phiếu nhập kho Nợ: 153,133 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 5 tháng 12 năm 2008 Có: 331 ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người giao hàng: Nguyễn Thị Loan Theo: HĐGTGT số 037 ngày 5 tháng 12 năm 2008 của Cửa hàng đồ dùng văn phòng Nhập tại kho: công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm: Hữu Xá- Mê Linh- ĐH-TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Đồ dùng văn phòng chiếc 12.500.000 Cộng 12.500.000 Ngày 5 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng NV7: Đơn vị: Cty CP Thành Đạt CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệTNAM Số: 04 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ===o0o=== Hợp đồng mua bán Năm 2008 - Căn cứ bộ luật dân sự của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ bộ luật thương mại của nước CHXHCNVN và các văn bản hướng dẫn thực hiện. - Căn cứ vào khả năng và nhu cầu thực tế của hai bên. Hôm nay, ngày 6 tháng 12 năm 2008. Bên A: Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa chỉ: Hữu Xá- Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình. Điện thoại: 0363554609 Fax: Email: Mã số thuế: 1000284480 Tài khoản số: 3405211000151 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Do Ông(bà) Phạm Văn Chiến. Chức vụ: Giám đốc. Làm đại diện. Bên B: Cửa hàng vật tư tổng hợp Thi Dung Địa chỉ: Khu 3 Thị trấn Đông Hưng. Điện thoại: 0363654589 Fax: Email: Mã số thuế: 10002456887 Tài khoản số: 012545876 tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển nông thôn. Do Ông(bà) Nguyễn Thi Dung Chức vụ: Chủ cửa hàng Làm đại diện. Hai bên bàn bạc, thống nhất kí kết hợp đồng với nội dung sau: Điều 1: Bên A mua hàng của bên B những mặt hàng sau: STT Tên sản phẩm ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 ống nước nhựa mét 100 27.500 2.750.000 Tổng cộng 2.750.000 Điều 2: Quy cách, phẩm chất. Điều 3: Giao nhận, vận chuyển, bao bì, đóng gói. Điều 4: Thanh toán. - Hình thức thanh toán: Tiền mặt. - Số tiền thanh toán: 2.750.000 Bằng chữ: Hai triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng. Điều 5: Các thỏa thuận khác. Điều 6: Điều khoản chung. Hợp đồng thành lập 3 bản Bên A giữ 1 bản. Bên B giữ 1 bản. 1 bản gửi trọng tài kinh tế giữ hộ. Đại diện bên A Đại diện bên B (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu) Hóa Đơn Mẫu số: 01 GTKT-3LL Giá trị gia tăng HM/2006B Liên 2 275 Ngày 6 tháng 12 năm 2008 Đơn vị bán hàng: Cửa hàng vật tư tổng hợp Thi Dung Địa chỉ: Khu 3 Thị trần Đông Hưng Số tài khoản: 012545876 tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển nông thôn. Điện thoại: 0363654589 MS: 10002456887 Họ tên người mua hàng: Bùi Thu Hằng Tên đơn vị: Công ty cổ phần Thành Đạt Địa chỉ: Hữu Xá - Mê Linh- Đông Hưng- Thái Bình Số tài khoản: 3405211000151 Hình thức thanh toán: Tiền mặt. MS: 1000284480 STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐV tính Số lượng Đơn giá Thành tiền A B C 1 2 3=1x2 1 ống nước nhựa mét 100 27.500 2.750.000 Cộng tiền hàng 2.750.000 Thuế suất GTGT: 10%. Tiền thuế GTGT: 275.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 3.500.000 Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu năm trăm ngàn đồng chẵn. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số C25 – HD Bộ phận: KCS Ban hành theo QĐ số 19/2006/QD- BTC Biên bản kiểm nghiệm Ngày 30 tháng 03 năm 2006 của BTC ( vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá) Biên bản kiểm nghiệm (vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa) Ngày 6 tháng 12 năm 2008 số 04 - Căn cứ: HĐGTGT 275 ngày 6 tháng 12 năm 2008 Của Cửa hàng vật tư tổng hợp Thi Dung Biên bản kiểm nghiệm gồm: Ông (bà): Phạm Văn Phương Chức vụ: Trưởng phòng Đại diện: KCS Trưởng ban. Ông (bà): Lê Chí Cường Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận sx ủy viên. Ông (bà): Trần Văn Hoan Chức vụ: Nhân viên Đại diện: Bộ phận kho ủy viên. Đã kiểm nghiệm các loại: STT Tên nhãn hiệu, quy cách phẩm chất của vật tư Mã số Phương thức kiểm nghiệm Đơn vị tính Số lượng theo chứng từ SL đúng quy cách phẩm chất SL không