Luận văn Tuyển chọn và khảo sát khả năng sinh amylase của một số chủng nấm sợi từ rừng ngập mặn Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh

MỞ ĐẦU RNM Cần giờ là một quần thể TV đa dạng sinh học. Chiến tranh, bom đạn và các loại chất độc hóa học đã hủy hoại gần như hoàn toàn khu rừng này. Từ năm 1978 đến nay, Thành ủy và UBND Tp.HCM đã phục hồi thành công HST RNM đa dạng độc đáo này. Đồng thời, cũng từ đó tạo nên một địa điểm lý tưởng phục vụ cho nghiên cứu khoa học và du lịch sinh thái. Khu dự trữ sinh quyển RNM Cần Giờ là nơi lưu giữ nhiều nguồn gen SV quý hiếm, bền vững và có khả năng chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt của MT sống. Trong đó, ĐV và TV đã được nghiên cứu và thống kê rất chi tiết. Riêng hệ VSV phong phú của RNM Cần Giờ vẫn còn nhiều bí ẩn và chưa được khai thác đúng mức. Trong số các VSV tại đây thì NS chiếm số lượng rất lớn, giữ vai trò quan trọng trong tuần hoàn vật chất và năng lượng nhờ có hệ enzym phong phú như cellulase, protease, amylase, Nổi bật nhất cũng như được ứng dụng nhiều nhất trong hệ enzym thủy phân của NS là amylase. Loại enzym phân giải tinh bột này mang lại vị ngọt cho thiên nhiên và con người đã được nghiên cứu từ rất lâu, đến nay các nhà khoa học đã biết khá rõ về nó. Hiện nay amylase là một trong những hệ enzym quan trọng nhất của ngành công nghệ sinh học vì chúng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp lên men, công nghiệp dệt, Tiếp tực tìm hiểu, khám phá những bí ẩn về cấu trúc và đặc tính của amylase để nâng cao hiệu suất xúc tác của chúng là đề tài hấp dẫn đối với nhiều nhà nghiên cứu. Tuy vậy, nước ta chưa lưu ý nhiều đến lĩnh vực nghiên cứu và sản xuất các chế phẩm amylase từ VSV cũng như NS. Việc sản xuất amylase từ NS có rất nhiều ưu việt như rút ngắn quá trình sản xuất, tận dụng được các nguồn nguyên liệu, phế phẩm nông nghiệp góp phần giảm ô nhiễm MT, enzym có hoạt tính cao và giảm giá thành sản phẩm so với các enzym có nguồn gốc từ TV và ĐV. Đặc biệt nếu thu được các chủng NS có khả năng sinh amylase cao và sinh trưởng trong những điều kiện khắc nghiệt như RNM Cần Giờ sẽ rất có ích vì bổ sung thêm được những chủng NS có đặc tính quý, đầy tiềm năng và ứng dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi. Mặc dù vậy, việc nghiên cứu NS sinh amylase từ RNM hiện vẫn chưa được khai thác đúng mức. Trước thực tế này, nhằm đa dạng hóa nguồn thu nhận amylase từ NS, cũng như mong muốn thu nhận được nguồn amylase mang đặc tính quý, chúng tôi tiến hành đề tài “Tuyển chọn và khảo sát khả năng sinh amylase của một số chủng NS từ RNM Cần Giờ Tp.HCM”. Mục đích của đề tài. Tuyển chọn được các chủng NS sinh amylase cao từ RNM Cần Giờ. Nhiệm vụ của đề tài. - Phân lập các chủng NS thu nhận được từ RNM Cần Giờ. - Tuyển chọn một số chủng NS có khả năng sinh amylase cao. - Nghiên cứu các đặc điểm hình thái, sinh lý, sinh hóa và phân loại đến loài các NS đã tuyển chọn. - Khảo sát các điều kiện ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng, tổng hợp amylase của các chủng NS đã chọn. - Nghiên cứu một số tính chất của enzym thu được. - Khảo sát các đặc tính sinh học khác. - Thu nhận amylase bán tinh khiết và so sánh với enzym thương mại trên thị trường. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu - Các chủng NS phân lập từ 5 xã: Long Hòa, Lý Nhơn, An Thới Đông, Tam Thôn Hiệp và Bình Khánh ở RNM Cần Giờ, Tp.HCM. - Đề tài được tiến hành nghiên cứu tại PTN Vi sinh – Sinh hóa, khoa Sinh học, trường Đại học Sư phạm Tp.HCM trong thời gian từ tháng 9 năm 2008 đến tháng 5 năm 2009.

pdf127 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 18/06/2013 | Lượt xem: 729 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận văn Tuyển chọn và khảo sát khả năng sinh amylase của một số chủng nấm sợi từ rừng ngập mặn Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
03 46,360 44,099 44,287 3,942281 1,98551779 ΔOD 0,635 0,637 0,637 0,636 1,33E-06 0,0011547 Tinh bột 3,205 3,216 3,216 3,212 3,4E-05 0,00582888 2% Hoạt độ 44,876 45,018 45,018 44,971 0,006659 0,08160428 ΔOD 0,629 0,634 0,628 0,630 1,03E-05 0,00321455 Tinh bột 3,175 3,200 3,170 3,182 0,000263 0,01622691 3% Hoạt độ 44,452 44,806 44,382 44,547 0,051609 0,2271767 ΔOD 0,617 0,619 0,623 0,620 9,33E-06 0,00305505 Tinh bột 3,115 3,125 3,145 3,128 0,000238 0,01542176 5% Hoạt độ 43,604 43,746 44,028 43,793 0,046615 0,21590463 Bột Số lần Trung đậu Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,467 0,454 0,451 0,457 7,23E-05 0,0085049 Tinh bột 2,357 2,292 2,277 2,309 0,001843 0,04293236 0,5% Hoạt độ 33,004 32,085 31,873 32,320 0,361265 0,60105304 ΔOD 0,620 0,612 0,619 0,617 0,000019 0,0043589 Tinh bột 3,130 3,089 3,125 3,115 0,000484 0,02200353 1% Hoạt độ 43,816 43,251 43,746 43,604 0,094894 0,3080494 ΔOD 0,605 0,610 0,606 0,607 7E-06 0,00264575 Tinh bột 3,054 3,079 3,059 3,064 0,000178 0,01335564 2% Hoạt độ 42,756 43,110 42,827 42,898 0,034961 0,18697889 ΔOD 0,588 0,592 0,594 0,591 9,33E-06 0,00305505 Tinh bột 2,968 2,988 2,998 2,985 0,000238 0,01542176 3% Hoạt độ 41,555 41,837 41,979 41,790 0,046615 0,21590463 ΔOD 0,521 0,527 0,528 0,525 1,43E-05 0,00378594 Tinh bột 2,630 2,660 2,665 2,652 0,000365 0,01911125 5% Hoạt độ 36,820 37,244 37,314 37,126 0,071587 0,26755752 Phụ lục 10: Ảnh hưởng của tỉ lệ bột đậu đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS. Bột Asp.oryzae Số lần Trung đậu 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,082 0,082 0,084 0,083 1,33E-06 0,001 Glucose 164,000 164,000 168,000 165,333 5,333333 2,309 0,5% Hoạt độ 2551,111 2551,111 2613,333 2571,852 1290,535 35,924 ΔOD 0,087 0,089 0,085 0,087 4E-06 0,002 Glucose 174,000 178,000 170,000 174,000 16 4,000 1% Hoạt độ 2706,667 2768,889 2644,444 2706,667 3871,605 62,222 ΔOD 0,095 0,085 0,087 0,089 0,000028 0,005 Glucose 190,000 170,000 174,000 178,000 112 10,583 2% Hoạt độ 2955,556 2644,444 2706,667 2768,889 27101,23 164,625 ΔOD 0,097 0,090 0,089 0,092 0,000019 0,004 Glucose 194,000 180,000 178,000 184,000 76 8,718 3% Hoạt độ 3017,778 2800,000 2768,889 2862,222 18390,12 135,610 ΔOD 0,082 0,081 0,086 0,083 7E-06 0,003 Glucose 164,000 162,000 172,000 166,000 28 5,292 5% Hoạt độ 2551,111 2520,000 2675,556 2582,222 6775,309 82,312 Bột Số lần Trung đậu Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,074 0,074 0,076 0,075 1,33E-06 0,001 Glucose 148,000 148,000 152,000 149,333 5,333333 2,309 0,5% Hoạt độ 2302,222 2302,222 2364,444 2322,963 1290,535 35,924 ΔOD 0,080 0,084 0,079 0,081 7E-06 0,003 Glucose 160,000 168,000 158,000 162,000 28 5,292 1% Hoạt độ 2488,889 2613,333 2457,778 2520,000 6775,309 82,312 ΔOD 0,082 0,086 0,085 0,084 4,33E-06 0,002 Glucose 164,000 172,000 170,000 168,667 17,33333 4,163 2% Hoạt độ 2551,111 2675,556 2644,444 2623,704 4194,239 64,763 ΔOD 0,081 0,087 0,079 0,082 1,73E-05 0,004 Glucose 162,000 174,000 158,000 164,667 69,33333 8,327 3% Hoạt độ 2520,000 2706,667 2457,778 2561,481 16776,95 129,526 ΔOD 0,080 0,077 0,074 0,077 9E-06 0,003 Glucose 160,000 154,000 148,000 154,000 36 6,000 5% Hoạt độ 2488,889 2395,556 2302,222 2395,556 8711,111 93,333 Phụ lục 11: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt độ α-amylase của hai chủng NS. