Tiểu luận Trường phái quản lý Nhật Bản

MÔN: KHOA HỌC QUẢN LÝ Chủ đề : Trường phái quản lý Nhật Bản. Giảng viên : Lê Thị Mai Phương. Lớp quản lý giáo dục K4G Mục lục. Nội dung I . Những vẫn đề chung II. Các thuyết4-10 II.1. Lý thuyết Z ( William Ouchi) II.2. Thuyết Kaizen của Masaaki Imai II.3. Mô hình 7 chữ S  Đánh giá chung10-11 III. Liên hệ thực tế11-12  Kết luận.13 Tài liệu tham khảo14

pdf11 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 10/06/2013 | Lượt xem: 4142 | Lượt tải: 7download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tiểu luận Trường phái quản lý Nhật Bản, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Khoa h c qu n lý ọ ả H c vi n qu n lý giáo d cọ ệ ả ụ Khoa Qu n Lýả Bài t p nhómậ MÔN: KHOA H C QU N LÝỌ Ả Ch đ : Tr ng phái qu n lý Nh tủ ề ườ ả ậ B n.ả Gi ng viên : Lê Th Mai Ph ng.ả ị ươ L p qu n lý giáo d c K4Gớ ả ụ Nhóm th c hi n : Nhóm 4.ự ệ Thành viên c a nhómủ 1. Nguy n Th Hi n. 4. Nguy n Th Minh Hoa.ễ ị ề ễ ị 2. D ng Th Hi n. 5. Nguy n Th H ng (1989).ươ ị ề ễ ị ươ 3. L ng Th Hi n. 6. Nguy n Th H ng (1992).ươ ị ề ễ ị ươ Hà N i, ngày 14 tháng 10 năm 2011ộ M c l c.ụ ụ N i dung Trangộ I . Nh ng v n đ chung.............................................................3-4ữ ẫ ề II. Các thuy t...........................................................................4-10ế II.1. Lý thuy t Z ( William Ouchi)...............................................ế II.2. Thuy t Kaizen c a Masaaki Imai.........................................ế ủ Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 1 Khoa h c qu n lý ọ ả II.3. Mô hình 7 ch S..................................................................ữ  Đánh giá chung.................................................10-11 III. Liên h th c t ...................................................................11-12ệ ự ế  K t lu n..................................................................13ế ậ Tài li u tham kh o...........................................................14ệ ả Tr ng phái qu n lý Nh t B n.ườ ả ậ ả I. Nh ng v n đ chung.ữ ấ ề Các t t ng qu n lý đ c hình thành trên n n t ng c a s v nư ưở ả ượ ề ả ủ ự ậ đ ng và phát tri n c a loài ng i cùng v i s ti n b c a khoa h c,ộ ể ủ ườ ớ ự ế ộ ủ ọ nh ng giá tr văn hóa, tinh th n, s phát tri n c a văn minh nhân lo i.