đúng quy cách phẩm chất Ghi chú A B C D E 1 2 3 4 1 ống cao su mét 100 100 0 0 ý kiến của ban kiểm nghiệm: Hàng đảm bảo chất lượng. Đại diện bên kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Số: 04 Mẫu số: 01 – VT Địa chỉ: ĐH-TB Phiếu nhập kho Nợ: 152,133 QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC Ngày 6 tháng 12 năm 2008 Có: 331 ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người giao hàng: Nguyễn Thị Loan Theo: HĐGTGT số 275 ngày 6 tháng 12 năm 2008 của Cửa hàng VT tổng hợp Thi Dung Nhập tại kho: Công ty Cổ phần Thành Đạt Địa điểm: Hữu Xá- Mê Linh- ĐH-TB STT Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất, sp, hh Mã số Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Theo CT Thực nhập A B C D 1 2 3 4 1 Đồ dùng văn phòng chiếc 100 100 27.500 2.750.000 Cộng 2.750.000 Ngày 6 tháng 12 năm 2008 Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng NV14: giấy báo nợ Số/ Seq No: 02 debit advice Ngày/ Date: 7/12/2008 Số tài khoản/ account No: 3405211000151 Tên tài khoản/ account: Phạm Văn Chiến Kính gửi: Công ty Cổ phần Thành Đạt Ngân hàng chúng tôI xin trân trọng thông báo: Tài khoản của quý khách hàng đã được ghi “nợ” với nội dung sau: Please note that we have today DEBITED your account with the following entries: Ngày hiệu lực effective date Số tiền amount Loại tiền currency Diễn giải/ particulars 4/12/2008 7.520.000 VNĐ Nộp tiền cho cơ quan quản lý quỹ Giao dịch viên/Prepared by Kiểm soát/Verified by NV18: Đvị: Cty CP Thành Đạt Phiếu chi Quyển số: 01 Mẫu số 02 – TT Địa chỉ: ĐH-TB Ngày 8 tháng 12 năm 2008 Số: 01 QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Nợ: 334 ngày 20 tháng 3 năm 2006 Có: 111 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người nhận tiền: Bùi Thị Lý Địa chỉ: Đông Hưng- Thái Bình. Lý do chi: Xuất tiền mặt trả lương cho người lao động. Số tiền: 23.500.000 (viết bằng chữ) Hai mươI ba triệu năm trăm ngàn đồng chẵn. Kèm theo: Chứng từ gốc: Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ) Hai mươI ba triệu năm trăm ngàn đồng chẵn. Ngày 8 tháng 12 năm 2008 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (ký,họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký họ tên) (ký, họ tên) NV19: Đvị: Cty CP Thành Đạt Phiếu chi Quyển số: 01 Mẫu số 02 –TT Địa chỉ: ĐH-TB Ngày 8 tháng 12 năm 2008 Số: 02 QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Nợ: 338 ngày 20 tháng 3 năm 2006 Có: 111 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Họ tên người nhận tiền: Bùi Thị Lý Địa chỉ: Đông Hưng- Thái Bình Lý do chi: Xuất tiền mặt trả tiền BHXH cho người lao động. Số tiền: 2.250.000 (viết bằng chữ) Hai triệu hai trăm năm mươI ngàn. Kèm theo: Chứng từ gốc: Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ). Hai triệu hai trăm năm mươI ngàn Ngày 8 tháng 12 năm 2008 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (ký,họ tên, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký họ tên) (ký, họ tên) Bảng tính giá thành sản phẩm “xây dựng công trình số 03” Khoản mục CP Dư đầu kỳ Chi phí Dư cuối kỳ Tổng giá thành Giá thành đơn vị CP NVL chính _ 8.500.000 7.083.333 1.416.667 708.334 CP NVL phụ _ 6.720.000 4.800.000 1.920.000 960.000 CP NC trực tiếp _ 84.134.500 60.096.071 24.038.429 12.019.215 CP SX chung _ 12.994.370 9.281.693 3.712.677 1.856.339 Cộng _ 112.348.870 81.261.097 31.087.773 15.543.888 Bảng tính giá thành sản phẩm “Máy thi công” Khoản mục CP Dư đầu kỳ Chi phí Dư cuối kỳ Tổng giá thành Giá thành đơn vị CP NVL chính _ 1.800.000 1.200.000 600.000 120.000 CP NVL phụ _ 2.150.000 1.075.000 1.075.000 215.000 CP NC trực tiếp _ 43.255.000 21.627.500 21.627.500 4.325.500 CP SX chung _ 6.680.630 3.340.315 3.340.315 668.063 Cộng _ 53.885.630 27.242.815 26.642.815 5.328.563 2.3. Những mẫu sổ liên quan đến nghiệp vụ Sổ NHậT Ký CHUNG Trang số: 01 NTGS Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái Số thứ tự dòng Số hiệu TK Số phát sinh SH NT Nợ Có 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 3875 593 PX01 PX02 01 037 275 1/12 2/12 2/12 3/12 4/12 5/12 6/12 7/12 