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,575 0,578 0,577 0,577 2,33E-06 0,00152753 Tinh bột 2,903 2,918 2,913 2,911 5,95E-05 0,00771088 25 Hoạt độ 40,636 40,848 40,777 40,754 0,011654 0,10795231 ΔOD 0,635 0,636 0,636 0,636 3,33E-07 0,00057735 Tinh bột 3,205 3,210 3,210 3,209 8,49E-06 0,00291444 30 Hoạt độ 44,876 44,947 44,947 44,923 0,001665 0,04080214 ΔOD 0,631 0,633 0,629 0,631 4E-06 0,002 Tinh bột 3,185 3,195 3,175 3,185 0,000102 0,01009591 35 Hoạt độ 44,594 44,735 44,452 44,594 0,019978 0,14134276 ΔOD 0,580 0,584 0,583 0,582 4,33E-06 0,00208167 Tinh bột 2,928 2,948 2,943 2,940 0,00011 0,01050816 40 Hoạt độ 40,989 41,272 41,201 41,154 0,021643 0,1471142 ΔOD 0,328 0,325 0,422 0,358 0,003042 0,05515735 Tinh bột 1,656 1,641 2,130 1,809 0,077524 0,27843186 45 Hoạt độ 23,180 22,968 29,823 25,324 15,19476 3,89804598 ΔOD 0,006 0,004 0,005 0,005 0,000001 0,001 Tinh bột 0,030 0,020 0,025 0,025 2,55E-05 0,00504796 50 Hoạt độ 0,424 0,283 0,353 0,353 0,004994 0,07067138 Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,489 0,487 0,490 0,489 2,33E-06 0,00152753 Tinh bột 2,468 2,458 2,473 2,467 5,95E-05 0,00771088 25 Hoạt độ 34,558 34,417 34,629 34,535 0,011654 0,10795231 ΔOD 0,616 0,617 0,616 0,616 3,33E-07 0,00057735 Tinh bột 3,110 3,115 3,110 3,111 8,49E-06 0,00291444 30 Hoạt độ 43,534 43,604 43,534 43,557 0,001665 0,04080214 ΔOD 0,467 0,470 0,469 0,469 2,33E-06 0,00152753 Tinh bột 2,357 2,373 2,367 2,366 5,95E-05 0,00771088 35 Hoạt độ 33,004 33,216 33,145 33,121 0,011654 0,10795231 ΔOD 0,204 0,200 0,203 0,202 4,33E-06 0,00208167 Tinh bột 1,030 1,010 1,025 1,021 0,00011 0,01050816 40 Hoạt độ 14,417 14,134 14,346 14,299 0,021643 0,1471142 ΔOD 0,001 0,002 0,001 0,001 3,33E-07 0,00057735 Tinh bột 0,005 0,010 0,005 0,007 8,49E-06 0,00291444 45 Hoạt độ 0,071 0,141 0,071 0,094 0,001665 0,04080214 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 50 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 Phụ lục 12: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,076 0,077 0,080 0,078 4,33E-06 0,002 Glucose 152,000 154,000 160,000 155,333 17,33333 4,163 25 Hoạt độ 2364,444 2395,556 2488,889 2416,296 4194,239 64,763 ΔOD 0,088 0,092 0,088 0,089 5,33E-06 0,002 Glucose 176,000 184,000 176,000 178,667 21,33333 4,619 30 Hoạt độ 2737,778 2862,222 2737,778 2779,259 5162,14 71,848 ΔOD 0,085 0,087 0,085 0,086 1,33E-06 0,001 Glucose 170,000 174,000 170,000 171,333 5,333333 2,309 35 Hoạt độ 2644,444 2706,667 2644,444 2665,185 1290,535 35,924 ΔOD 0,068 0,064 0,069 0,067 7E-06 0,003 Glucose 136,000 128,000 138,000 134,000 28 5,292 40 Hoạt độ 2115,556 1991,111 2146,667 2084,444 6775,309 82,312 ΔOD 0,032 0,028 0,027 0,029 0,000007 0,003 Glucose 64,000 56,000 54,000 58,000 28 5,292 45 Hoạt độ 995,556 871,111 840,000 902,222 6775,309 82,312 ΔOD 0,007 0,006 0,003 0,005 4,33E-06 0,002 Glucose 14,000 12,000 6,000 10,667 17,33333 4,163 50 Hoạt độ 217,778 186,667 93,333 165,926 4194,239 64,763 Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,075 0,072 0,076 0,074 4,33E-06 0,002 Glucose 150,000 144,000 152,000 148,667 17,33333 4,163 25 Hoạt độ 2333,333 2240,000 2364,444 2312,593 4194,239 64,763 ΔOD 0,082 0,084 0,084 0,083 1,33E-06 0,001 Glucose 164,000 168,000 168,000 166,667 5,333333 2,309 30 Hoạt độ 2551,111 2613,333 2613,333 2592,593 1290,535 35,924 ΔOD 0,076 0,075 0,074 0,075 0,000001 0,001 Glucose 152,000 150,000 148,000 150,000 4 2,000 35 Hoạt độ 2364,444 2333,333 2302,222 2333,333 967,9012 31,111 ΔOD 0,012 0,010 0,008 0,010 0,000004 0,002 Glucose 24,000 20,000 16,000 20,000 16 4,000 40 Hoạt độ 373,333 311,111 248,889 311,111 3871,605 62,222 ΔOD 0,004 0,002 0,001 0,002 2,33E-06 0,002 Glucose 8,000 4,000 2,000 4,667 9,333333 3,055 45 Hoạt độ 124,444 62,222 31,111 72,593 2258,436 47,523 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 50 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Phụ lục 13: Ảnh hưởng của độ mặn đến hoạt độ α-amylase của hai chủng NS. Độ mặn Số lần Trung (%) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,619 0,618 0,623 0,620 7E-06 0,00265 Tinh bột 3,125 3,120 3,145 3,130 0,00018 0,01336 0 Hoạt độ 43,746 43,675 44,028 43,816 0,03496 0,18698 ΔOD 0,630 0,628 0,627 0,628 2,3E-06 0,00153 Tinh bột 3,180 3,170 3,165 3,172 5,9E-05 0,00771 2 Hoạt độ 44,523 44,382 44,311 44,405 0,01165 0,10795 ΔOD 0,635 0,636 0,635 0,635 3,3E-07 0,00058 Tinh bột 3,205 3,210 3,205 3,207 8,5E-06 0,00291 3 Hoạt độ 44,876 44,947 44,876 44,900 0,00166 0,0408 ΔOD 0,624 0,624 0,623 0,624 3,3E-07 0,00058 Tinh bột 3,150 3,150 3,145 3,148 8,5E-06 0,00291 5 Hoạt độ 44,099 44,099 44,028 44,075 0,00166 0,0408 ΔOD 0,586 0,587 0,587 0,587 3,3E-07 0,00058 Tinh bột 2,958 2,963 2,963 2,961 8,5E-06 0,00291 7 Hoạt độ 41,413 41,484 41,484 41,461 0,00166 0,0408 ΔOD 0,508 0,515 0,513 0,512 1,3E-05 0,00361 Tinh bột 2,564 2,600 2,590 2,585 0,00033 0,0182 10 Hoạt độ 35,901 36,396 36,254 36,184 0,06493 0,25481 Độ mặn Số lần Trung (%) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,508 0,505 0,509 0,507 4,3E-06 0,00208 Tinh bột 2,564 2,549 2,569 2,561 0,00011 0,01051 0 Hoạt độ 35,901 35,689 35,972 35,854 0,02164 0,14711 ΔOD 0,598 0,597 0,601 0,599 4,3E-06 0,00208 Tinh bột 3,019 3,014 3,034 3,022 0,00011 0,01051 2 Hoạt độ 42,261 42,191 42,473 42,309 0,02164 0,14711 ΔOD 0,615 0,616 0,614 0,615 1E-06 0,001 Tinh bột 3,104 3,110 3,099 3,104 2,5E-05 0,00505 3 Hoạt độ 43,463 43,534 43,392 43,463 0,00499 0,07067 ΔOD 0,612 0,613 0,615 0,613 2,3E-06 0,00153 Tinh bột 3,089 3,094 3,104 3,096 5,9E-05 0,00771 5 Hoạt độ 43,251 43,322 43,463 43,345 0,01165 0,10795 ΔOD 0,596 0,602 0,599 0,599 9E-06 0,003 Tinh bột 3,009 3,039 3,024 3,024 0,00023 0,01514 7 Hoạt độ 42,120 42,544 42,332 42,332 