ữ ị ầ ự ể ủ ạ B i v y, t t ng qu n lý c a các nhà qu n lý hi n đ i ngày càng đaở ậ ư ưở ả ủ ả ệ ạ d ng, phong phú h n nh ng cũng nhi u ph c t p. T đó, xu t hi n cácạ ơ ư ề ứ ạ ừ ấ ệ thuy t qu n lý hi n đ i v i cách ti p c n m i toàn di n h n. Trongế ả ệ ạ ớ ế ậ ớ ệ ơ thuy t QL theo quan đi m qu n lý hi n đ i thì chìa khóa qu n lý Nh tế ể ả ệ ạ ả ậ B n đ c coi là chìa khóa qu n lý h u hi u trong QL hi n nay. ả ượ ả ữ ệ ệ [Type text] Page 2 Khoa h c qu n lý ọ ả Nó bao g m 3 thuy t n i ti ng : Lý thuy t Z c a William Ouchi,ồ ế ổ ế ế ủ thuy t Kaizen c a Masaaki Imai và mô hình 7 ch S c a 2 nhà nghiênế ủ ữ ủ c u : Rachard T.Pascal và Anthony Athos. ứ T t ng chính bao trùm lên các thuy t này là vi c gi a quy t nh ngư ưở ế ệ ỉ ế ữ v n đ c b n do th c t qu n lý đ t ra đ đ t đ c năng su t cao.ấ ề ơ ả ự ế ả ặ ể ạ ượ ấ II. Các tr ng pháiườ . II.1.Lý thuy t Z c a William Ouchiế ủ II.1.1. Ti u sể ử William Ouchi là m t ki u dân Nh t B n M . Ông là m t nhà nghiênộ ề ậ ả ở ỹ ộ c u v lý lu n lãnh đ o qu n lý và là giáo s v qu n lý tr ng đ iứ ề ậ ạ ả ư ề ả ở ườ ạ h c California. Ông đ th ch s v qu n lý xí nghi p tr ng đ i h cọ ỗ ạ ỹ ề ả ệ ở ườ ạ ọ Staford và đ ti n s tr ng đ a h c Chicago. Ông b t đ u nghiên c uỗ ế ỹ ở ườ ị ọ ắ ầ ứ ph ng pháp qu n lý xí nghi p đi n hình c a M , Nh t B n làm đ iươ ả ệ ể ủ ỹ ậ ả ố t ng nghiên c u. Các xí nghi p đó đ u không có chi nhánh n c hượ ứ ệ ề ở ướ ọ ho c n c đ i ph ng và s d ng nh ng ph ng pháp qu n lý khácặ ướ ố ươ ử ụ ữ ươ ả nhau. Căn c theo k t qu nghiên c u, hi u qu qu n lý kinh doanh ứ ế ả ứ ệ ả ả ở Nh t B n nói chung cao h n M . Do đó, ông đ ngh các xí nghi p Mậ ả ơ ỹ ề ị ệ ở ỹ nên k t h p nh ng đ c đi m c a M và ph ng th c qu n lý xí nghi pế ợ ữ ặ ể ủ ỹ ươ ứ ả ệ c a Nh t đ hình thành m t ph ng th c qu n lý c a riêng mình. Ôngủ ậ ể ộ ươ ứ ả ủ g i ph ng th c qu n lý này là ph ng th c qu n lý Z và cu n sách “ Lýọ ươ ứ ả ươ ứ ả ố lu n Z – các xí nghi p M làm th nào đ đ i phó v i s thách th cậ ệ ở ỹ ế ể ố ớ ự ứ c a Nh t B n ”( xu t b n năm 1981 M ) đã đ c đánh giá cao và làủ ậ ả ấ ả ở ỹ ượ m t trong nh ng n ph m bán r t ch y. Đây là lý thuy t trên c s h pộ ữ ấ ẩ ấ ạ ế ơ ở ợ nh t 2 m t c a 1 t ch c kinh doanh: v a là t ch c có kh năng t o raấ ặ ủ ổ ứ ừ ổ ứ ả ạ l i nhu n v a là m t c ng đ ng sinh ho t đ m b o cu c s ng c a m iợ ậ ừ ộ ộ ồ ạ ả ả ộ ố ủ ọ thành viên, t o đi u ki n thăng ti n và thành công.ạ ề ệ ế Thuy t Z t o ra n n văn hóa kinh doanh m i g i là “ n n văn hóaế ạ ề ớ ọ ề ki u Z” ch đ o l i ng x d a trên s g n bó, lòng trung thành và tin c y,ể ỉ ạ ố ứ ử ự ự ắ ậ đ c c th hóa qua nh ng bi u t ng ( logo), nghi l , quy t c... và cượ ụ ể ữ ể ượ ễ ắ ả nh ungx huy n tho i đ truy n đ n m i thành viên các giá tr và ni m tinư ề ạ ể ề ế ọ ị ề đ nh h ng cho hành đ ng.ị ướ ộ II.1.2. N i dung c b n ộ ơ ả 1.Th ch qu n lý ph i đ m b o cho c p trên n m đ c tình hình c aể ế ả ả ả ả ấ ắ ượ ủ c p d i m t cách đ y đ . Ph i t o đi u ki n cho công nhân viênấ ướ ộ ầ ủ ả ạ ề ệ tham gia quy t sách, k p th i ph n ánh tình hình cho c p trên, đ c bi tế ị ờ ả ấ ặ ệ là tr c khi đ a ra m t quy t đ nh quan tr ng, ph i khuy n khíchướ ư ộ ế ị ọ ả ế công nhân tr c ti p s n xu t đ a ra nh ng đ ngh c a h , r i sau đóự ế ả ấ ư ữ ề ị ủ ọ ồ m i quy t đ nh. T c là công nhân t nói lên ý ki n c a mình.