7/12 7/12 Số trang trước chuyển sang: Mua nhựa ốp trần của cửa hàng Vạn Hoa Mua bóng điện tuýp MiNi của cửa hàng Minh Minh Xuất vật liệu chính cho pxsx Xuất vật liệu phụ cho pxsx Rút tiền NH về trả lương Mua đồ dùng về cho văn phòng Mua ống nước nhựa của cửa hàng vật tư Thi Dung Trả lương còn nợ kỳ trước cho công nhân Các khoản khấu trừ CNV Tiền lương trả CBCNV P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 152 133 331 152 133 331 621 152 621 627 152 111 112 153 133 331 152 133 331 334 111 338 334 141 138 622 627 334 2.350.000 235.000 2.110.000 211.000 10.300.000 8.870.000 120.000 25.000.000 12.500.000 1.250.000 2.750.000 275.000 25.000.000 3.350.000 110.000.000 11.500.000 2.585.000 2.321.000 10.300.000 8.990.000 25.000.000 13.750.000 3.025.000 23.500.000 1.500.000 850.000 2.500.000 121.500.000 Cộng chuyển sang trang sau 215.821.000 215.821.000 Trang 02 NTGS Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái Số thứ tự dòng Số hiệu TK Số phát sinh SH NT Nợ Có 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 PC01 PC02 7/12 7/12 7/12 7/12 7/12 7/12 7/12 8/12 8/12 8/12 Số trang trước chuyển sang: 215.821.000 215.821.000 Tiền thưởng trả CNV Tiền BHXH trả CNV Trích KPCĐ, BHXH,BHYT Nộp KPCĐ, BHXH, BHYT Tiền ăn ca phải trả CNV Chi phí điện mua ngoài Khấu hao TSCĐ ở pxsx Dùng tiền mặt thanh toán lương cho CNV Dùng tiền mặt thanh toán tiền BHXH cho CNV Nhập kho thiết bị h/ thành P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P P 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 431 334 338 334 622 627 334 338 338 112 622 627 334 627 133 331 627 214 334 111 338 111 154 621 622 627 2.700.000 4.500.000 20.900.000 2.185.000 7.290.000 7.520.000 9.400.000 750.000 800.000 80.000 4.320.000 23.500.000 2.250.000 57.730.588 2.700.000 4.500.000 30.375.000 7.520.000 10.150.000 880.000 4.320.000 23.500.000 2.250.000 5.011.667 45.665.929 7.052.992 Cộng chuyển sang trang sau 359.746.588 359.746.588 sổ cáI Tên tài khoản: Nguyên vật liệu Trang: 01 Số hiệu: 152 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 01 02 03 04 07 3875 593 PX01 PX02 275 1/12 2/12 2/12 3/12 6/12 - Số dư đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Mua gạch ốp lát của cửa hàng Mua bóng điện của cty TH Xuất vật liệu chính cho pxsx Xuất vật liệu phụ cho pxsx Mua ống cao su của cty vật tư 01 01 01 01 01 01 04 08 11 17 331 331 621 621 627 331 105.338.200 2.350.000 2.110.000 3.025.000 10.300.000 8.870.000 120.000 - Cộng phát sinh: 7.485.000 19.290.000 - Số dư cuối tháng 12: 93.533.200 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Công cụ, dụng cụ. Trang: 02 Số hiệu: 153 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 06 037 5/12 - Số dư đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Mua đồ dùng văn phòng 01 15 331 370.272.000 12.500.000 - Cộng phát sinh: 12.500.000 - - Số dư cuối tháng 12: 382.772.000 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) Sổ CáI Tên tài khoản: Chi phí SXKD dở dang. Trang: 03 Số hiệu: 154 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 20 8/12 - Số dư đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Nhập kho sản phẩm hoàn thành 02 23 621 622 627 35.500.000 5.011.667 45.665.929 7.052.992 - Cộng phát sinh: 57.730.500 - - Số dư cuối tháng 12: 93.230.500 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Phải trả người lao động. Trang: 04 Số hiệu: 334 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 08 09 10 11 12 13 15 18 8/12 8/12 8/12 8/12 8/12 8/12 8/12 8/12 - Số dư đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Trả lương còn nợ kỳ trước Khấu trừ thu nhập người LĐ Tiền lương trả CN TT sản xuất Tiền thưởng thi đua trả CNV Tiền BHXH trả CNV Trích KPCĐ, BHXH,BHYT Tiền ăn ca trả người LĐ Dùng tiền mặt thanh toán lương 01 01 01 02 02 02 02 02 20 23 28 02 04 07 13 19 111 338 141 138 622 627 431 338 338 622 627 111 23.500.000 1.500.000 850.000 2.500.000 30.735.000 23.500.000 76.568.000 110.000.000 11.500.000 2.700.000 4.500.000 20.900.000 2.185.000 - Cộng phát sinh: 82.585.000 151.785.000 - Số dư