0,04495 0,21201 ΔOD 0,503 0,502 0,500 0,502 2,3E-06 0,00153 Tinh bột 2,539 2,534 2,524 2,532 5,9E-05 0,00771 10 Hoạt độ 35,548 35,477 35,336 35,453 0,01165 0,10795 Phụ lục 14: Ảnh hưởng của độ mặn đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS. Số lần Trung Độ mặn (%) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,053 0,052 0,056 0,054 4,3E-06 0,002 Glucose 106,000 104,000 112,000 107,333 17,3333 4,163 0 Hoạt độ 1648,889 1617,778 1742,222 1669,630 4194,24 64,763 ΔOD 0,087 0,088 0,087 0,087 3,3E-07 0,001 Glucose 174,000 176,000 174,000 174,667 1,33333 1,155 2 Hoạt độ 2706,667 2737,778 2706,667 2717,037 322,634 17,962 ΔOD 0,092 0,094 0,093 0,093 1E-06 0,001 Glucose 184,000 188,000 186,000 186,000 4 2,000 3 Hoạt độ 2862,222 2924,444 2893,333 2893,333 967,901 31,111 ΔOD 0,084 0,085 0,087 0,085 2,3E-06 0,002 Glucose 168,000 170,000 174,000 170,667 9,33333 3,055 5 Hoạt độ 2613,333 2644,444 2706,667 2654,815 2258,44 47,523 ΔOD 0,054 0,062 0,064 0,060 2,8E-05 0,005 Glucose 108,000 124,000 128,000 120,000 112 10,583 7 Hoạt độ 1680,000 1928,889 1991,111 1866,667 27101,2 164,625 ΔOD 0,028 0,026 0,026 0,027 1,3E-06 0,001 Glucose 56,000 52,000 52,000 53,333 5,33333 2,309 10 Hoạt độ 871,111 808,889 808,889 829,630 1290,53 35,924 Số lần Trung Độ mặn (%) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,057 0,059 0,056 0,057 2,3E-06 0,002 Glucose 114,000 118,000 112,000 114,667 9,33333 3,055 0 Hoạt độ 1773,333 1835,556 1742,222 1783,704 2258,44 47,523 ΔOD 0,073 0,072 0,070 0,072 2,3E-06 0,002 Glucose 146,000 144,000 140,000 143,333 9,33333 3,055 2 Hoạt độ 2271,111 2240,000 2177,778 2229,630 2258,44 47,523 ΔOD 0,084 0,085 0,085 0,085 3,3E-07 0,001 Glucose 168,000 170,000 170,000 169,333 1,33333 1,155 3 Hoạt độ 2613,333 2644,444 2644,444 2634,074 322,634 17,962 ΔOD 0,084 0,083 0,084 0,084 3,3E-07 0,001 Glucose 168,000 166,000 168,000 167,333 1,33333 1,155 5 Hoạt độ 2613,333 2582,222 2613,333 2602,963 322,634 17,962 ΔOD 0,062 0,060 0,059 0,060 2,3E-06 0,002 Glucose 124,000 120,000 118,000 120,667 9,33333 3,055 7 Hoạt độ 1928,889 1866,667 1835,556 1877,037 2258,44 47,523 ΔOD 0,012 0,007 0,011 0,010 7E-06 0,003 Glucose 24,000 14,000 22,000 20,000 28 5,292 10 Hoạt độ 373,333 217,778 342,222 311,111 6775,31 82,312 Phụ lục 15: Ảnh hưởng của độ ẩm đến hoạt độ α-amylase của hai chủng NS. Số lần Trung Độ ẩm (%) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,528 0,527 0,529 0,528 0,000001 0,001 Tinh bột 2,665 2,660 2,670 2,665 2,548E-05 0,0050550 Hoạt độ 37,314 37,244 37,385 37,314 0,0049944 0,07067 ΔOD 0,630 0,630 0,631 0,630 3,333E-07 0,00058 Tinh bột 3,180 3,180 3,185 3,182 8,494E-06 0,0029155 Hoạt độ 44,523 44,523 44,594 44,547 0,0016648 0,0408 ΔOD 0,640 0,640 0,641 0,640 3,333E-07 0,00058 Tinh bột 3,231 3,231 3,236 3,232 8,494E-06 0,0029160 Hoạt độ 45,230 45,230 45,300 45,253 0,0016648 0,0408 ΔOD 0,619 0,622 0,621 0,621 2,333E-06 0,00153 Tinh bột 3,125 3,140 3,135 3,133 5,946E-05 0,0077165 Hoạt độ 43,746 43,958 43,887 43,863 0,0116537 0,10795 ΔOD 0,517 0,512 0,514 0,514 6,333E-06 0,00252 Tinh bột 2,610 2,585 2,595 2,596 0,0001614 0,0127 70 Hoạt độ 36,537 36,184 36,325 36,349 0,0316315 0,17785 ΔOD 0,276 0,275 0,275 0,275 3,333E-07 0,00058 Tinh bột 1,393 1,388 1,388 1,390 8,494E-06 0,0029175 Hoạt độ 19,505 19,435 19,435 19,458 0,0016648 0,0408 Độ ẩm Số lần Trung (%) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,595 0,595 0,296 0,495 0,0298003 0,17263 Tinh bột 3,004 3,004 1,494 2,500 0,7593678 0,8714250 Hoạt độ 42,049 42,049 20,919 35,006 148,83609 12,1998 ΔOD 0,624 0,623 0,623 0,623 3,333E-07 0,00058 Tinh bột 3,150 3,145 3,145 3,147 8,494E-06 0,0029155 Hoạt độ 44,099 44,028 44,028 44,052 0,0016648 0,0408 ΔOD 0,615 0,618 0,622 0,618 1,233E-05 0,00351 Tinh bột 3,104 3,120 3,140 3,121 0,0003143 0,0177360 Hoạt độ 43,463 43,675 43,958 43,698 0,0615981 0,24819 ΔOD 0,567 0,566 0,564 0,566 2,333E-06 0,00153 Tinh bột 2,862 2,857 2,847 2,855 5,946E-05 0,0077165 Hoạt độ 40,071 40,000 39,859 39,976 0,0116537 0,10795 ΔOD 0,488 0,490 0,487 0,488 2,333E-06 0,00153 Tinh bột 2,463 2,473 2,458 2,465 5,946E-05 0,0077170 Hoạt độ 34,488 34,629 34,417 34,511 0,0116537 0,10795 ΔOD 0,089 0,087 0,085 0,087 4E-06 0,002 Tinh bột 0,449 0,439 0,429 0,439 0,0001019 0,0101 75 Hoạt độ 6,290 6,148 6,007 6,148 0,0199778 0,14134 Phụ lục 16: Ảnh hưởng của độ ẩm đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS Số lần Trung Độ ẩm (%) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,076 0,077 0,078 0,077 0,000001 0,001 Glucose 152,000 154,000 156,000 154,000 4 2,000 50 Hoạt độ 2364,444 2395,556 2426,667 2395,556 967,90123 31,111 ΔOD 0,095 0,097 0,096 0,096 0,000001 0,001 Glucose 190,000 194,000 192,000 192,000 4 2,000 55 Hoạt độ 2955,556 3017,778 2986,667 2986,667 967,90123 31,111 ΔOD 0,092 0,093 0,092 0,092 3,333E-07 0,001 Glucose 184,000 186,000 184,000 184,667 1,3333333 1,155 60 Hoạt độ 2862,222 2893,333 2862,222 2872,593 322,63374 17,962 ΔOD 0,088 0,086 0,086 0,087 1,333E-06 0,001 Glucose 176,000 172,000 172,000 173,333 5,3333333 2,309 65 Hoạt độ 2737,778 2675,556 2675,556 2696,296 1290,535 35,924 ΔOD 0,072 0,074 0,073 0,073 0,000001 0,001 Glucose 144,000 148,000 146,000 146,000 4 2,000 70 Hoạt độ 2240,000 2302,222 2271,111 2271,111 967,90123 31,111 ΔOD 0,043 0,042 0,041 0,042 1E-06 0,001 Glucose 86,000 84,000 82,000 84,000 4 2,000 75 Hoạt độ 1337,778 1306,667 1275,556 1306,667 967,90123 31,111 Số lần Trung Độ ẩm (%) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,070 0,072 0,068 0,070 4E-06 0,002 Glucose 140,000 144,000 136,000 140,000 16 4,000 50 Hoạt độ 2177,778 2240,000 2115,556 2177,778 3871,6049 62,222 ΔOD 0,088 0,088 0,092 0,089 5,333E-06 0,002 Glucose 176,000 176,000 184,000 178,667 21,333333 4,619 55 Hoạt độ 2737,778 2737,778 2862,222 2779,259 5162,1399 71,848 ΔOD 0,085 0,084 0,083 0,084 0,000001 0,001 Glucose 170,000 168,000 166,000 168,000 4 2,000 60 Hoạt độ 2644,444 2613,333 2582,222 2613,333 967,90123 31,111 ΔOD 0,071 0,070 0,068 0,070 2,333E-06 0,002 Glucose 142,000 140,000 136,000 139,333 9,3333333 3,055 65 Hoạt độ 2208,889 2177,778 2115,556 2167,407 2258,4362 47,523 ΔOD 0,052 0,050 0,050 0,051 1,333E-06 0,001 Glucose 104,000 100,000 100,000 101,333 5,3333333 2,309 70 Hoạt độ 1617,778 1555,556 1555,556 1576,296 1290,535 35,924 ΔOD 0,024 0,022 0,021 0,022 2,333E-06 0,002 Glucose 48,000 44,000 42,000 44,667 9,3333333 3,055 75 Hoạt độ 746,667 684,444 653,333 694,815 2258,4362 