ớ ế ị ứ ự ế ủ Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 3 Khoa h c qu n lý ọ ả 2. Nhà qu n lý c p c s ph i có đ quy n x lý các v n đ c p cả ấ ơ ở ả ủ ề ử ấ ề ở ấ ơ s , l i ph i có năng l c đi u hòa, ph i h p t t ng và quan đi m c aở ạ ả ự ề ố ợ ư ưở ể ủ công nhân, phát huy tính tích c c c a m i ng i, khuy n khích hự ủ ọ ườ ế ộ đ ng não, đ a ra l i đ ngh c a mình.ộ ư ờ ề ị ủ 3. Nhà qu n lý c p trung gian ph i th c hi n đ c vai trò th ng nh tả ấ ả ự ệ ượ ố ấ t t ng, th ng nh t ch nh lý và hoàn thi n nh ng ý ki n c a c p cư ưở ố ấ ỉ ệ ữ ế ủ ấ ơ s , k p th i báo cáo tình hình v i c p trên và đ a ra nh ng ki n nghở ị ờ ớ ấ ư ữ ế ị c a mình.ủ 4. Xí nghi p ph i thuê dùng công nhân lâu dài đ h yên tâm và tăngệ ả ể ọ thêm tinh th n trách nhi m, cùng xí nghi p chia s ving quang và khóầ ệ ệ ẻ khăn, g n v n m nh c a h và v n m nh c a xí nghi p.ắ ậ ệ ủ ọ ậ ệ ủ ệ 5. Nhà qu n lý th ng xuyên quan tâm đ n phúc l i c a công nhân, tìmả ườ ế ợ ủ cách đ công nhân c m th y tho i mái, t o thành s hòa h p, thân ái,ể ả ấ ả ạ ự ợ không cách bi t gi a c p trên và c p d i.ệ ữ ấ ấ ướ 6. Nhà qu n lý không ch quan tâm đ n nhi m v s n xu t mà cònả ỉ ế ệ ụ ả ấ ph i cho công nhân c m th y công vi c c a h không khô khan, khôngả ả ấ ệ ủ ọ đ n đi u.ơ ệ 7. Ph i chú ý đào t o công nhân, nâng cao năng l c công tác th c t vả ạ ự ự ế ề m i m t c a h .ọ ặ ủ ọ 8. Vi c quan sát bi u hi n c a công nhân không nên ch đóng khungệ ể ệ ủ ỉ trong m t s ít m t mà ph i quan sát m t cách toàn di n, trong th iộ ố ặ ả ộ ệ ờ gian dài đ có căn c chính xác.ể ứ II.1.3.Đánh giá 1. u đi m c a lý luân Z:Ư ể ủ • Nâng cao hi u bi t con ng i v khoa h c qu n lý.ể ế ườ ề ọ ả • Thúc đ y trao đ i kinh nghi m trong qu n lý.ẩ ổ ệ ả • Nâng cao tinh th n dân ch trong qu n lý.ầ ủ ả • H n ch t th t nghi p.ạ ế ấ ệ • Thúc đ y m nh m khích l n i tâm.ẩ ạ ẽ ệ ộ 2. Nh c đi m c a lý lu n Z:ượ ể ủ ậ • Do lý lu n Z t o vi c làm su t đ i cho công nhân nên nó s t oậ ạ ệ ố ờ ẽ ạ ra s n i và nh v y s không có s sáng t o v n lên.ự ỷ ạ ư ậ ẽ ự ạ ươ • Nó ch mang l i hi u qu cao khi nhà qu n lý khích l cho ng iỉ ạ ệ ả ả ệ ườ công nhân. Nh ng n u khích l công nhân quá thì nhà qu n lý sư ế ệ ả ẽ l i t n d ng t i đa s c lao đ ng c a công nhân quá m c. Do v yạ ậ ụ ố ứ ộ ủ ứ ậ mà d n đ n s cai tr xu t hi n, bóc l t s c lao đ ng c a côngẫ ế ự ị ấ ệ ộ ứ ộ ủ nhân. • Qu n lý Z ch áp d ng đ i v i các t ch c kinh doanh, v i môiả ỉ ụ ố ớ ổ ứ ớ tr ng bên trong doanh nghi p.ườ ệ [Type text] Page 4 Khoa h c qu n lý ọ ả II.2. N i dung thuy t KaiZen c a Masaaki Imai.