cuối tháng 12: 145.768.000 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Phải trả, phải nộp khác. Trang: 05 Số hiệu: 338 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 08 12 13 14 19 8/12 8/12 8/12 8/12 8/12 - Số dư đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Trả lương còn nợ kỳ trước Tiền BHXH phải trả người LĐ Trích KPCĐ, BHXH, BHYT Nộp KPCĐ, BHXH, BHYT Thanh toán BHXH cho CNV 01 02 02 02 02 22 03 08 09 21 334 334 622 627 334 112 111 4.500.000 7.520.000 2.250.000 105.230.569 2.500.000 20.900.000 2.185.000 7.290.000 - Cộng phát sinh: 14.720.000 32.875.000 - Số dư cuối tháng 12: 123.385.569 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Chi phí NVL trực tiếp Trang: 06 Số hiệu: 621 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 3 4 20 PX01 PX02 2/12 3/12 8/12 Xuất vật liệu chính Xuất vật liệu phụ Nhập kho sản phẩm hoàn thành 01 01 02 7 9 24 152 152 154 10.300.000 8.870.000 5.011.667 - Cộng phát sinh: 19.170.000 5.011.667 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Chi phí nhân công trực tiếp Trang: 07 Số hiệu: 622 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 10 13 15 20 5/12 5/12 5/12 8/12 Tiền lương trả công nhân viên Trích KPCĐ, BHXH, BHYT Tiền ăn ca phảI trả người LĐ Nhập kho sản phẩm hoàn thành 01 01 02 02 14 21 11 25 334 338 334 154 110.000.000 20.900.000 9.400.000 45.665.929 - Cộng phát sinh: 140.300.000 45.665.929 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) sổ cái Tên tài khoản: Chi phí sản xuất chung Trang: 08 Số hiệu: 627 NTGS Chứng từ Diễn giải NKC TK đ/ứng Số tiền SH NT Trang Dòng Nợ Có 4 10 13 15 16 17 20 PX0 3/12 6/12 6/12 6/12 7/12 7/12 8/12 Xuất vật liệu phụ Tiền lương trả công nhân viên Trích KPCĐ, BHXH, BHYT Tiền ăn ca phảI trả người LĐ Chi phí điện mua ngoài Khấu hao TSCĐ ở phân xưởng Nhập kho sản phẩm hoàn thành 01 01 01 02 02 02 02 10 15 25 11 14 17 27 152 334 338 334 331 214 154 120.000 11.500.000 2.185.000 750.000 800.000 4.320.000 7.052.992 - Cộng phát sinh: 19.675.000 7.052.992 Ngày... tháng... năm 2008 Kế toán trưởng Người ghi sổ Thủ trưởng (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số: 12- DN Tên kho: thẻ kho Theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Ngày lập thẻ: 01/12/2008 Tờ số: 01 Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: Nhựa ốp trần. Đơn vị tính: m2 Mã số: NOT Ngày tháng năm Chứng từ Diễn giải Số lượng Ký xác nhận của kế toán Số hiệu Ngày tháng Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 1/12 PN01 1/12 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12 Mua NVL của cửa hàng VH - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 250 350 Đơn vị: Cty Cp Thành Đạt Mẫu số: 12- DN Tên kho: thẻ kho Theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Ngày lập thẻ: 02/12/2008 Tờ số: 02 Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: Bóng điện tuýp MiNi Đơn vị tính: chiếc Mã số: BĐT Ngày tháng năm Chứng từ Diễn giải Số lượng Ký xác nhận của kế toán Số hiệu Ngày tháng Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 2/12 PN02 2/12 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12 Mua NVL của cty Trần Hoàng - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 30 130 Đơn vị: Cty CP Thành Đạt Mẫu số: 12- DN Tên kho: thẻ kho Theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Ngày lập thẻ: 06/12/2008 Tờ số: 03 Tên nhãn hiệu, quy cách vật tư: ống nước nhựa Đơn vị tính: mét Mã số: ONN Ngày tháng năm Chứng từ Diễn giải Số lượng Ký xác nhận của kế toán Số hiệu Ngày tháng Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 6/12 PN04 6/12 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12 Mua NVL của cty vật tư - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 150 250 sổ kho TK: 152 - Tên vật liệu: Nhựa ốp trần Trang: 01 - Quy cách phẩm chất. Đơn vị tính: m2 Chứng từ Diễn giải Số lượng Ghi chú Ngày tháng Số phiếu Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 1 2 3 4 5 6 7 8 1/12 PN01 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Mua NVL của cửa hàng - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 250 350 sổ kho TK: 152 - Tên vật liệu: Bóng điện tuýp MiNi Trang: 02 - Quy cách phẩm chất. Đơn vị tính: chiếc Chứng từ Diễn giải Số lượng Ghi chú Ngày tháng Số phiếu Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 1 2 3 4 5 6 7 8 2/12 PN02 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Mua NVL của cty Trần Hoàng - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 30 130 sổ kho TK: 152 - Tên vật liệu: ống nước nhựa Trang: 01 - Quy cách phẩm chất. Đơn vị tính: m2 Chứng từ Diễn giải Số lượng Ghi chú Ngày tháng Số phiếu Nhập Xuất Tồn Nhập Xuất 1 2 3 4 5 6 7 8 6/12 PN04 - Số tồn kho đầu tháng 12: - Số phát sinh trong tháng 12: Mua NVL của cửa hàng vật tư - Cộng phát sinh: - Số tồn kho cuối tháng 12: 100 100 150 250 Sổ chi tiết Vật liệu, sản phẩm, hàng hóa Tài khoản: 152 Tên vật liệu, sản phẩm, hàng hóa: Nhựa ốp trần. Trang: 01 Quy cách phẩm chất: Đơn vị tính: m2 NTGS Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Tồn Ghi chú SH NT Lượng Tiền Lượng Tiền 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 1/12 PN01 1/12 Tồn kho đầu tháng: Số phát sinh tháng: Mua VL của cửa hàng 331 21.000 23.500 100 2.350.000 250 5.250.000 Cộng phát sinh: 100 2.350.000 Tồn kho cuối tháng 21.800 350 7.600.000 Sổ chi tiết Vật liệu, sản phẩm, hàng hóa Tài khoản: 152 Tên vật liệu, sản phẩm, hàng hóa: Bóng điện tuýp MiNi Trang: 02 Quy cách phẩm chất: Đơn vị tính: chiếc NTGS Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Tồn Ghi chú SH NT Lượng Tiền Lượng Tiền 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 2/12 PN02 2/12 Tồn kho đầu tháng: Số phát sinh tháng: Mua VL của cty TH 331 19.500 21.100 100 2.110.000 30 585.000 Cộng phát sinh: 100 2.110.000 Tồn kho cuối tháng 20.800 130 2.695.000 Sổ chi tiết Vật liệu, sản phẩm, hàng hóa Tài khoản: 152 Tên vật liệu, sản phẩm, hàng hóa: ống nước nhựa Trang: 03 Quy cách phẩm chất: Đơn vị tính: mét NTGS Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn giá Nhập Tồn Ghi chú SH NT Lượng Tiền Lượng Tiền 1 2 3 4 5 6 7 8 11 12 13 6/12 PN04 6/12 Tồn kho đầu tháng: Số phát sinh tháng: Mua VL của CH vật tư 331 24.500 27.500 100 2.750.000 150 3.675.000 Cộng phát sinh: 100 2.750.000 Tồn kho cuối tháng 25.700 250 6.425.000 sổ nhật ký mua hàng Năm 2008 NTGS Chứng từ Diễn giải Phải trả người bán (ghi có TK 331) Tài khoản ghi nợ SH NT 152 Nguyên vật liệu 153 Công cụ dụng cụ Tài khoản khác Số hiệu Số tiền 1/12 2/12 5/12 6/12 PN01 PN02 PN03 PN04 1/12 2/12 5/12 6/12 Mua VL của cửa hàng Mua VL của cty TH Mua đồ dùng cho VP Mua VL của CH vật tư 2.585.000 2.321.000 13.750.000 3.025.000 2.350.000 2.110.000 2.750.000 12.500.000 133 133 133 133 235.000 211.000 1.250.000 275.000 Biểu 1.1. bảng chấm công Đơn vị: Cty Cp thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số: 01- LĐTL Bộ phận: Tổ Thi công 01 Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC STT Họ và tên Cấp bậc lương hoặc cấp bậc CV Ngày trong tháng Quy ra công Ký hiệu chấm công 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 Số công hưởng lương SP Số công hưởng lương TG Số công nghỉ hưởng 100% lương Số công nghỉ hưởng …% lương Số công hưởng BHXH A B C 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 1 Nguyễn Văn Huy 7 NB H K K K K K K K K 24 1 1 Lương SP: K 2 Bùi Việt Anh 6 NB K K K K K K K K K 25 1 Lương thời gian: + 3 Ng. Văn Sơn 6 NB K K K K K K K K K 25 1 ẩm, điều dưỡng: Ô 4 Vú Văn Nam 5 NB Ô Ô K K P P K K K 20 2 2 Con ốm: Cô 5 Ng. Anh Khoa 5 NB K K K K K K P K K 23 1 Thai sản: TS 6 Bùi Văn Linh 5 NB Ô Ô K K K K K K K 23 1 2 Nghỉ phép: P 7 Cao Thị Hà 3 NB K K K K K K K P K 25 1 Hội nghị, hoctập: H 8 Ph. Văn Tuấn 3 NB K K K K K K K K K 25 1 Nghỉ bù: NB 9 Ng. Văn Hùng 3 NB P P K K K K K K K 23 4 Nghỉ ko lương: KL 10 Ng. Văn Toàn 2 NB P K K K K K K K K 24 2 Tai nạn: T Cộng 214 1 15 4 LĐ nghĩa vụ: LĐ Người duyệt Phụ trách bộ phận Người chấm công (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.2. bảng chấm công Đơn vị: Cty cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số: 01- LĐTL Bộ phận: Tổ thi