47,523 Phụ lục 17: Ảnh hưởng của pH đến hoạt độ α-amylase của hai chủng NS. Số lần Trung pH Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,385 0,394 0,389 0,389 2,03E-05 0,004509 Tinh bột 1,943 1,989 1,964 1,965 0,000518 0,022762 4 Hoạt độ 27,208 27,845 27,491 27,515 0,101554 0,318675 ΔOD 0,580 0,595 0,602 0,592 0,000126 0,01124 Tinh bột 2,928 3,004 3,039 2,990 0,003219 0,056738 4,5 Hoạt độ 40,989 42,049 42,544 41,861 0,630965 0,794333 ΔOD 0,632 0,637 0,634 0,634 6,33E-06 0,002517 Tinh bột 3,190 3,216 3,200 3,202 0,000161 0,012704 5 Hoạt độ 44,664 45,018 44,806 44,829 0,031631 0,177852 ΔOD 0,642 0,642 0,642 0,642 0 0 Tinh bột 3,241 3,241 3,241 3,241 2,96E-31 5,44E-16 5,5 Hoạt độ 45,371 45,371 45,371 45,371 0 0 ΔOD 0,593 0,594 0,593 0,593 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 2,993 2,998 2,993 2,995 8,49E-06 0,002914 6 Hoạt độ 41,908 41,979 41,908 41,932 0,001665 0,040802 ΔOD 0,532 0,531 0,530 0,531 0,000001 0,001 Tinh bột 2,686 2,680 2,675 2,680 2,55E-05 0,005048 6,5 Hoạt độ 37,597 37,527 37,456 37,527 0,004994 0,070671 ΔOD 0,423 0,420 0,423 0,422 3E-06 0,001732 Tinh bột 2,135 2,120 2,135 2,130 7,64E-05 0,008743 7 Hoạt độ 29,894 29,682 29,894 29,823 0,014983 0,122406 ΔOD 0,317 0,306 0,307 0,310 3,7E-05 0,006083 Tinh bột 1,600 1,545 1,550 1,565 0,000943 0,030706 7,5 Hoạt độ 22,403 21,625 21,696 21,908 0,184794 0,429877 ΔOD 0,117 0,116 0,117 0,117 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 0,591 0,586 0,591 0,589 8,49E-06 0,002914 8 Hoạt độ 8,269 8,198 8,269 8,245 0,001665 0,040802 Phụ lục 17 (tt) Số lần Trung pH Asp.protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,231 0,233 0,230 0,231 2,33E-06 0,001528 Tinh bột 1,166 1,176 1,161 1,168 5,95E-05 0,0077114 Hoạt độ 16,325 16,466 16,254 16,349 0,011654 0,107952 ΔOD 0,551 0,552 0,555 0,553 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 2,781 2,786 2,802 2,790 0,00011 0,0105084,5 Hoạt độ 38,940 39,011 39,223 39,058 0,021643 0,147114 ΔOD 0,624 0,624 0,625 0,624 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 3,150 3,150 3,155 3,152 8,49E-06 0,0029145 Hoạt độ 44,099 44,099 44,170 44,122 0,001665 0,040802 ΔOD 0,620 0,618 0,617 0,618 2,33E-06 0,001528 Tinh bột 3,130 3,120 3,115 3,121 5,95E-05 0,0077115,5 Hoạt độ 43,816 43,675 43,604 43,698 0,011654 0,107952 ΔOD 0,602 0,600 0,601 0,601 0,000001 0,001 Tinh bột 3,039 3,029 3,034 3,034 2,55E-05 0,0050486 Hoạt độ 42,544 42,403 42,473 42,473 0,004994 0,070671 ΔOD 0,574 0,572 0,573 0,573 0,000001 0,001 Tinh bột 2,898 2,887 2,892 2,892 2,55E-05 0,0050486,5 Hoạt độ 40,565 40,424 40,495 40,495 0,004994 0,070671 ΔOD 0,521 0,522 0,526 0,523 7E-06 0,002646 Tinh bột 2,630 2,635 2,655 2,640 0,000178 0,0133567 Hoạt độ 36,820 36,890 37,173 36,961 0,034961 0,186979 ΔOD 0,458 0,459 0,457 0,458 0,000001 0,001 Tinh bột 2,312 2,317 2,307 2,312 2,55E-05 0,0050487,5 Hoạt độ 32,367 32,438 32,297 32,367 0,004994 0,070671 ΔOD 0,320 0,320 0,321 0,320 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 1,615 1,615 1,620 1,617 8,49E-06 0,0029148 Hoạt độ 22,615 22,615 22,686 22,638 0,001665 0,040802 Phụ lục 18: Ảnh hưởng của pH đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS. Số lần Trung pH Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,086 0,087 0,090 0,088 4,33E-06 0,002 Glucose 172,000 174,000 180,000 175,333 17,33333 4,163 4 Hoạt độ 2675,556 2706,667 2800,000 2727,407 4194,239 64,763 ΔOD 0,102 0,107 0,104 0,104 6,33E-06 0,003 Glucose 204,000 214,000 208,000 208,667 25,33333 5,033 4,5 Hoạt độ 3173,333 3328,889 3235,556 3245,926 6130,041 78,295 ΔOD 0,098 0,100 0,098 0,099 1,33E-06 0,001 Glucose 196,000 200,000 196,000 197,333 5,333333 2,309 5 Hoạt độ 3048,889 3111,111 3048,889 3069,630 1290,535 35,924 ΔOD 0,095 0,095 0,093 0,094 1,33E-06 0,001 Glucose 190,000 190,000 186,000 188,667 5,333333 2,309 5,5 Hoạt độ 2955,556 2955,556 2893,333 2934,815 1290,535 35,924 ΔOD 0,086 0,087 0,084 0,086 2,33E-06 0,002 Glucose 172,000 174,000 168,000 171,333 9,333333 3,055 6 Hoạt độ 2675,556 2706,667 2613,333 2665,185 2258,436 47,523 ΔOD 0,065 0,068 0,069 0,067 4,33E-06 0,002 Glucose 130,000 136,000 138,000 134,667 17,33333 4,163 6,5 Hoạt độ 2022,222 2115,556 2146,667 2094,815 4194,239 64,763 ΔOD 0,030 0,029 0,031 0,030 1E-06 0,001 Glucose 60,000 58,000 62,000 60,000 4 2,000 7 Hoạt độ 933,333 902,222 964,444 933,333 967,9012 31,111 ΔOD 0,010 0,009 0,009 0,009 3,33E-07 0,001 Glucose 20,000 18,000 18,000 18,667 1,333333 1,155 7,5 Hoạt độ 311,111 280,000 280,000 290,370 322,6337 17,962 ΔOD 0,003 0,003 0,002 0,003 3,33E-07 0,001 Glucose 6,000 6,000 4,000 5,333 1,333333 1,155 8 Hoạt độ 93,333 93,333 62,222 82,963 322,6337 17,962 Phụ lục 18 (tt) Số lần Trung pH Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,073 0,070 0,069 0,071 4,33E-06 0,002082 Glucose 146,000 140,000 138,000 141,333 17,33333 4,1633324 Hoạt độ 2271,111 2177,778 2146,667 2198,519 4194,239 64,76294 ΔOD 0,087 0,088 0,087 0,087 3,33E-07 0,000577 Glucose 174,000 176,000 174,000 174,667 1,333333 1,1547014,5 Hoạt độ 2706,667 2737,778 2706,667 2717,037 322,6337 17,96201 ΔOD 0,085 0,085 0,087 0,086 1,33E-06 0,001155 Glucose 170,000 170,000 174,000 171,333 5,333333 2,3094015 Hoạt độ 2644,444 2644,444 2706,667 2665,185 1290,535 35,92402 ΔOD 0,085 0,086 0,083 0,085 2,33E-06 0,001528 Glucose 170,000 172,000 166,000 169,333 9,333333 3,05505 5,5 Hoạt độ 2644,444 2675,556 2582,222 2634,074 2258,436 47,52301 ΔOD 0,084 0,083 0,085 0,084 0,000001 0,001 Glucose 168,000 166,000 170,000 168,000 4 2 6 Hoạt độ 2613,333 2582,222 2644,444 2613,333 967,9012 31,11111 ΔOD 0,078 0,076 0,077 0,077 0,000001 0,001 Glucose 156,000 152,000 154,000 154,000 4 2 6,5 Hoạt độ 2426,667 2364,444 2395,556 2395,556 967,9012 31,11111 ΔOD 0,073 0,074 0,069 0,072 7E-06 0,002646 Glucose 146,000 148,000 138,000 144,000 28 5,2915037 Hoạt độ 2271,111 2302,222 2146,667 2240,000 6775,309 82,31226 ΔOD 0,049 0,048 0,052 0,050 4,33E-06 0,002082 Glucose 98,000 96,000 104,000 99,333 17,33333 4,1633327,5 Hoạt độ 1524,444 1493,333 1617,778 1545,185 4194,239 64,76294 ΔOD 0,028 0,027 0,027 0,027 3,33E-07 0,000577 Glucose 56,000 54,000 54,000 54,667 1,333333 1,1547018 Hoạt độ 871,111 840,000 840,000 850,370 322,6337 17,96201 Phụ lục 19: Ảnh hưởng của thời gian đến hoạt độ α-amylase của hai chủng NS. Số lần Trung Thời gian (giờ) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,528 0,529 0,524 0,527 7E-06 0,0026 Tinh bột 2,665 2,670 2,645 2,660 