ộ ế ủ II.2.1.Ti u sể ử Sau đ i chi n th gi i II, Nh t B n đã nhanh chóng ph c h i kinh t và t o raạ ế ế ớ ậ ả ụ ồ ế ạ các b c phát tri n “ th n kỳ” khi n các nhà qu n lý ph ng Tây ph i kinhướ ể ầ ế ả ươ ả ng c và quan tâm tìm hi u. Đó là k t qu c a ph ng pháp qu n lý đ c đáo g iạ ể ế ả ủ ươ ả ộ ọ là k thu t qu n lý KaiZen ( c i ti n) c a Masaaki Imai. Ông là ch t ch công tyỹ ậ ả ả ế ủ ủ ị Cambrelge- m t hãng t v n qu c t v qu n lý đ c thành l p năm 1962.ộ ư ấ ố ế ề ả ượ ậ KaiZen chú tr ng quá trình c i tiên liên t c, t p trung vào 3 y u tọ ả ụ ậ ế ố nhân s : Nhà qu n lý, t p th và cá nhân ng i lao đ ng.ự ả ậ ể ườ ộ II.2.2. N i dung c b n thuy t KaiZen:ộ ơ ả ế 1.K lu t.ỉ ậ 2.Qu n lý th i gian.ả ờ 3.Phát tri n tay ngh ( gi i 1 ngh , bi t nhi u ngh ).ể ề ỏ ề ế ề ề 4.Tinh th n lao đ ng ( ph i có tinh th n t p th , đ o đ c v nghầ ộ ả ầ ậ ể ạ ứ ề ề nghi p và yêu ngh ).ệ ề 5.S c m thông (xu t phát t 2 phía: ch th qu n lý và đ i t ngự ả ấ ừ ủ ể ả ố ượ qu n lý).ả II.2.3.Đánh giá 1. u đi m:Ư ể • Nh n m nh đ n vai trò c a nhà qu n lý, luôn ghi nh n đóng gópấ ạ ế ủ ả ậ c a nhân viên, luôn khuy n khích nhân viên phát bi u ý ki n. Báoủ ế ể ế cáo v n đ phát sinh trong v n đ qu n lý, đ nhà qu n lý l pấ ề ấ ề ả ể ả ậ th i gian gi i quy t.ờ ả ế • Khuy n khích nhân viên khám phá, c i ti n quá trình đ có k tế ả ế ể ế qu t t h n.ả ố ơ • Không t n nhi u chi phí, áp d ng trong m i ho t đ ng chố ề ụ ọ ạ ộ ứ không ch riêng trong kinh doanh.ỉ Ví d : công t c đèn xinhan trên xe máy lúc tr c đ c c u t oụ ắ ướ ượ ấ ạ theo chi u d c: r trái thì đ y xu ng, r ph i thì đ y lên làm choề ọ ẽ ẩ ố ẽ ả ẩ ng i lái xe lúng túng khi x lý. Qua c i ti n, công t c này làmườ ử ả ế ắ theo chi u ngang , r chi u nào thì đ y cùng chi u đó. Nh vây,ề ẽ ề ẩ ề ư ng i x lý không ph i đ ng não nhi u, r t đ n gi n.ườ ử ả ộ ề ấ ơ ả 2. Nh c đi m:ượ ể • Trong tr ng h p không c n thi t, h s n sàng đ u t m t sườ ợ ầ ế ọ ẵ ầ ư ộ ố ti n l n cho vi c c i t o ti n đ thay đ i qu n lý d n đ n lãngề ớ ệ ả ạ ề ể ổ ả ẫ ế phí. • Không đ nh h ng đ c l i ích mà nhóm c i ti n mang l i nênị ướ ượ ợ ả ế ạ không chú tr ng vai trò c a nhóm.ọ ủ Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 5 Khoa h c qu n lý ọ ả • Nhà qu n lý nh m l n gi a đ i m i và c i ti n nên cho r ngả ầ ẫ ữ ổ ớ ả ế ằ nhóm c i ti n ph i th c hi n đ c nh ng c i ti n ch t l ngả ế ả ự ệ ượ ữ ả ế ấ ượ và quy mô. Do đó, nhóm c i ti n không th đáp ng đ c yêu c u này và ho tả ế ể ứ ượ ầ ạ đ ng c a h d n d n ta rã t bên trong.ộ ủ ọ ầ ầ ừ II.3.Mô hình 7 S c a Richard T.Pascal và Anthony Athosủ II.3.1. Ti u s ể ử • 7S là m t mô hình r t n i ti ng hãng t v n chi n l c l n nh t th gi iộ ấ ổ ế ư ấ ế ượ ớ ấ ế ớ c a 2 nhà nghiên c u v qu n lý c a m : Richard T.Pascal và Anthonyủ ứ ề ả ủ ỹ Athos đ c x p ngang hàng v i lý lu n Z.