công 02 Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC STT Họ và tên Cấp bậc lương hoặc cấp bậc CV Ngày trong tháng Quy ra công Ký hiệu chấm công 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 Số công hưởng lương SP Số công hưởng lương TG Số công nghỉ hưởng 100% lương Số công nghỉ hưởng …% lương Số công hưởng BHXH A B C 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 1 Lê Văn Phương 6 NB H K K K K K K K K 24 1 1 Lương SP: K 2 Đào Đức Anh 6 NB K K K K P P P P P 24 6 Lương thời gian: + 3 Phạm Thanh Bình 5 NB K K P K K K K K K 23 3 ẩm, điều dưỡng: Ô 4 Bùi Quang Thư 5 NB K P K K P P K K K 25 1 Con ốm: Cô 5 Trần Trọng Nam 4 NB K K K K P P P K K 22 4 Thai sản: TS 6 Ng. Anh Tuấn 4 NB K Ô K K P P K K K 21 5 Nghỉ phép: P 7 Ng. Chí Công 2 NB K K K K K K K P K 24 1 1 Hội nghị, hoctập: H 8 Ng. Trọng Phú 2 NB K K K K K K K K K 25 1 Nghỉ bù: NB Nghỉ ko lương: KL Tai nạn: T Cộng 188 1 22 1 LĐ nghĩa vụ: LĐ Người duyệt Phụ trách bộ phận Người chấm công (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.3. bảng chấm công Đơn vị: Cty cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số: 01- LĐTL Bộ phận: Tiền lương Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC STT Họ và tên Hệ số lương Ngày trong tháng Quy ra công Ký hiệu chấm công 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 Số công hưởng lương SP Số công hưởng lương TG Số công nghỉ hưởng 100% lương Số công nghỉ hưởng …% lương Số công hưởng BHXH A B C 1 2 3 4 5 … 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 1 Phạm Văn Chiến 5.98 NB H K K K K K K K K 27 Lương SP: K 2 Bùi Thị Lý 3.74 NB K K K K K K K K K 27 Lương thời gian: + 3 Ng. Thúy Hợp 2.94 NB K K K K K K K K K 27 ẩm, điều dưỡng: Ô 4 Ng. Thị Hiền 2.37 NB K K K K K K K K K 27 Con ốm: Cô 5 Nguyễn Văn Giá 1.99 NB K K K K K K K K K 27 Thai sản: TS 6 Ng. Thị Mai 1.64 NB K Ô K K K K K K K 26 Nghỉ phép: P Hội nghị, hoctập: H Nghỉ bù: NB Nghỉ ko lương: KL Tai nạn: T Cộng 161 LĐ nghĩa vụ: LĐ Người duyệt Phụ trách bộ phận Người chấm công (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.4. Bảng thanh toán tiền lương Đơn vị: CTy Cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số 02 – LĐTL Bộ phận: tổ thi công 02 Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC Đơn vị: 1000đ TT Họ và tên Bậc lương Lương SP Lương TG Trách nhiệm PC khu vực Tổng số Các khoản phải khấu trừ Thực lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Nhà cửa Vệ sinh BH Cộng A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 Lê Văn Phương 6 (3,05) 25 1.002,5 2 182,1 35,0 35,1 1.254,7 56,2 56,2 1.198,5 2 Đào Đức Anh 6 (3,05) 20 826,8 2 270,9 35,0 1.132,7 56,2 56,2 1.076,5 3 Phạm Thanh Bình 5 (2,49) 24 962,3 1 99,3 35,7 1.097,3 45,5 45,5 1.051,8 4 Bùi Quang Thư 5 (2,49) 25 998,0 1 36,5 35,4 1.069,9 45,5 45,5 1.024,4 5 Trần Trọng Nam 4 (2,04) 22 769,6 1 128,6 35,0 933,2 41,9 41,9 891,3 6 Ng. Quốc Trung 4 (2,04) 25 856,6 2 260,0 38,7 1.155,3 41,9 41,9 1.113,4 7 Ng. Minh Đức 2 (1,64) 24 610,6 1 22,1 33,7 666,4 9,0 3,0 34,6 46,6 619,8 8 Ng. Trọng Phú 2 (1,64) 25 634,5 1 22,1 35,0 691,6 9,0 3,0 34,6 46,6 645,0 Cộng 6.660,9 1.021,6 35 283,6 8.001,1 18 6 356,4 380,4 7.692,7 Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.5. Bảng thanh toán tiền lương Đơn vị: CTy cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số 02 – LĐTL Bộ phận: Tổ thi công 01 Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC Đơn vị: 1000đ TT Họ và tên Bậc lương Lương SP Lương TG Trách nhiệm PC khu vực Tổng số Các khoản phải khấu trừ Thực lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Nhà cửa Vệ sinh BH Cộng A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 Nguyễn Văn Huy 6 (3,05) 24 998,8 2 101,4 35,0 45,0 1.180,2 74,4 74,4 1.105,8 2 Bùi Việt Anh 6 (3,05) 25 1.005,3 1 46,0 45,7 1.097,0 56,2 56,2 1.040,8 3 Ng. Văn Sơn 5 (2,49) 25 895,4 1 46,0 45,7 987,1 9,0 3,0 56,2 68,2 918,9 4 Vũ Văn Nam 5 (2,49) 20 786,0 2 140,8 45,0 971,8 45,5 45,5 926,3 5 Ng. Anh Khoa 5 (2,49) 23 817,0 2 165,3 45,7 1.028,0 45,5 45,5 982,5 6 Bùi Văn Linh 3 (1,89) 23 