0,000178 0,013424 Hoạt độ 37,314 37,385 37,032 37,244 0,034961 0,187 ΔOD 0,679 0,672 0,675 0,675 1,23E-05 0,0035 Tinh bột 3,428 3,392 3,407 3,409 0,000314 0,017736 Hoạt độ 47,986 47,491 47,703 47,727 0,061598 0,2482 ΔOD 0,625 0,634 0,636 0,632 3,43E-05 0,0059 Tinh bột 3,155 3,200 3,210 3,189 0,000875 0,029648 Hoạt độ 44,170 44,806 44,947 44,641 0,171476 0,4141 ΔOD 0,532 0,538 0,536 0,535 9,33E-06 0,0031 Tinh bột 2,686 2,716 2,706 2,702 0,000238 0,015460 Hoạt độ 37,597 38,021 37,880 37,833 0,046615 0,2159 ΔOD 0,432 0,434 0,431 0,432 2,33E-06 0,0015 Tinh bột 2,181 2,191 2,176 2,182 5,95E-05 0,007772 Hoạt độ 30,530 30,671 30,459 30,554 0,011654 0,108 ΔOD 0,357 0,352 0,350 0,353 0,000013 0,0036 Tinh bột 1,802 1,777 1,767 1,782 0,000331 0,018284 Hoạt độ 25,230 24,876 24,735 24,947 0,064928 0,2548 ΔOD 0,257 0,253 0,258 0,256 7E-06 0,0026 Tinh bột 1,297 1,277 1,302 1,292 0,000178 0,013496 Hoạt độ 18,163 17,880 18,233 18,092 0,034961 0,187 ΔOD 0,181 0,178 0,182 0,180 4,33E-06 0,0021 Tinh bột 0,914 0,899 0,919 0,910 0,00011 0,0105108 Hoạt độ 12,792 12,580 12,862 12,744 0,021643 0,1471 ΔOD 0,117 0,116 0,117 0,117 3,33E-07 0,0006 Tinh bột 0,591 0,586 0,591 0,589 8,49E-06 0,0029120 Hoạt độ 8,269 8,198 8,269 8,245 0,001665 0,0408 Phụ lục 19 (tt) Thời Số lần Trung gian (giờ) Asp.protuberus 1 2 3 bính Phương sai Sai số ΔOD 0,236 0,239 0,237 0,237 2,33E-06 0,0015 Tinh bột 1,191 1,206 1,196 1,198 5,95E-05 0,007724 Hoạt độ 16,678 16,890 16,749 16,773 0,011654 0,108 ΔOD 0,325 0,328 0,324 0,326 4,33E-06 0,0021 Tinh bột 1,641 1,656 1,636 1,644 0,00011 0,010536 Hoạt độ 22,968 23,180 22,898 23,015 0,021643 0,1471 ΔOD 0,456 0,458 0,451 0,455 0,000013 0,0036 Tinh bột 2,302 2,312 2,277 2,297 0,000331 0,018248 Hoạt độ 32,226 32,367 31,873 32,155 0,064928 0,2548 ΔOD 0,538 0,538 0,538 0,538 0 0 Tinh bột 2,716 2,716 2,716 2,716 2,96E-31 5E-16 60 Hoạt độ 38,021 38,021 38,021 38,021 0 0 ΔOD 0,627 0,625 0,629 0,627 4E-06 0,002 Tinh bột 3,165 3,155 3,175 3,165 0,000102 0,010172 Hoạt độ 44,311 44,170 44,452 44,311 0,019978 0,1413 ΔOD 0,576 0,573 0,574 0,574 2,33E-06 0,0015 Tinh bột 2,908 2,892 2,898 2,899 5,95E-05 0,007784 Hoạt độ 40,707 40,495 40,565 40,589 0,011654 0,108 ΔOD 0,482 0,476 0,474 0,477 1,73E-05 0,0042 Tinh bột 2,433 2,403 2,393 2,410 0,000442 0,021 96 Hoạt độ 34,064 33,640 33,498 33,734 0,08657 0,2942 ΔOD 0,417 0,421 0,422 0,420 7E-06 0,0026 Tinh bột 2,105 2,125 2,130 2,120 0,000178 0,0134108 Hoạt độ 29,470 29,753 29,823 29,682 0,034961 0,187 ΔOD 0,320 0,320 0,321 0,320 3,33E-07 0,0006 Tinh bột 1,615 1,615 1,620 1,617 8,49E-06 0,0029120 Hoạt độ 22,615 22,615 22,686 22,638 0,001665 0,0408 Phụ lục 20: Ảnh hưởng của thời gian đến hoạt độ glucoamylase của hai chủng NS. Thời Số lần Trung gian (giờ) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,080 0,076 0,079 0,078 4,33E-06 0,002 Glucose 160,000 152,000 158,000 156,667 17,33333 4,163 24 Hoạt độ 2488,889 2364,444 2457,778 2437,037 4194,239 64,763 ΔOD 0,121 0,118 0,123 0,121 6,33E-06 0,003 Glucose 242,000 236,000 246,000 241,333 25,33333 5,033 36 Hoạt độ 3764,444 3671,111 3826,667 3754,074 6130,041 78,295 ΔOD 0,110 0,112 0,110 0,111 1,33E-06 0,001 Glucose 220,000 224,000 220,000 221,333 5,333333 2,309 48 Hoạt độ 3422,222 3484,444 3422,222 3442,963 1290,535 35,924 ΔOD 0,098 0,100 0,105 0,101 0,000013 0,004 Glucose 196,000 200,000 210,000 202,000 52 7,211 60 Hoạt độ 3048,889 3111,111 3266,667 3142,222 12582,72 112,173 ΔOD 0,079 0,078 0,075 0,077 4,33E-06 0,002 Glucose 158,000 156,000 150,000 154,667 17,33333 4,163 72 Hoạt độ 2457,778 2426,667 2333,333 2405,926 4194,239 64,763 ΔOD 0,060 0,063 0,064 0,062 4,33E-06 0,002 Glucose 120,000 126,000 128,000 124,667 17,33333 4,163 84 Hoạt độ 1866,667 1960,000 1991,111 1939,259 4194,239 64,763 ΔOD 0,046 0,048 0,043 0,046 6,33E-06 0,003 Glucose 92,000 96,000 86,000 91,333 25,33333 5,033 96 Hoạt độ 1431,111 1493,333 1337,778 1420,741 6130,041 78,295 ΔOD 0,025 0,027 0,022 0,025 6,33E-06 0,003 Glucose 50,000 54,000 44,000 49,333 25,33333 5,033 108 Hoạt độ 777,778 840,000 684,444 767,407 6130,041 78,295 ΔOD 0,012 0,009 0,007 0,009 6,33E-06 0,003 Glucose 24,000 18,000 14,000 18,667 25,33333 5,033 120 Hoạt độ 373,333 280,000 217,778 290,370 6130,041 78,295 Phụ lục 20 (tt) Thời Số lần Trung gian (giờ) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,012 0,010 0,010 0,011 1,33E-06 0,001 Glucose 24,000 20,000 20,000 21,333 5,333333 2,309 24 Hoạt độ 373,333 311,111 311,111 331,852 1290,535 35,924 ΔOD 0,018 0,017 0,030 0,022 5,23E-05 0,007 Glucose 36,000 34,000 60,000 43,333 209,3333 14,468 36 Hoạt độ 560,000 528,889 933,333 674,074 50653,5 225,063 ΔOD 0,057 0,057 0,058 0,057 3,33E-07 0,001 Glucose 114,000 114,000 116,000 114,667 1,333333 1,155 48 Hoạt độ 1773,333 1773,333 1804,444 1783,704 322,6337 17,962 ΔOD 0,083 0,087 0,082 0,084 7E-06 0,003 Glucose 166,000 174,000 164,000 168,000 28 5,292 60 Hoạt độ 2582,222 2706,667 2551,111 2613,333 6775,309 82,312 ΔOD 0,082 0,083 0,078 0,081 7E-06 0,003 Glucose 164,000 166,000 156,000 162,000 28 5,292 72 Hoạt độ 2551,111 2582,222 2426,667 2520,000 6775,309 82,312 ΔOD 0,068 0,070 0,068 0,069 1,33E-06 0,001 Glucose 136,000 140,000 136,000 137,333 5,333333 2,309 84 Hoạt độ 2115,556 2177,778 2115,556 2136,296 1290,535 35,924 ΔOD 0,052 0,057 0,051 0,053 1,03E-05 0,003 Glucose 104,000 114,000 102,000 106,667 41,33333 6,429 96 Hoạt độ 1617,778 1773,333 1586,667 1659,259 10001,65 100,008 ΔOD 0,028 0,032 0,029 0,030 4,33E-06 0,002 Glucose 56,000 64,000 58,000 59,333 17,33333 4,163 108 Hoạt độ 871,111 995,556 902,222 922,963 4194,239 64,763 ΔOD 0,021 0,023 0,024 0,023 2,33E-06 0,002 Glucose 42,000 46,000 48,000 45,333 9,333333 3,055 120 Hoạt độ 653,333 715,556 746,667 705,185 2258,436 47,523 Phụ lục 21: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt động của α-amylase. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,635 0,631 0,637 0,634 9,333E-06 0,003055 Tinh bột 3,205 3,185 3,216 3,202 0,0002378 0,01542230 Hoạt độ 44,876 44,594 45,018 44,829 0,0466148 0,215905 ΔOD 0,651 0,657 0,653 0,654 9,333E-06 0,003055 Tinh bột 3,286 3,317 3,296 3,300 0,0002378 0,01542240 Hoạt độ 46,007 46,431 46,148 46,196 0,0466148 0,215905 ΔOD 0,675 0,673 0,682 0,677 2,233E-05 0,004726 Tinh bột 3,407 3,397 3,443 3,416 0,0005691 0,02385650 Hoạt độ 47,703 47,562 48,198 47,821 0,1115426 0,33398 ΔOD 0,650 0,648 0,649 0,649 0,000001 0,001 Tinh bột 3,281 3,271 3,276 3,276 2,548E-05 0,00504860 Hoạt độ 45,936 45,795 45,866 45,866 0,0049944 0,070671 ΔOD 0,578 0,579 0,576 0,578 2,333E-06 0,001528 Tinh bột 2,918 2,923 2,908 2,916 5,946E-05 0,00771170 Hoạt độ 40,848 40,919 40,707 40,824 0,0116537 0,107952 ΔOD 0,356 0,352 0,353 0,354 4,333E-06 0,002082 Tinh bột 1,797 1,777 1,782 1,785 0,0001104 0,01050880 Hoạt độ 25,159 24,876 24,947 24,994 0,0216426 0,147114 ΔOD 0,004 0,006 0,005 0,005 0,000001 0,001 Tinh bột 0,020 0,030 0,025 0,025 2,548E-05 0,00504890 Hoạt độ 0,283 0,424 0,353 0,353 0,0049944 0,070671 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Phụ lục 21 (tt) Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,612 0,613 0,610 0,612 2,333E-06 0,001528 Tinh bột 3,089 3,094 3,079 3,088 5,946E-05 0,00771130 Hoạt độ 43,251 43,322 43,110 43,227 0,0116537 0,107952 ΔOD 0,622 0,620 0,621 0,621 0,000001 0,001 Tinh bột 3,140 3,130 3,135 3,135 2,548E-05 0,00504840 Hoạt độ 43,958 43,816 43,887 43,887 0,0049944 0,070671 ΔOD 0,627 0,632 0,628 0,629 7E-06 0,002646 Tinh bột 3,165 3,190 3,170 3,175 0,0001784 0,01335650 Hoạt độ 44,311 44,664 44,382 44,452 0,0349611 0,186979 ΔOD 0,582 0,583 0,581 0,582 0,000001 0,001 Tinh bột 2,938 2,943 2,933 2,938 2,548E-05 0,00504860 Hoạt độ 41,131 41,201 41,060 41,131 0,0049944 0,070671 ΔOD 0,248 0,251 0,250 0,250 2,333E-06 0,001528 Tinh bột 1,252 1,267 1,262 1,260 5,946E-05 0,00771170 Hoạt độ 17,527 17,739 17,668 17,644 0,0116537 0,107952 ΔOD 0,007 0,003 0,002 0,004 0,000007 0,002646 Tinh bột 0,035 0,015 0,010 0,020 0,0001784 0,01335680 Hoạt độ 0,495 0,212 0,141 0,283 0,0349611 0,186979 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 90 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Phụ lục 22: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt động của glucoamylase hai chủng NS. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,076 0,083 0,082 0,080 1,433E-05 0,004 Glucose 152,000 166,000 164,000 160,667 57,333333 7,572 30 Hoạt độ 2364,444 2582,222 2551,111 2499,259 13873,251 117,785 ΔOD 0,092 0,087 0,090 0,090 6,333E-06 0,003 Glucose 184,000 174,000 180,000 179,333 25,333333 5,033 40 Hoạt độ 2862,222 2706,667 2800,000 2789,630 6130,0412 78,295 ΔOD 0,124 0,131 0,127 0,127 1,233E-05 0,004 Glucose 248,000 262,000 254,000 254,667 49,333333 7,024 50 Hoạt độ 3857,778 4075,556 3951,111 3961,481 11937,449 109,259 ΔOD 0,112 0,107 0,104 0,108 1,633E-05 0,004 Glucose 224,000 214,000 208,000 215,333 65,333333 8,083 60 Hoạt độ 3484,444 3328,889 3235,556 3349,630 15809,053 125,734 ΔOD 0,010 0,015 0,015 0,013 8,333E-06 0,003 Glucose 20,000 30,000 30,000 26,667 33,333333 5,774 70 Hoạt độ 311,111 466,667 466,667 414,815 8065,8436 89,810 ΔOD 0,001 0,001 0,000 0,001 3,333E-07 0,001 Glucose 2,000 2,000 0,000 1,333 1,3333333 1,155 80 Hoạt độ 31,111 31,111 0,000 20,741 322,63374 17,962 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 90 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Phụ lục 22 (tt) Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,059 0,063 0,064 0,062 7E-06 0,003 Glucose 118,000 126,000 128,000 124,000 28 5,292 30 Hoạt độ 1835,556 1960,000 1991,111 1928,889 6775,3086 82,312 ΔOD 0,072 0,065 0,065 0,067 1,633E-05 0,004 Glucose 144,000 130,000 130,000 134,667 65,333333 8,083 40 Hoạt độ 2240,000 2022,222 2022,222 2094,815 15809,053 125,734 ΔOD 0,086 0,085 0,087 0,086 1E-06 0,001 Glucose 172,000 170,000 174,000 172,000 4 2,000 50 Hoạt độ 2675,556 2644,444 2706,667 2675,556 967,90123 31,111 ΔOD 0,061 0,059 0,057 0,059 4E-06 0,002 Glucose 122,000 118,000 114,000 118,000 16 4,000 60 Hoạt độ 1897,778 1835,556 1773,333 1835,556 3871,6049 62,222 ΔOD 0,000 0,001 0,002 0,001 0,000001 0,001 Glucose 0,000 2,000 4,000 2,000 4 2,000 70 Hoạt độ 0,000 31,111 62,222 31,111 967,90123 31,111 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 80 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 90 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Phụ lục 23: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ bền α-amylase. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số Phần % ΔOD 0,684 0,688 0,688 0,687 5,33E-06 0,00231 Tinh bột 3,453 3,473 3,473 3,466 0,000136 0,01166 4 Hoạt độ 48,339 48,622 48,622 48,528 0,026637 0,16321 100,00 ΔOD 0,684 0,688 0,687 0,686 4,33E-06 0,00208 Tinh bột 3,453 3,473 3,468 3,465 0,00011 0,01051 30 Hoạt độ 48,339 48,622 48,551 48,504 0,021643 0,14711 99,95 ΔOD 0,680 0,682 0,682 0,681 1,33E-06 0,00115 Tinh bột 3,433 3,443 3,443 3,439 3,4E-05 0,00583 40 Hoạt độ 48,057 48,198 48,198 48,151 0,006659 0,0816 99,22 ΔOD 0,572 0,573 0,572 0,572 3,33E-07 0,00058 Tinh bột 2,887 2,892 2,887 2,889 8,49E-06 0,00291 50 Hoạt độ 40,424 40,495 40,424 40,448 0,001665 0,0408 83,35 ΔOD 0,527 0,524 0,524 0,525 3E-06 0,00173 Tinh bột 2,660 2,645 2,645 2,650 7,64E-05 0,00874 60 Hoạt độ 37,244 37,032 37,032 37,102 0,014983 0,12241 76,46 ΔOD 0,423 0,420 0,418 0,420 6,33E-06 0,00252 Tinh bột 2,135 2,120 2,110 2,122 0,000161 0,0127 70 Hoạt độ 29,894 29,682 29,541 29,706 0,031631 0,17785 61,21 ΔOD 0,123 0,127 0,126 0,125 4,33E-06 0,00208 Tinh bột 0,621 0,641 0,636 0,633 0,00011 0,01051 80 Hoạt độ 8,693 8,975 8,905 8,857 0,021643 0,14711 18,25 ΔOD 0,067 0,063 0,068 0,066 7E-06 0,00265 Tinh bột 0,338 0,318 0,343 0,333 0,000178 0,01336 90 Hoạt độ 4,735 4,452 4,806 4,664 0,034961 0,18698 9,61 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,00 Phụ lục 23 (tt) Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số % ΔOD 0,619 0,618 0,620 0,619 0,000001 0,001 Tinh bột 3,125 3,120 3,130 3,125 2,55E-05 0,00505 4 Hoạt độ 43,746 43,675 43,816 43,746 0,004994 0,07067 100,00 ΔOD 0,619 0,618 0,619 0,619 3,33E-07 0,00058 Tinh bột 3,125 3,120 3,125 3,123 8,49E-06 0,00291 30 Hoạt độ 43,746 43,675 43,746 43,722 0,001665 0,0408 99,95 ΔOD 0,604 0,608 0,608 0,607 5,33E-06 0,00231 Tinh bột 3,049 3,069 3,069 3,062 0,000136 0,01166 40 Hoạt độ 42,686 42,968 42,968 42,874 0,026637 0,16321 98,01 ΔOD 0,501 0,505 0,504 0,503 4,33E-06 0,00208 Tinh bột 2,529 2,549 2,544 2,541 0,00011 0,01051 50 Hoạt độ 35,406 35,689 35,618 35,571 0,021643 0,14711 81,31 ΔOD 0,473 0,479 0,476 0,476 9E-06 0,003 Tinh bột 2,388 2,418 2,403 2,403 0,000229 0,01514 60 Hoạt độ 33,428 33,852 33,640 33,640 0,04495 0,21201 76,90 ΔOD 0,239 0,241 0,240 0,240 0,000001 0,001 Tinh bột 1,206 1,217 1,212 1,212 2,55E-05 0,00505 70 Hoạt độ 16,890 17,032 16,961 16,961 0,004994 0,07067 38,77 ΔOD 0,008 0,013 0,009 0,010 0,000007 0,00265 Tinh bột 0,040 0,066 0,045 0,050 0,000178 0,01336 80 Hoạt độ 0,565 0,919 0,636 0,707 0,034961 0,18698 1,62 ΔOD 0,002 0,000 0,001 0,001 0,000001 0,001 Tinh bột 0,010 0,000 0,005 0,005 2,55E-05 0,00505 90 Hoạt độ 0,141 0,000 0,071 0,071 0,004994 0,07067 0,16 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,00 Phụ lục 24: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ bền glucoamylase. Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số % ΔOD 0,128 0,127 0,128 0,128 3,33E-07 0,001 Glucose 256,000 254,000 256,000 255,333 1,333333 1,155 4 Hoạt độ 3982,222 3951,111 3982,222 3971,852 322,6337 17,962 100 ΔOD 0,127 0,127 0,125 0,126 1,33E-06 0,001 Glucose 254,000 254,000 250,000 252,667 5,333333 2,309 30 Hoạt độ 3951,111 3951,111 3888,889 3930,370 1290,535 35,924 98,96 ΔOD 0,087 0,079 0,076 0,081 3,23E-05 0,006 Glucose 174,000 158,000 152,000 161,333 129,3333 11,372 40 Hoạt độ 2706,667 2457,778 2364,444 2509,630 31295,47 176,905 63,19 ΔOD 0,045 0,042 0,048 0,045 0,000009 0,003 Glucose 90,000 84,000 96,000 90,000 36 6,000 50 Hoạt độ 1400,000 1306,667 1493,333 1400,000 8711,111 93,333 35,25 ΔOD 0,009 0,007 0,006 0,007 2,33E-06 0,002 Glucose 18,000 14,000 12,000 14,667 9,333333 3,055 60 Hoạt độ 280,000 217,778 186,667 228,148 2258,436 47,523 5,74 ΔOD 0,001 0,000 0,000 0,000 3,33E-07 0,001 Glucose 2,000 0,000 0,000 0,667 1,333333 1,155 70 Hoạt độ 31,111 0,000 0,000 10,370 322,6337 17,962 0,26 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 80 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 90 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 Phụ lục 24 (tt) Nhiệt Số lần Trung độ (oC) Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số % ΔOD 0,090 0,087 0,085 0,087 6,33E-06 0,003 Glucose 180,000 174,000 170,000 174,667 25,33333 5,033 4 Hoạt độ 2800,000 2706,667 2644,444 2717,037 6130,041 78,295 100 ΔOD 0,087 0,088 0,086 0,087 0,000001 0,001 Glucose 174,000 176,000 172,000 174,000 4 2,000 30 Hoạt độ 2706,667 2737,778 2675,556 2706,667 967,9012 31,111 99,62 ΔOD 0,050 0,047 0,048 0,048 2,33E-06 0,002 Glucose 100,000 94,000 96,000 96,667 9,333333 3,055 40 Hoạt độ 1555,556 1462,222 1493,333 1503,704 2258,436 47,523 55,34 ΔOD 0,030 0,029 0,029 0,029 3,33E-07 0,001 Glucose 60,000 58,000 58,000 58,667 1,333333 1,155 50 Hoạt độ 933,333 902,222 902,222 912,593 322,6337 17,962 33,59 ΔOD 0,002 0,001 0,000 0,001 0,000001 0,001 Glucose 4,000 2,000 0,000 2,000 4 2,000 60 Hoạt độ 62,222 31,111 0,000 31,111 967,9012 31,111 1,15 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 70 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 80 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 90 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 100 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 0,00 Phụ lục 25: Ảnh hưởng của pH đến hoạt động của α-amylase. Số lần Trung pH Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,107 0,110 0,110 0,109 3E-06 0,001732 Tinh bột 0,540 0,555 0,555 0,550 7,64E-05 0,008743 2 Hoạt độ 7,562 7,774 7,774 7,703 0,014983 0,122406 ΔOD 0,290 0,291 0,288 0,290 2,33E-06 0,001528 Tinh bột 1,464 1,469 1,454 1,462 5,95E-05 0,007711 2,5 Hoạt độ 20,495 20,565 20,353 20,471 0,011654 0,107952 ΔOD 0,432 0,427 0,426 0,428 1,03E-05 0,003215 Tinh bột 2,181 2,155 2,150 2,162 0,000263 0,016227 3 Hoạt độ 30,530 30,177 30,106 30,271 0,051609 0,227177 ΔOD 0,596 0,596 0,592 0,595 5,33E-06 0,002309 Tinh bột 3,009 3,009 2,988 3,002 0,000136 0,011658 3,5 Hoạt độ 42,120 42,120 41,837 42,026 0,026637 0,163209 ΔOD 0,678 0,678 0,680 0,679 1,33E-06 0,001155 Tinh bột 3,423 3,423 3,433 3,426 3,4E-05 0,005829 4 Hoạt độ 47,915 47,915 48,057 47,962 0,006659 0,081604 ΔOD 0,694 0,698 0,695 0,696 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 3,503 3,523 3,508 3,512 0,00011 0,010508 4,5 Hoạt độ 49,046 49,329 49,117 49,164 0,021643 0,147114 ΔOD 0,687 0,689 0,690 0,689 2,33E-06 0,001528 Tinh bột 3,468 3,478 3,483 3,476 5,95E-05 0,007711 5 Hoạt độ 48,551 48,693 48,763 48,669 0,011654 0,107952 ΔOD 0,672 0,673 0,673 0,673 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 3,392 3,397 3,397 3,396 8,49E-06 0,002914 5,5 Hoạt độ 47,491 47,562 47,562 47,538 0,001665 0,040802 ΔOD 0,606 0,610 0,605 0,607 7E-06 0,002646 Tinh bột 3,059 3,079 3,054 3,064 0,000178 0,013356 6 Hoạt độ 42,827 43,110 42,756 42,898 0,034961 0,186979 ΔOD 0,572 0,570 0,568 0,570 4E-06 0,002 Tinh bột 2,887 2,877 2,867 2,877 0,000102 0,010096 6,5 Hoạt độ 40,424 40,283 40,141 40,283 0,019978 0,141343 ΔOD 0,532 0,537 0,536 0,535 7E-06 0,002646 Tinh bột 2,686 2,711 2,706 2,701 0,000178 0,013356 7 Hoạt độ 37,597 37,951 37,880 37,809 0,034961 0,186979 ΔOD 0,474 0,478 0,475 0,476 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 2,393 2,413 2,398 2,401 0,00011 0,010508 7,5 Hoạt độ 33,498 33,781 33,569 33,616 0,021643 0,147114 ΔOD 0,402 0,398 0,403 0,401 7E-06 0,002646 Tinh bột 2,029 2,009 2,034 2,024 0,000178 0,013356 8 Hoạt độ 28,410 28,127 28,481 28,339 0,034961 0,186979 Phụ lục 25 (tt) Số lần Trung pH Asp.protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 Tinh bột 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 2 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0 ΔOD 0,110 0,116 0,115 0,114 1,03E-05 0,003215 Tinh bột 0,555 0,586 0,581 0,574 0,000263 0,0162272,5 Hoạt độ 7,774 8,198 8,127 8,033 0,051609 0,227177 ΔOD 0,320 0,324 0,323 0,322 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 1,615 1,636 1,630 1,627 0,00011 0,0105083 Hoạt độ 22,615 22,898 22,827 22,780 0,021643 0,147114 ΔOD 0,584 0,583 0,582 0,583 0,000001 0,001 Tinh bột 2,948 2,943 2,938 2,943 2,55E-05 0,0050483,5 Hoạt độ 41,272 41,201 41,131 41,201 0,004994 0,070671 ΔOD 0,621 0,622 0,621 0,621 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 3,135 3,140 3,135 3,136 8,49E-06 0,0029144 Hoạt độ 43,887 43,958 43,887 43,910 0,001665 0,040802 ΔOD 0,609 0,608 0,610 0,609 0,000001 0,001 Tinh bột 3,074 3,069 3,079 3,074 2,55E-05 0,0050484,5 Hoạt độ 43,039 42,968 43,110 43,039 0,004994 0,070671 ΔOD 0,582 0,588 0,586 0,585 9,33E-06 0,003055 Tinh bột 2,938 2,968 2,958 2,955 0,000238 0,0154225 Hoạt độ 41,131 41,555 41,413 41,366 0,046615 0,215905 ΔOD 0,543 0,540 0,539 0,541 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 2,741 2,726 2,721 2,729 0,00011 0,0105085,5 Hoạt độ 38,375 38,163 38,092 38,210 0,021643 0,147114 ΔOD 0,498 0,495 0,499 0,497 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 2,514 2,499 2,519 2,511 0,00011 0,0105086 Hoạt độ 35,194 34,982 