ượ ế ớ ậ • 7S nói v 7 y u t c u thành nên 1 t ch c : ề ế ố ấ ổ ứ Startegy – Structure – Systena – Staff – Style – Skill – Shooting mark. II.3.2. N i dung ộ 1.Strartegy ( chi n l c KD): đó là vi c ch đ o công ty phân ph i ngu nế ượ ệ ỉ ạ ố ồ l c hi n có đ tr i qua m t th i gian nh t đ nh đ t đ c k ho ch đã đ raự ệ ể ả ộ ờ ấ ị ạ ượ ế ạ ề ho c ph ng h ng hành đ ng đã quy đ nh:ặ ươ ướ ộ ị • Coi tr ng sáng t o trên c s b o đ m chi n l c kinhọ ạ ơ ở ả ả ế ượ doanh. • Dành th ph n.ị ầ • Nh n m nh ch t l ng và giá c .ấ ạ ấ ượ ả 2.Structure ( c c u t ch c) : Đó là đ c tr ng c a s đ t ch c ( t c là tơ ấ ổ ứ ặ ư ủ ơ ồ ổ ứ ứ ổ ch c theo ch c năng ho c theo ki u phân chia quy n l c).ứ ứ ặ ể ề ự • Các b ph n t ch trong công vi c, chuyên sâu m tộ ậ ự ủ ệ ặ hàng kinh doanh, phát huy s tr ng.ở ườ • Thúc đ y các b ph n h ng v khách hàng, đánh giáẩ ộ ậ ướ ề chính xác hi u qu kinh doanh c a h .ể ả ủ ọ • Linh ho t và c đ ng.ạ ơ ộ 3.System ( ch đ ho c h th ng) : là trình đ báo cáo và trình t làmế ộ ặ ệ ố ộ ự vi c hàng ngày nh hình th c h i ngh .ệ ư ứ ộ ị • Ki m soát tài chính h u hi u.ể ữ ệ • V n d ng ch đ k ho ch c a công ty Philip ( Hà Lan)ậ ụ ế ộ ế ạ ủ quy c , rõ ràng, khoa h c, d th c hi n.ủ ọ ễ ự ệ 4.Staff ( cán b ho c nhân viên) : là nh ng ng i quan tr ng trong côngộ ặ ữ ườ ọ ty. • Sát h ch và qu n lý t p trung nghiêm ng t.ạ ả ậ ặ • Coi tr ng ý ki n c p c s , chú tr ng b i d ng và đọ ế ấ ơ ở ọ ồ ưỡ ề b t m i nhân viên.ạ ọ • Duy trì đa thành ph n : công trình s , nhà kinh doanh,ầ ư th c s qu n lý công th ng.ạ ỹ ả ươ [Type text] Page 6 Khoa h c qu n lý ọ ả 5.Style ( phong cách): là đ c đi m hành đ ng c a ng i ph trách chínhặ ể ộ ủ ườ ụ khi th c hi n m c tiêu c a t ch c.ự ệ ụ ủ ổ ứ • T o ng i thi t k .ạ ườ ế ế • Đi sát c s , hi u sát th c t .ơ ở ể ự ế • X lý các mâu thu n n y sinh v i tinh th n c u th .ử ẫ ả ớ ầ ầ ị 6.Skill ( k năng ): là tài năng đ c bi t c a nh ng ng i ph tráchỹ ặ ệ ủ ữ ườ ụ chính ho c toàn th công ty. ặ ể • Hình th c trong t ch c.ứ ổ ứ • G n v i chi n l c đào t o đào t o ph c p.ắ ớ ế ượ ạ ạ ổ ậ • Công ngh - nhân văn.ệ 7.Shooting mark ( chu n m c v giá tr tinh th n) : là n i dung tẩ ự ề ị ầ ộ ư t ng ch y u ho c ph ng pháp ch đ o mà m t t ch c truy nưở ủ ế ặ ươ ỉ ạ ộ ổ ứ ề th cho các thành viên c a mình.ụ ủ • Ph c v đ t n c thông qua s n xu t kinh doanh.ụ ụ ấ ướ ả ấ • Công b ng và h p lý.ằ ợ • Hòa thu n và h p tác.ậ ợ • T t và h n th n a.ố ơ ế ữ • Khiêm t n, l đ .ố ễ ộ • C m n.ả ơ Trong 7 y u t k trên, 3 y u t đ u g i là 3 ch S “ c ng” b i vì đóế ố ể ế ố ầ ọ ữ ứ ở là nh ng cái rõ ràng, t n t i trên th c t . 