746,0 1 35,5 48,4 829,9 41,9 41,9 788,0 7 Cao Thị Hà 3 (1,89) 25 784,5 1 34,6 43,7 862,8 41,9 41,9 820,9 8 Ph. Văn Tuấn 2 (1,64) 25 598,0 1 78,2 45,0 721,2 9,0 3,0 36,5 48,5 672,7 Cộng 6.631,0 647,8 35 364,2 7.678,0 18 6 398,1 422,1 7.255,9 Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.6. Bảng thanh toán tiền lương Đơn vị: CTy Cp thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số 02 – LĐTL Bộ phận: Tiền lương Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC Đơn vị: 1000đ TT Họ và tên Bậc lương Lương SP Lương TG Trách nhiệm PC khu vực Tổng số Các khoản phải khấu trừ Thực lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Nhà cửa Vệ sinh BH Cộng A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 Phạm Văn Chiến 5.98 27 2.285,3 219,8 2.505,1 134,6 134,6 2.370,5 2 Bùi Thị Lý 3.74 27 1.479,4 1.497,4 81,5 81,5 1.415,9 3 Ng. Thuý Hợp 2.94 27 1.198,6 24,0 1.222,6 72,7 72,7 1.149,9 4 Ng. Thịt Hiền 2.37 27 956,5 956,5 45,8 45,8 910,8 5 Nguyễn Văn Giá 1.99 27 811,3 811,3 39,8 39,8 771,5 6 Ng. Thị Mai 1.64 26 625,3 625,3 625,3 Cộng 7.356,4 243,8 7.618,2 374,4 374,4 7.243,9 Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.7. Bảng thanh toán tiền lương Đơn vị: CTy cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số 02 – LĐTL Bộ phận: văn phòng Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC Đơn vị: 1000đ TT Họ và tên Bậc lương Lương SP Lương TG Trách nhiệm PC khu vực Tổng số Các khoản phải khấu trừ Thực lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Nhà cửa Vệ sinh BH Cộng A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 Tiền lương 7.356,4 219,8 7.618,2 374,4 374,4 7.243,9 2 Kế hoạch – KT 15.241,1 601,6 15.842,7 751,1 751,1 15.091,6 3 Sản xuất vật tư 20.594,0 310,0 20.904,0 937,2 937,2 19.966,8 4 Tài vụ + BDA 6.821,9 298,0 7.119,9 320,8 320,8 6.799,1 5 Tổ chức - HC 14.082,6 248,7 14.331,3 641.1 641.1 13.690,2 Cộng 64.096,0 1.678,1 65.816,1 3.007,6 3.007,6 62.791,6 Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.8. Bảng thanh toán tiền lương Đơn vị: CTy cổ phần thành đạt Tháng 12 năm 2008 Mẫu số 02 – LĐTL Bộ phận: Tổng hợp toàn công ty Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC Đơn vị: 1000đ TT Họ và tên Bậc lương Lương SP Lương TG Trách nhiệm PC khu vực Tổng số Các khoản phải khấu trừ Thực lĩnh Số SP Số tiền Số công Số tiền Nhà cửa Vệ sinh BH Cộng A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 Văn phòng 64.096,0 1.678,1 65.816,1 3.007,6 3.007,6 62.808,5 2 Vật tư 22.363,0 493,0 739,5 23.643,5 1.387,6 1.387,6 22.255,9 3 Máy móc 39.500,0 1.900,0 250,0 1.421,0 43.071,0 144,0 48 2.201,1 2.393,1 40.677,9 4 Thi công 35.500,0 890,0 203,0 1.406,5 37.999,5 135,0 45 2.044,5 2.224,5 35.775,0 5 Tổ 1 27.000,0 3.000,0 140,0 1.189,6 31.329,6 81,0 27 1.926,5 1.734,5 29.595,1 6 Tổ 2 58.900,0 2.690,0 321,0 2..257,6 64.168,6 243,0 81 3.353,9 3.677,9 60.490,7 Cộng 160.900,0 94.939,0 3.286,1 8.739,7 266.028,3 828,0 276,0 16.500,0 17.604,4 251.603,1 Kế toán thanh toán Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 1.9. sổ lương của doanh nghiệp Đơn vị: 1000đ STT Họ và tên Hệ số mức lương Tổng tiền lương và thu nhập được nhận Các khoản phải nộp Tiền lương và TN được lĩnh Chia ra Tổng cộng Chia ra Tổng cộng Tiền lương theo đơn giá Các khoản phụ cấp Tiền thưởng các loại Tiền lương làm thêm giờ Tiền ăn ca Các khoản khác Bảo hiểm Thuế thu nhập Tiền Ký nhận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 1 Phạm Văn Chiến 5,98 2.285,3 219,8 2.505,1 129,6 129,6 2.375,5 2 Lê Văn Phương 3,73 1.002,6 35,0 121,4 35,0 1.159,0 79,4 79,4 1.079,6 3 Đào Đức Anh 3,05 998,0 35,0 58,0 1.091,0 56,2 56,2 1.034,8 4 Phạm Thanh Bình 3,05 998,0 35,0 58,0 1.091,0 56,2 56,2 1.034,8 5 Nguyễn Văn Huy 2,49 754,4 32,9 160,8 948,1 68,3 68,3 879,8 6 Bùi Việt Anh 2,49 813,0 35,6 121,3 969,9 68,3 68,3 901,6 7 Vũ Văn Nam 2,49 836,0 32,3 43,5 911,8 68,3 68,3 843,5 8 Bùi Thị Lý 3,05 992,2 35,0 95,1 35,0 1.157,3 56,2 56,2 1.101,1 9 Ng.Thuý Hợp 3,05 826,8 35,7 270,9 1.133,4 56,2 56,2 1.077,2 10 Ng.Thị Hiền 2,49 877,7 35,7 109,3 1.022,7 