Đề thi marketing căn bản

Chương 1: BẢN CHẤT CỦA MARKETING 1. Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của: a. Người bán b. Người mua c. Đồng thời của cả người bán và người mua d. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia. 2. Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi: a. Sự ưa thích của cá nhân bạn b. Giá tiền của từng loại hình giải trí c. Giá trị của từng loại hình giải trí d. Tất cả các điều nêu trên 3. Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm: a. Được bán rộng rãi với giá hạ b. Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao. c. Có kiểu dáng độc đáo d. Có nhiều tính năng mới. 4. Có thể nói rằng: a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa. b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau. c. Bán hàng bao gồm cả Marketing d. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng. 5. Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có: a. Nhu cầu b. Sản phẩm c. Năng lực mua sắm d. Ước muốn 6. Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào: a. Giá của hàng hoá đó cao hay thấp b. Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó c. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm d. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm. 7. Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra: a. Ít nhất phải có 2 bên b. Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên c. Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng d. Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia. e. Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý. 8. Câu nói nào thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing? a. Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo. b. Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sx và bán cho khách hàng sp A c. Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn. d. Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng. 9. Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là: a. Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định b. Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp c. Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn d. Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai.

doc13 trang | Chia sẻ: thanhnguyen | Ngày: 15/10/2013 | Lượt xem: 863 | Lượt tải: 0download
Tóm tắt tài liệu Đề thi marketing căn bản, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 1: BẢN CHẤT CỦA MARKETING 1. Trong một tình huống marketing cụ thể thì marketing là công việc của: a. Người bán b. Người mua c. Đồng thời của cả người bán và người mua d. Bên nào tích cực hơn trong việc tìm cách trao đổi với bên kia. 2. Bạn đang chọn hình thức giải trí cho 2 ngày nghỉ cuối tuần sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi: a. Sự ưa thích của cá nhân bạn b. Giá tiền của từng loại hình giải trí c. Giá trị của từng loại hình giải trí d. Tất cả các điều nêu trên 3. Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích những sản phẩm: a. Được bán rộng rãi với giá hạ b. Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao. c. Có kiểu dáng độc đáo d. Có nhiều tính năng mới. 4. Có thể nói rằng: a. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa. b. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau. c. Bán hàng bao gồm cả Marketing d. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng. 5. Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có: a. Nhu cầu b. Sản phẩm c. Năng lực mua sắm d. Ước muốn 6. Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào: a. Giá của hàng hoá đó cao hay thấp b. Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó c. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm d. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm. 7. Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra: a. Ít nhất phải có 2 bên b. Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên c. Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng d. Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị (chào hàng) của bên kia. e. Mỗi bên đều tin tưởng việc giao dịch với bên kia là hợp lý. 8. Câu nói nào thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing? a. Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo. b. Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sx và bán cho khách hàng sp A c. Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn. d. Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng. 9. Theo quan điểm Marketing thị trường của doanh nghiệp là: a. Tập hợp của cả người mua và người bán 1 sản phẩm nhất định b. Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp c. Tập hợp của những nguời mua thực tế và tiềm ẩn d. Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai. e. Không câu nào đúng. 10. Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã đượcbànđếntrongsách? a. Sản xuất b. Sản phẩm c. Dịch vụ d. Marketing e. Bán hang 11. Quan điểm ………….. cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm. a. Sản xuất b. Sản phẩm c. Dịch vụ d. Marketing e. Bán hàng 12. Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với a. Hàng hoá được sử dụng thường ngày b. Hàng hoá được mua có chọn lựa c. Hàng hoá mua theo nhu cầu đặc biệt d. Hàng hoá mua theo nhu cầu thụ động. 13. Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing? a. Mục đích của doanh nghiệp c. Phúc lợi xã hội b. Sự thoả mãn của người tiêu dùng d. (b) và (c) e. Tất cả những điều nêu trên. 14. Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải sản xuất cái mà người tiêu dùng mong muốn và như vậy sẽ thoả mãn được người tiêu dùng và thu được lợi nhuận? a. Quan điểm sản xuất c. Quan điểm bán hang b. Quan điểm sản phẩm d. Quan điểm Marketing 15. Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường, (2) Thiết lập chiến lược Marketing, (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (4) Hoạch định chương trình Marketing, (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là: a. (1) (2) (3) (4) (5) c. (3) (1) (2) (4) (5) e. Không câu nào đúng b. (1) (3) (4) (2) (5 d. (1) (3) (2) (4) (5) CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN CỨU MARKETING 1. Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì? a. Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu b. Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu. c. Lập kế hoach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu) d. Thu thập dữ liệu 2. Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là: a. Báo cáo kết quả thu được. b. Phân tích thông tin c. Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu. d. Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét. 3. Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu: a. Có tầm quan trọng thứ nhì c. Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp b. Đã có sẵn từ trước đây d. (b) và (c) e. Không câu nào đúng. 4. Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing: a. Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao. b. Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình. c. Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng. d. Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định. 5. Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn: a. Bên trong doanh nghiệp c. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp b. Bên ngoài doanh nghiệp d. Thăm dò khảo sát 6. Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích: a. Mang lại những thông tin về môi trường Mark và chính sách Marketing của doanh nghiệp. b. Thâm nhập vào một thị trường nào đó c. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn d. Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn. e. Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp 7. Dữ liệu so cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây? a. Quan sát c. Điều tra phỏng vấn e. Tất cả các cách nêu trên. b. Thực nghiệm. d. (b) và (c) 8. Câu hỏi đóng là câu hỏi: a. Chỉ có một phương án trả lời duy nhất c. Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước b. Kết thúc bằng dấu chấm câu. d. Không đưa ra hết các phương án trả lời. 9. Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp: a. Tính cập nhật cao hơn c. Độ tin cậy cao hơn b. Chi phí tìm kiếm thấp hơn d. Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn. 10. Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất? a. Phỏng vấn qua điện thoại c.Phỏng vấn trực tiếp cá nhân b. Phỏng vấn bằng thư tín. d. Phỏng vấn nhóm. e. Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên 11. Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)? a. Thông tin phản hồi nhanh hơn. c. Chi phí phỏng vấn cao hơn. b. Số lượng thông tin thu đuợc nhiều hơn đáng kể. d. Có thể đeo bám dễ dàng hơn. 12. Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thông thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ: a. Thông tin tình báo cạnh tranh. b. Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối. c. Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin. d. Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo. e. Thông tin từ các cơ quan nhà nước. 13. Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi? a. Câu hỏi đóng c. Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở. b. Câu hỏi mở d. Câu hỏi cấu trúc 14. Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì? a. Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu. b. Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị. c. Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứư, vấn đề quản trị. d. Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu. e. Không có đáp án đúng. 15. Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định được rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng p2 nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây? a. Quan sát c. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân b. Thực nghiệm d.Thămdò CHƯƠNG 3: MÔI TRƯỜNG MARKETING 1. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp? a. Các trung gian Marketing c. Tỷ lệ lạm phát hàng năm b. Khách hàng. d. Đối thủ cạnh tranh. 2. Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ: a. Dân số c. Lợi thế cạnh tranh b. Thu nhập của dân cư.. d. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng. 3. Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing ? a. Đối thủ cạnh tranh. c. Những người cung ứng. b. Công chúng. d. Công ty vận tải, ô tô. 4. Tín ngưỡng và các giá trị ……… rất bền vững và ít thay đổi nhất. a. Nhân khẩu b. Sơ cấp c. Nhánh văn hoá d. Nền văn hoá 5. Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho: a. Chủ nghĩa tiêu dùng. b. Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ. c. Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số d. Một doanh nghiệp trên thị trường tự do. 6. Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì: a. Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá. b. Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau. c. Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá. d. Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng. 7. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là: a. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được. b. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được. c. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó. d. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được. 8. Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng: a. Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ. b. Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ. c. Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí. d. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp. 9. Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được: a. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp. c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp b. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp. d. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp e. Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ. 10. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học: a. Quy mô và tốc độ tăng dân số. c. Cơ cấu của ngành kinh tế. b. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư. d. Thay đổi quy mô hộ gia đình. 11. Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ: a. Thu nhập của dân cư không đều. c. Nhu cầu của dân cư khác nhau. b. Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm d. Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing. 12. Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ: a. Cạnh tranh mong muốn. c. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm. b. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm. d. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu. 13. Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường …… a. Mua đi bán lại. b. Quốc tế. c. Công nghiệp. d. Tiêu dùng. e. Chính quyền. CHƯƠNG 4: HÀNH VI MUA CỦA KHÁCH HÀNG 1. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dung? a. Kinh tế b. Văn hoá c. Chính trị d. Khuyến mại e. Không câu nào đúng. 2. Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm: a. Thứ cấp b. Sơ cấp c. Tham khảo trực tiếp d. (b) và (c) e. (b) và (a) 3. Một K.Hang đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là: a. Một loại nhiễu trong thông điệp c. Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng b. Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng. d. Thông tin thứ cấp. 4. Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là: a. Bảo lưu có chọn lọc c. Bóp méo có chọn lọc. b. Tri giác có chọn lọc d. Lĩnh hội có chọn lọc. 5. Khái niệm “động cơ” được hiểu là: a. Hành vi mang tính định hướng. b. Nhu cầu có khả năng thanh toán. c. Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thoả mãn nhu cầu đó. d. Tác nhân kích thích của môi trường. 6. Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiẹn bằng thái độ nào sau đây? a. Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp. b. Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó. c. Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó. d. Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp e. Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp. 7. Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào? a. Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện. b. An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân. c. Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện. d. Không câu nào đúng. 8. Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là: a. Người quyết định b. Người ảnh hưởng c. Người khởi xướng. d. Người mua sắm. 9. Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là: a. Các thuộc tính nổi bật. c. Các giá trị tiêu dùng b. Các chức năng hữu ích. d. Hình ảnh về nhãn hiệu. 10. Theo định nghĩa, ………của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh. a. Nhân cách. b. Tâm lý. c. Quan niệm của bản thân. d. Niềm tin. e. Lối sống. 11. Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ: a. Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn. b. Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn. c. Những hợp đồng, bảng báo giá … thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng. d. Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn. 12. Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về: a. Sự chú ý. b. Nhận thức. c. Thái độ và niềm tin d. Không câu nào đúng. e. Tất cả đều đúng. 13. Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ….. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua. a. Cá nhân/ Đại chúng. c. Thương mại/ Cá nhân. b. Thương mại/ Đại chúng. d. Đại chúng/ Thương mại. 14. Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng: a. Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn. b. Thường là như nhau. c. Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm. d. Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng. e. Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm. 15. Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng? a. Số lượng người mua ít hơn. b. Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp. c. Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn. d. Mang tính rủi ro phức tạp hơn. CHƯƠNG 5: PHÂN ĐOẠN THỊ TRƯỜNG - LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU - ĐỊNH VỊ THỊ TRƯỜNG 1. Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó. a. Định vị thị trường. b. Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu c. Phân đoạn thị trường d. Phân chia sản phẩm. e. Lựa chọn thị trường mục tiêu. 2. Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD. Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là: a. 40% b. 42,5% c. 37,5% d. 35% e. Không câu nào đúng 3. Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ……. để phân đoạn thị trường: a. Địa lý b. Xã hội c. Tâm lý d. Hành vi 4. Theo khái niệm đoạn thị trường thì “Đoạn thị trường là một nhóm ….. có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”. a. Thị trường b. Khách hàng c. Doanh nghiệp d. Người tiêu dùng e. Tất cả đều đúng. 5. Marketing có phân biệt: a. Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó. b. Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt. c. Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt. d. (b) và (c) e. Tất cả các điều trên. 6. Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dung để phân đoạn thị trường ngoại trừ: a. Tuổi tác b. Thu nhập c. Giới tính d. Lối sống e. Chu kì của cuộc sống gia đình. 7. Marketing tập trung: a. Mang tính rủi ro cao hơn mứa độ thông thường. b. Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường c. Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn d. (a) và (c) e. Tất cả các điều trên. 8. Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn: a. Chiến lược Marketing phân biệt c. Chiến lược Marketing tập trung b. Chiến lược Marketing không phân biệt d. Chiến lược phát triển sản phẩm. 9. Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt? a. Giúp tiết kiệm chi phí. b. Gặp phải cạnh tranh khốc liệt c. Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực. d. (a) và (c) e. Tất cả các điều nêu trên 10. Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường? a. Mức tăng trưởng phù hợp c. Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp b. Quy mô càng lớn càng tốt d. Mức độ cạnh tranh thấp. 11. Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược: a. Marketing không phân biệt c. Marketing tập trung. b. Marketing phân biệt d. Bất kì chiến lược nào cũng được. 12. Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc tính quan trọng của nó. a. Khách hàng. b. Người sản xuất. c. Người bán buôn. d. Người bán lẻ 13. Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là doanh nghiệp thực hiện Marketing …… a. Đa dạng hoá sp b. Đại trà. c. Mục tiêu d. Thống nhất. e. Không câu nào đúng. 14. Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thông Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là: a. Marketing đại trà c. Marketing đa dạng hoá sản phẩm. b. Marketing mục tiêu d. Marketing phân biệt theo người tiêu dùng. 15. Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại Học Thăng Long có câu: “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng: a. Quảng cáo đơn thuần c. Định vị hình ảnh của trường trong xã hội. b. Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng d. Không có các tác dụng trên. CHƯƠNG 6: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ SẢN PHẨM 1. Sản phẩm có thể là: a. Một vật thể b. Một ý tưởng c. Một dịch vụ d. (a) và (c) e. Tất cả những điều trên 2. Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó. a. Sản phẩm hiện thực c. Sản phẩm bổ xung b. Sản phẩm hữu hình d. Những lợi ích cơ bản 3. Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm: a. Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm. b. Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường c. Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể. d. (a) và (c) e. Tất cả đều đúng. 4. Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng … được gọi là sản phẩm: a. Mua theo nhu cầu đặc biệt c. Mua theo nhu cầu thụ động b. Mua có lựa chọn d. Sử dụng thường ngày. 5. Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ: a. Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều. b. Kh.hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn. c. Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá d. Bap gói tạo khả năng và ý niệm về sự cải tiến hàng hoá e. Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá. 6. Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là: a. Dấu hiệu của nhãn hiệu c. Dấu hiệu đã đăng kí b. Tên nhãn hiệu d. Bản quyền e. Các ưu điểm trên đều sai. 7. Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là: a. Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm. b. Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn c. Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn. d. (a) và (b) e. Tất cả đều đúng. 8. Bao gói tốt có thể là: a. Bảo vệ sản phẩm. c. Tự bán được sản phẩm b. Khuếch trương sản phẩm d. Tất cả các điều nêu trên 9. Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kì sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã: a. Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới b. Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới c. Giảm chi phí Marketing sản phẩm mới d. Làm tăng doanh số bán sản phẩm. 10. Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là: a. Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái c. Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai b. Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái d. Không câu nào đúng. 11. Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là: a. Bão hoà b. Triển khai c. Tăng trưởng d. Suy thoái 12. Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó? a. Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm. b. Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng. c. Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối d. Đưa sản phẩm vào thị trường mới. e. Thay đổi đôi chút về thông điệp quảng cáo. 13. Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là: a. Tài sản cố định b. Vật tư dịch vụ c. Nguyên vật liệu. d. Thiết bị phụ trợ 14. Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của: a. Nhà sản xuất b. Đối thủ cạnh tranh c. Khách hàng d. Đại lý tiêu thụ CHƯƠNG 7: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: 1. Đường cầu về một sản phẩm: a. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu. b. Thường có chiều dốc xuống. c. Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm. d. (a) và (b) e. Tất cả những điều nêu trên. 2. Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu: a. Đi lên c. Ít co giãn theo giá b. Co giãn thống nhất d. Co giãn theo giá 3. Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu: a. Dẫn đầu về thị phần c. Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời b. Dẫn đầu về chất lượng d. Đảm bảo sống sót e. Mục tiêu nào nêu trên cũng phù hợp. 4. Câu nào trong các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý? a. Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành. b. Giá được quyết định bởi người mua. c. Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia nhập. d. Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ thế độc quyền. 5. Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên: a. Đinh giá theo chi phí sản xuất b. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh c. Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh d. Định giá theo thời vụ. 6. Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chắc thị trường” a. Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường. b. Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng c. Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên d. Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn. 7. Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán đã định giá: a. Cho những hàng hoá phụ thêm c. Trọn gói b. Cho những chủng loại hàng hoá d. Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc 8. Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc: a. Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội c. Định giá phân biệt theo địa điểm b. Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng d. Định giá phân biệt theo thời gian e. Tất cả 9. Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách: a. Chiết khấu cho người bán lẻ. c. Chiết khấu do mua số lượng nhiều b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt d. Chiết khấu thời vụ e. Chiết khấu thương mại 10. Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá? a. Năng lực sản xuất dư thừa. c. Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao b. Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu d. Thị phần chiếm giữ đang tăng lên e. Khi gặp phải tình trạng “lạm phát chi phí” 11.Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất? a. FOB b. Giá thống nhất c. Giá trọn gói d. Giá tại thời điểm giao hàng 12.Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược. a. Giá trọn gói b. Giá hai phần c. Giá phân biệt d. Giá theo hình ảnh e. Giá chiết khấu 13. Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá: a. Thẩm thấu thị trường b. Trung hoà c. Hớt phần ngon d. Trọn gói 14. Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là: a. Doanh nghiệp có thể bị lỗ b. Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không? c. Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh d. Tất cả e. (b) và (c) 15. Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá? a. Năng lực sản xuất dư thừa c. Thị phần đang có xu hướng giảm b. Cầu quá mức d. Nền kinh tế đang suy thoái e. Không có trường hợp nào cả CHƯƠNG 8: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ PHÂN PHỐI I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: 1. Trong kênh Marketing trực tiếp: a. Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng. b. Phải có người bán buôn c. Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng d. Tất cả đều sai 2. Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các của hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing: a. Trực tiếp b. Một cấp c. Hai cấp d. Ba cấp e. Không thuộc loại nào kể trên. 3. Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối? a. Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp b. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất. c. Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác. d. Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng. 4. Công ty bia Việt Hà bán sp bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là: a. Phân phối có chọn lọc c. Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ b. Phân phối rộng rãi d. Phân phối theo kênh hai cấp 5. Các xung đột trong kênh: a. Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang c. Có thể làm tăng hiệu quả của kênh b. Có thể làm giảm hiệu quả của kênh d. (a) và (b) e. Tất cả 6. Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ: a. Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối. b. Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá c. Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm d. Không câu nào đúng 7. Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu: a. Có số lượng nhiều các trung gian Marketing b. Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối c. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh. d. Tất cả đều đúng 8. Kênh phân phối: a. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hoá từ người sản xuất đến khách hàng của họ b. Phải có ít nhất một cấp trung gian c. Phải có sự tham gia của các công ty kho vận d. Tất cả đều đúng 9. Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông và VMS? a. Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối được tổ chức theo kiểu cũ, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới. b. Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới. c. Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung. d. Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng. 10. Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng? a. Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng b. Bán lẻ là một ngành lớn c. Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ d. Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà 11. Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là: a. Bán lẻ b. Bán buôn c. Liên doanh d. Sản xuất 12. Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua? a. Về chủng loại hàng hoá c. Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá) b. Về cơ cấu dịch vụ d. Về thị truờng mục tiêu 13.Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây? a. Thiết lập các mối quan hệ b. San sẻ rủi ro c. Tài trợ d. Xúc tiến bán hàng 14. Bán hàng tại nhà người tiêu dùng a. Là bán lẻ c. Là việc bán hàng không qua trung gian b. Là Marketing trực tiếp d. Tất cả đếu sai. CHƯƠNG 9: CÁC QUYẾT ĐỊNH VỀ XÚC TIẾN HỐN HỢP 1. Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là: a. Mã hoá c. Liên hệ ngược e. Phương tiện truyền thông b. Giải mã d. Nhiễu 2. Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi: a. Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được b. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau c. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin d. Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức. 3. Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một kh.hàng lần lượt là: a. Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua. b. Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua. c. Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua d. Không câu nào đúng. 4. Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là: a. Quan hệ công chúng c. Bán hàng qua bao gói b. Bán hàng cá nhân d. Quảng cáo 5. Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là: a. Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng b. Xúc tiến thương mại c. Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng d. Xúc tiến bán 6. Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hang sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về: a. Cảm xúc b. Lợi ích kinh tế c. Tình cảm d. Đạo đức 7. Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng: a. Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo b. Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn. c. Không có khuyến mại d. Không có tuyên truyền 8. Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi: a. Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng c. Các thông tin phản hồi ngay lập tức b. Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng d. Muốn giảm chi phí Marketing 9. Các hình thức xúc tiến bán có thể là: a. Xúc tiến với người tiêu dùng c. Xúc tiến với các trung gian trong kênh b. Xúc tiến với các trung tâm thương mại d. (a) và (c) e. Tất cả 10. Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là: a. Tham khảo ý kiến c. Truyền thông công ty b. Vận động hành lang d. Tuyên truyền về sản phẩm 11. Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng? a. Quảng cáo c. Xúc tiến bán b. Bán hàng cá nhân d. Quan hệ công chúng 12.Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp? a. Tìm kiếm khách hàng mới b. Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng c. Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng d. Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán e. Nghiên cứu và thu thập thông tin về thị trường. 13.Marketing trực tiếp a. Là việc gặp gỡ khách hàng và trực tiếp bán hàng b. Thương là sự kết hợp của 3 yếu tố quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân. c. Giúp cho khách hàng lựa chọn và đặt hàng thuận lợi và tiết kiệm thời gian d. (a) và (c) e. Tất cả 14. Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất? a. Quảng cáo c. Bán hàng cá nhân b. Tuyên truyền d. Xúc tiến bán 15. Khi áp dụng chiến lược đấy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất? a. Quảng cáo b. Tuyên truyền c. Ưu đãi trung gian d. Không có công cụ nào DAP AN: Chương 1 1.D 2.C 3.A 4.D 5.C 6.C 7.B 8.B 9.C 10.C 11.B 12.D 13.E 14.D 15.D Chương 2 1.B 2.B 3.B 4.C 5.C 6.A 7.E 8.C 9.B 10.C 11.B 12.B 13.B 14.D 15.B Chương 3 1.C 2.C 3.D 4.D 5.D 6.C 7.D 8.C 9.B 10.C 11.B 12.C 13.C Chương 4 1.D 2.D 3.B 4.C 5.C 6.C 7.C 8.B 9.D 10.E 11.C 12.B 13.C 14.C 15.C Chương 5 1.D 2.C 3.D 4.D 5.E 6.D 7.D 8.C 9.A 10.D 11.A 12.A 13.B 14.B 15.C Chương 6 1.E 2.B 3.D 4.B 5.E 6.A 7.A 8.D 9.B 10.D 11.C 12.C 13.C 14.C Chương 7 1.D 2.C 3.D 4.B 5.B 6.B 7.C 8.C 9.C 10.A 11.D 12.C 13.C 14.D 15.B Chương 8 1.C 2.B 3.C 4.C 5.E 6.C 7.C 8.A 9.C 10.C 11.B 12.D 13.D 14.A Chương 9 1.A 2.A 3.D 4.D 5.C 6.B 7.B 8.C 9.E 10.B 11.B 12.B 13.E 14.C 15.C

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docBASIC MARKETING.doc
Tài liệu liên quan