4 ch S sau là 4 ch S “ m m”.ữ ồ ạ ự ế ữ ữ ề II.3.3.Đánh giá 1. u đi m:Ư ể • Huy đ ng đ c tính tích c c c a toàn th công nhân viên, cóộ ượ ự ủ ể l i cho vi c duy trì và tăng c ng s c s ng c a xí nghi p.ợ ệ ườ ứ ố ủ ệ • Các xí nghi p có th có 3 y u t c ng gi ng nhau nh ng l iệ ể ế ố ứ ố ư ạ khác nhau b i 4 y u t m m. Do v y 4 yêu t m m đâyở ế ố ề ậ ố ề ở không d b ng i khác h c theo, n m đ c bí quy t c a xíễ ị ườ ọ ắ ượ ế ủ nghi p đó. T c là, ph n m m t o ra s khác bi t gi a các tệ ứ ầ ề ạ ự ệ ữ ổ ch c.ứ 2. Nh c đi m :ượ ể Chi n l c thay đ i thì chính c u trúc t ch c con ng i hayế ượ ổ ấ ổ ứ ườ năng l c c a t ch c cũng ph i thay đ i, t đó mà t m nhìnự ủ ổ ứ ả ổ ừ ầ cũng ph i thay đ i theo.ả ổ Do v y ph i linh ho t bi n đ i . M t khác, chi n l c sai,ậ ả ạ ế ổ ặ ế ượ d n đ n t m nhìn l ch h ng và qu n lý s không hi u quẫ ế ầ ệ ướ ả ẽ ể ả d n đ n xí nghi p phá s n.ẫ ế ệ ả Mô hình 7S c a MC Kinseyủ Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 7 Khoa h c qu n lý ọ ả  Đánh giá chung T t ng qu n lý Nh t B n đ c th hi n rõ qua thuy t Z c aư ưở ả ậ ả ượ ể ệ ế ủ William Ouchi, thuy t Kaizen c a Masaaki Imai và mô hình 7 ch Sế ủ ữ c a Pascal và Athos. Đây chính là m t trong nh ng cách qu n lý thànhủ ộ ữ ả công nh t c a Nh t B n.ấ ủ ậ ả C 2 thuy t qu n lý và mô hình 7S ( t ng quan c a 2 thuy t Z vàả ế ả ổ ủ ế Kaizen) này đ u h ng đ n s thành công r c r trong trong qu n lý .ề ướ ế ự ự ỡ ả Đ c bi t là nh ng m t u đi m, cách qu n lý r t hay và đã đ c th cặ ệ ữ ặ ư ể ả ấ ượ ự t ch ng minh rõ đi u đó. V i s c i ti n, Nh t B n gi ng nh chú cế ứ ề ớ ự ả ế ậ ả ố ư ố sên lao mình nên đ nh, t t , ch m dãi rãi nh ng liên t c, đ u t nhỉ ừ ừ ậ ư ụ ầ ư ỏ và d n d n g n v i n l c t p th đã đ n s thành công t p th c aầ ầ ắ ớ ỗ ự ậ ể ế ự ậ ể ủ Imai. Hay thuy t qu n lý Z t o ra n n văn hóa ki u Z- văn hóa kinhế ả ạ ề ể doanh ch đ o l i ng x d a trên s g n bó, lòng trung thành và tinỉ ạ ố ứ ử ự ự ắ [Type text] Page 8 Khoa h c qu n lý ọ ả c y. T t ng c t lõi c a thuy t Z có c s h t nhân là tri t h c kinhậ ư ưở ố ủ ế ơ ở ạ ế ọ doanh, đ nh h ng cho nguyên t c qu n lý m i, th hi n s quan tâmị ướ ắ ả ớ ể ệ ử c a con ng oi và yêu c u m i ng i cùng làm vi c t n tâm v i tinhủ ừ ầ ọ ườ ệ ậ ớ th n c ng đ ng, và đây chính là chìa khóa t o nên năng su t lao đ ngầ ộ ồ ạ ấ ộ ngày càng cao và s n đinh c a do nh nghi p. Hay mô hình 7 ch S :ự ổ ủ ạ ệ ữ 3 c ng- 4 m m. V i “ chi n l c – c c u – ch đ ” có thứ ề ớ ế ượ ơ ấ ế ộ ể các t ch c c b n gi ng nhau nh ng “ cán b - phong cách – k năngổ ứ ơ ả ố ư ộ ỹ – m c tiêu” l i t o ra s khác bi t, khó t ch c nào có th ăn c pụ ạ ạ ự ệ ổ ứ ể ắ đ c b n quy n.