59,3 59,3 963,4 Cộng 10.384,0 1.038,3 267,8 11.989,3 698 698 11.291,3 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên, chức danh) (Ký, họ tên) (Ký tên, đóng dấu) đơn vị: Cty CP thành đạt Mẫu số: 11 - LĐTL bộ phận: tiền lương Theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC biểu 1.10. bảng phân bổ tiền lương và bhxh Tháng 12 năm 2008 Đơn vị: 1000 đ S T T Ghi Có TK Đối tg s/d TK 334 - Phải trả cho người lao động TK 338 - Phải trả, phải nộp khác Tổng cộng Lương chính Lương phụ Các khoản khác Cộng Có TK 334 KPCĐ (3382) BHXH (3383) BHYT (3384) Cộng Có TK 338 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 1 2 3 4 5 6 7 TK 622 - PX 1 - PX 2 TK 627 - PX 1 - PX 2 TK 641 TK 642 TK 334 TK 338 TK 431 85.900,0 27.000,0 58.900,0 10.739,9 4.716,9 6.023,0 - 60.502,2 - - - 5.009,8 2.325,7 2.684,1 - - - - - - - - 3.330,2 1.129,6 2.200,6 - - - - 1.129,1 - 423,0 3.500,0 91.240,0 30.455,3 63.784,7 10.739,9 4.716,9 6.023,0 - 61.631,3 - 423,0 3.500,0 324,0 81,0 243,0 133,2 39,0 94,2 - 307,6 - - - 5.590,4 1.236,5 4.353,9 2.410,0 1.600,0 810,0 - 1.864,0 15.000,0 - - 324,0 81,0 243,0 139,2 45,0 94,2 - 307,6 350,0 - - 6.238,4 1.398,5 4.839,9 2.682,4 1.684,0 998,4 - 2.479,2 15.350,0 - - 97.478,4 31.853,8 68.624,6 13.422,3 6.400,9 7.021,4 - 64.110,5 15.350,0 423,0 3.500,0 Cộng 157.142,1 5.009,8 8.382,3 167.534,2 764,8 24.864,4 1.120,8 26.750,0 308.184,9 Người lập biểu Kế toán trưởng (Ký, họ tên) ( ký, họ tên) Kết luận Thực tập và nghiên cứu vấn đề “Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ - Tiền lương và các khoản trích theo lương - Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Cổ phần Thành Đạt” là giai đoạn rèn luyện cho sinh viên sau khi học lý thuyết vì vậy mà thông qua quá trình thực tập thực tế tại Công ty Cổ phần Thành Đạt đã cho em học hỏi được nhiều trong việc phân tích một cách tổng quan nhất về các nghiệp vụ và đặc biệt em có thể ứng dụng những bài học lý luận đã học trong trường vào thực tiễn. Qua tìm hiểu, thu thập thông tin em có thể đánh giá được tình hình của công ty, và vị thế cũng như triển vọng của Công ty Cổ phần Thành Đạt trên thương trường trong lĩnh vực kinh doanh xây dựng. Đây sẽ là cơ hội cho em tích luỹ kinh nghiệm và kiến thức nhằm phục vụ tốt cho công việc sau này. Em xin chân thành cảm ơn các anh các chị trong các phòng ban của công ty Cổ phần Thành Đạt đã tận tình giúp đỡ em tronh quá trình nghiên cứu lý luận và tìm hiểu thực tế tại công ty để em có thể hoàn thành báo cáo thưc tập này. Do kiến thức của em có hạn và khả năng tiếp cận thưc tế còn hạn chế nên báo cáo thực tập tại Công ty Cổ phần Thành Đạt còn nhiều khiếm khuyết. Em rất mong nhận được sự chỉ bảo và giúp đỡ của thầy cô giáo và các anh chị trong công ty Cổ phần Thành Đạt để báo cáo của em được hoàn chỉnh hơn. Qua đây một lần nữa em xin cảm ơn ban lãnh đạo nhà trường và trung tâm đã tạo mọi điều kiện cho em. Em xin cảm ơn thầy giáo Dương Văn Huyên đã tận tinh hướng dẫn em hoàn thành báo cáo này. Em xin chân thành cảm ơn! Nhận xét của đơn vị thực tập Sinh viên thực hiện: Bùi Thị Thuý Lớp: Kế toán Doanh nghiệp – CĐ1KT15 Đề tài: “Vấn đề Kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ - Tiền lương và các khoản trích theo lương – Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm” tại công ty Cổ phần Thành Đạt. ý kiến nhận xét:......................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. Thái Bình, ngày.......tháng.......năm 2009 Thủ trưởng đơn vị ( ký tên, đóng dấu) Nhận xét của Giáo Viên Hướng Dẫn Sinh viên thực hiện: Bùi Thị Thuý Lớp: Kế toán Doanh nghiệp - CĐ1KT15. Đề tài: “Vấn đề Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ – Tiền lương và các khoản trích theo lương – Chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm’’ tại Công ty Cổ phần Thành Đạt. ý kiến nhận xét :………………………………………………………… ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Hà Nội, ngày.........tháng.........năm 2009 Giáo viên hướng dẫn (ký tên, đóng dấu)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • doc26309.doc
Tài liệu liên quan