35,265 35,147 0,021643 0,147114 ΔOD 0,479 0,477 0,479 0,478 1,33E-06 0,001155 Tinh bột 2,418 2,408 2,418 2,415 3,4E-05 0,0058296,5 Hoạt độ 33,852 33,710 33,852 33,804 0,006659 0,081604 ΔOD 0,452 0,453 0,455 0,453 2,33E-06 0,001528 Tinh bột 2,282 2,287 2,297 2,288 5,95E-05 0,0077117 Hoạt độ 31,943 32,014 32,155 32,038 0,011654 0,107952 ΔOD 0,427 0,427 0,428 0,427 3,33E-07 0,000577 Tinh bột 2,155 2,155 2,161 2,157 8,49E-06 0,0029147,5 Hoạt độ 30,177 30,177 30,247 30,200 0,001665 0,040802 ΔOD 0,413 0,416 0,417 0,415 4,33E-06 0,002082 Tinh bột 2,085 2,100 2,105 2,097 0,00011 0,0105088 Hoạt độ 29,187 29,399 29,470 29,352 0,021643 0,147114 Phụ lục 26: Ảnh hưởng của pH đến hoạt động của glucoamylase. Số lần Trung pH Asp.oryzae 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,035 0,029 0,030 0,031 1,03E-05 0,003 Glucose 70,000 58,000 60,000 62,667 41,33333 6,429 2 Hoạt độ 1088,889 902,222 933,333 974,815 10001,65 100,008 ΔOD 0,057 0,053 0,058 0,056 7E-06 0,003 Glucose 114,000 106,000 116,000 112,000 28 5,292 2,5 Hoạt độ 1773,333 1648,889 1804,444 1742,222 6775,309 82,312 ΔOD 0,126 0,127 0,127 0,127 3,33E-07 0,001 Glucose 252,000 254,000 254,000 253,333 1,333333 1,155 3 Hoạt độ 3920,000 3951,111 3951,111 3940,741 322,6337 17,962 ΔOD 0,155 0,158 0,163 0,159 1,63E-05 0,004 Glucose 310,000 316,000 326,000 317,333 65,33333 8,083 3,5 Hoạt độ 4822,222 4915,556 5071,111 4936,296 15809,05 125,734 ΔOD 0,164 0,167 0,158 0,163 0,000021 0,005 Glucose 328,000 334,000 316,000 326,000 84 9,165 4 Hoạt độ 5102,222 5195,556 4915,556 5071,111 20325,93 142,569 ΔOD 0,159 0,153 0,159 0,157 0,000012 0,003 Glucose 318,000 306,000 318,000 314,000 48 6,928 4,5 Hoạt độ 4946,667 4760,000 4946,667 4884,444 11614,81 107,772 ΔOD 0,156 0,152 0,150 0,153 9,33E-06 0,003 Glucose 312,000 304,000 300,000 305,333 37,33333 6,110 5 Hoạt độ 4853,333 4728,889 4666,667 4749,630 9033,745 95,046 ΔOD 0,152 0,148 0,149 0,150 4,33E-06 0,002 Glucose 304,000 296,000 298,000 299,333 17,33333 4,163 5,5 Hoạt độ 4728,889 4604,444 4635,556 4656,296 4194,239 64,763 ΔOD 0,137 0,134 0,135 0,135 2,33E-06 0,002 Glucose 274,000 268,000 270,000 270,667 9,333333 3,055 6 Hoạt độ 4262,222 4168,889 4200,000 4210,370 2258,436 47,523 ΔOD 0,074 0,072 0,069 0,072 6,33E-06 0,003 Glucose 148,000 144,000 138,000 143,333 25,33333 5,033 6,5 Hoạt độ 2302,222 2240,000 2146,667 2229,630 6130,041 78,295 ΔOD 0,017 0,019 0,012 0,016 0,000013 0,004 Glucose 34,000 38,000 24,000 32,000 52 7,211 7 Hoạt độ 528,889 591,111 373,333 497,778 12582,72 112,173 ΔOD 0,002 0,000 0,000 0,001 1,33E-06 0,001 Glucose 4,000 0,000 0,000 1,333 5,333333 2,309 7,5 Hoạt độ 62,222 0,000 0,000 20,741 1290,535 35,924 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 8 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0 0,000 Phụ lục 26 (tt) Số lần Trung pH Asp. protuberus 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,017 0,018 0,020 0,018 2,33E-06 0,002 Glucose 34,000 36,000 40,000 36,667 9,333333 3,055 2 Hoạt độ 528,889 560,000 622,222 570,370 2258,436 47,523 ΔOD 0,042 0,041 0,045 0,043 4,33E-06 0,002 Glucose 84,000 82,000 90,000 85,333 17,33333 4,163 2,5 Hoạt độ 1306,667 1275,556 1400,000 1327,407 4194,239 64,763 ΔOD 0,072 0,074 0,070 0,072 4E-06 0,002 Glucose 144,000 148,000 140,000 144,000 16 4,000 3 Hoạt độ 2240,000 2302,222 2177,778 2240,000 3871,605 62,222 ΔOD 0,086 0,083 0,087 0,085 4,33E-06 0,002 Glucose 172,000 166,000 174,000 170,667 17,33333 4,163 3,5 Hoạt độ 2675,556 2582,222 2706,667 2654,815 4194,239 64,763 ΔOD 0,092 0,092 0,091 0,092 3,33E-07 0,001 Glucose 184,000 184,000 182,000 183,333 1,333333 1,155 4 Hoạt độ 2862,222 2862,222 2831,111 2851,852 322,6337 17,962 ΔOD 0,090 0,087 0,090 0,089 3E-06 0,002 Glucose 180,000 174,000 180,000 178,000 12 3,464 4,5 Hoạt độ 2800,000 2706,667 2800,000 2768,889 2903,704 53,886 ΔOD 0,085 0,086 0,088 0,086 2,33E-06 0,002 Glucose 170,000 172,000 176,000 172,667 9,333333 3,055 5 Hoạt độ 2644,444 2675,556 2737,778 2685,926 2258,436 47,523 ΔOD 0,079 0,082 0,078 0,080 4,33E-06 0,002 Glucose 158,000 164,000 156,000 159,333 17,33333 4,163 5,5 Hoạt độ 2457,778 2551,111 2426,667 2478,519 4194,239 64,763 ΔOD 0,043 0,045 0,040 0,043 6,33E-06 0,003 Glucose 86,000 90,000 80,000 85,333 25,33333 5,033 6 Hoạt độ 1337,778 1400,000 1244,444 1327,407 6130,041 78,295 ΔOD 0,010 0,009 0,012 0,010 2,33E-06 0,002 Glucose 20,000 18,000 24,000 20,667 9,333333 3,055 6,5 Hoạt độ 311,111 280,000 373,333 321,481 2258,436 47,523 ΔOD 0,003 0,005 0,002 0,003 2,33E-06 0,002 Glucose 6,000 10,000 4,000 6,667 9,333333 3,055 7 Hoạt độ 93,333 155,556 62,222 103,704 2258,436 47,523 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 7,5 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 ΔOD 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Glucose 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 8 Hoạt độ 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 Phụ lục 27: So sánh hoạt độ amylase thu được với chế phẩm amylase đang lưu hành trên thị trường, Khả năng dịch hóa Số lần Trung Enzym Chỉ số 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,340 0,410 0,420 0,390 0,002 0,044 Tinh bột 1,716 2,070 2,120 1,969 0,048 0,220 Asp,oryzae Hoạt độ 720,848 869,258 890,459 826,855 8.540,499 92,415 ΔOD 0,320 0,324 0,327 0,324 0,000 0,004 Tinh bột 1,615 1,636 1,651 1,634 0,000 0,018 Asp,protuberus Hoạt độ 678,445 686,926 693,286 686,219 55,438 7,446 Chế phẩm ΔOD 0,192 0,212 0,205 0,203 0,000 0,010 amylase Tinh bột 0,969 1,070 1,035 1,025 0,003 0,051 (VSHNĐ) Hoạt độ 4.070,671 4.494,700 4.346,290 4.303,887 46.298,493 215,171 Khả năng đường hóa Số lần Trung Enzym Chỉ số 1 2 3 bình Phương sai Sai số ΔOD 0,016 0,017 0,015 0,016 0,000 0,001 Glucose 32,000 34,000 30,000 32,000 4,000 2,000 Asp,oryzae Hoạt độ 7.466,667 7.933,333 7.000,000 7.466,667 217.777,778 466,667 ΔOD 0,010 0,017 0,014 0,014 0,000 0,004 Glucose 20,000 34,000 28,000 27,333 49,333 7,024 Asp,protuberus Hoạt độ 4.666,667 7.933,333 6.533,333 6.377,778 2.685.925,926 1.638,879 Chế phẩm ΔOD 0,028 0,026 0,030 0,028 0,000 0,002 amylase Glucose 56,000 52,000 60,000 56,000 16,000 4,000 (VSHNĐ) Hoạt độ 261.333,333 242.666,667 280.000,000 261.333,333 348.444.444,444 18.666,667 Đơn vị tính áp dụng cho phụ lục 3 đến phụ lục 27: Tinh bột mg/ml; Họat độ tinh bột: UI/g/phút; Glucose: µg/ml; Họat độ glucose: UI/g/phút,

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfLVSHVSV009.pdf
Tài liệu liên quan