ượ ả ề M i m t thuy t đ u t o ra nh ng u đi m và khuy t đi m. Do v y,ỗ ộ ế ề ạ ữ ư ể ế ể ậ vi c v n d ng cách th c – ph ng pháp qu n lý thì ph i thu c vàoệ ậ ụ ứ ươ ả ả ộ t ng đi u ki n , th i c hoàn c nh sao cho phù h p. Do v y, qu n lýừ ề ệ ờ ơ ả ợ ậ ả r t c n nh ng ng i có quy t tâm, kiên nh n, th c hi n bài b n, cóấ ầ ữ ườ ế ẫ ự ệ ả chi n l c và ph ng pháp thích h p.ế ượ ươ ợ III. Liên h th c tệ ự ế T nh ng năm 70 c a th k XX, bên c nh các lý thuy t qu n lý c aừ ữ ủ ế ỷ ạ ế ả ủ các n c ph ng Tây, m t s n c ph ng Đông nh Nh t B n,ướ ươ ở ộ ố ướ ươ ư ậ ả Hàn Qu c, Xingapo, xu t hi n các lý thuy t qu n lý c a mình. Thànhố ấ ệ ế ả ủ công “ th n kỳ” v kinh t c a Nh t B n khi n các nhà qu n lý v khoaầ ề ế ủ ậ ả ế ả ề h c qu n lý ph ng Tây quan tâm, th m trí sùng bái mô hình vàọ ả ươ ậ ph ng pháp qu n lý đ c đáo đ c g i là phong cách qu n lý ho cươ ả ộ ượ ọ ả ặ ngh thu t qu n lý Nh t B n.ệ ậ ả ậ ả Theo tr ng phái c a Nh t B n xu t hi n hai thuy t : lý thuy t Z vàườ ủ ậ ả ấ ệ ế ế nh ng kĩ thu t qu n lý Nh t B n c a William Ouchi và thuy t Kaizen-ữ ậ ả ậ ả ủ ế chìa khóa c a s thành công v qu n lý Nh t B n c a Masaaki Imai.ủ ự ề ả ở ậ ả ủ Các lý thuy t này ra đ i trên c s th c t qu n lý c a các nhà t ch cế ờ ơ ở ự ế ả ủ ổ ứ Nh t B n và hi n nay nó đ c áp d ng r ng rãi không ch cácở ậ ả ệ ượ ụ ộ ỉ ở doanh nghi p c a Nh t mà còn các doanh nghi p c a các n c khácệ ủ ậ ở ệ ủ ướ nh u Anh, M , Trung Qu c, Vi t Nam...ư ỹ ố ệ Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 9 Khoa h c qu n lý ọ ả Ví d nh công ty Yazaki c a Nh t, Iko c a Nh t và công ty cụ ư ủ ậ ủ ậ ổ ph n th uong m i theps Thái H ng. C 3 công ty này đ u thuê côngầ ư ạ ư ả ề nhân dài h n và cho công nhân ngh theo đ tu i c a nhà quy đ nh (n uạ ỉ ộ ổ ủ ị ế công nhân không vi ph m r i b đu i) thì nam 60 tu i, n 55 tu i, khiạ ồ ị ổ ổ ữ ổ ngh h u công nhân có kho n ti n khá l n ( ti n b o hi m, ti n công tyỉ ư ả ề ớ ề ả ể ề cho, ti n thâm niên, ti n k năng...).ề ề ỹ Ba công ty đ u có s khuy n khích v tinh th n cho công nhân nhề ự ế ề ầ ư khi đ ra ch tiêu, khi đ t đ c ch tiêu thì s th ng ti n là bao nhiêu,ề ỉ ạ ượ ỉ ẽ ưở ề đó tùy m i công ty ( Ví d : Công ty c ph n c ph n thép Thái H ngỗ ụ ổ ầ ổ ầ ư k ho ch s n l ng 20.000 t n thép/1 tháng. N u hoàn thành k ho chế ạ ả ượ ấ ế ế ạ công ty s th ng 25% trong l ng c b n), ti n th ng t t ( ví d :ẽ ưở ươ ơ ả ề ưở ế ụ công ty Yazaki năm 2009 là 80.000/ng i, năm 2011 là 100.000/ng i);ườ ườ đi du l ch hàng năm ( c 3 công ty trên đ u t ch c cho công nhan đi duị ả ề ổ ứ l ch 1l n/1 năm trong 2 ngày). Ngoài ra, công ty Yazaki còn t ch c thiị ầ ổ ứ Miss Yazaki, bóng đã, t ch c văn ngh ngày thành l p công ty... Víổ ứ ệ ậ d : nh ngày l 30-4, 1-5 đ c th ng trung thu, t t thi u nhi có quàụ ư ễ ượ ưở ế ế cho các công nhân có con nh ( t ch c b c thăm trúng th ng). Côngỏ ổ ứ ố ưở ty c ph n thép Thái H ng t ch c bóng đá, 8/3 thi văn ngh , c m tr i,ổ ầ ư ổ ứ ệ ắ ạ khi x ng có ng i l p gia đình công ty s p x p th i gian, b trí xeưở ườ ậ ắ ế ờ ố cho x ng xu ng d ...ưở ố ự V đánh giá và đ b t thì không còn ch m nh tr c, n u ai có năngề ề ạ ậ ư ướ ế l c thì sau 1 ho c 2 năm có th lên ch c. Công ty đa ph n là chuyênự ặ ể ứ ầ môn hóa 1 ngh , ch có chuy n tr ng là đa năng ( Yazaki : n u m tề ỉ ề ưở ế ộ ng i đã có năng l c th c s thì kho ng m t năm 1,5 năm sau có thườ ự ự ự ả ộ ể lên ch c). Khi có quy t đ nh thì t ch c h p l i có các tr ng phòng vàứ ế ị ổ ứ ọ ạ ưở các qu n đ c nh ng h u nh quy t đ nh cu i cùng th ng v n là t ngả ố ư ầ ư ế ị ố ườ ẫ ổ giám đ c. Khi công nhân mu n bày t ý ki n thì có th nói lên đ tố ố ổ ế ể ể ổ tr ng r i t tr ng báo l i lên qu n đ c đ n giám đ c và đ n t ngưở ồ ổ ưở ạ ả ố ế ố ế ổ giám đ c ho c bb vào hòm th góp ý, n u đúng thì đ c đ a vàoố ặ ỏ ư ế ượ ư th c hi n, sai thì b .ự ệ ỏ L ng c a công nhân cũng đ c tăng theo quy đ nh c a nhà n cươ ủ ượ ị ủ ướ ( Ví d : Yazaki l ng c b n 1.640 nghìn/tháng/năm 2009 đ n nămụ ươ ơ ả ế 2011 đã tăng lên 2.140 nghìn/tháng và còn ph c p đi l i, ti n n ngụ ấ ạ ề ặ nh c, ti n đ c h i, nuôi con nh , ti n thâm niên, chuyên c n..). Côngọ ề ộ ạ ỏ ề ầ ty th ng có nh ng c i ti n nh , t ng b c môt ( ví d nh c i ti nườ ữ ả ế ỏ ừ ướ ụ ư ả ế v lip Yazaki). Các công ty không ch chú tr ng t i k t qu mà cònề ở ỉ ọ ớ ế ả khuy n khích n l c c a công nhân v con ng i và con ng i luônế ỗ ự ủ ề ườ ườ đ c đào t o l i đ phù h p v i công ngh ( Yazaki khi có hàng m iượ ạ ạ ể ợ ớ ệ ớ c n nh ng công ngh m i thì h s đào t o công nhân s n xu t đ cóầ ữ ệ ớ ọ ẽ ạ ả ấ ể th s n xu t m t hàng đó, đào t o công nhân ký thu t đ n u máy mócể ả ấ ặ ạ ậ ể ế [Type text] Page 10 Khoa h c qu n lý ọ ả có v n đ thì có th s a ch a). Có v n đ x y ra có th là ch u tráchấ ề ể ử ữ ấ ề ả ể ị nhi m cá nhân hay trách nhi m t p th tùy vào t ng tr ng h p ( vìệ ệ ậ ể ừ ườ ợ công ty s n xu t dây đi n trong ô tô nên n u dây đi n b x c thì sả ấ ệ ế ệ ị ướ ẽ ch u trách nhi m t p th , nh ng n u lip – m t ph n c a cu n dây màị ệ ậ ể ư ế ộ ầ ủ ộ b đ t thì ng i làm công vi c đó s ch u trách nhi m).ị ứ ườ ệ ẽ ị ệ  K t lu nế ậ  Nh v y, thuy t qu n lý c a NB hi n nay v n đ c áp d nư ậ ế ả ủ ệ ẫ ượ ụ nh ng v n có s thay đ i, ti p thu nh ng thuy t qu n lý khácư ẫ ự ổ ế ữ ế ả cho phù h p v i t ng công ty.ợ ớ ừ  Tinh th n t p th t o cho các công ty Nh t B n có đ c s cầ ậ ể ạ ậ ả ượ ứ m nh TT l n nh ng có s chú tr ng, tinh th n t p th d n đ nạ ớ ư ự ọ ầ ậ ể ẫ ế khó qu n lý công nhân n c ngoài làm trong các dây chuy n s nả ướ ề ả xu t.ấ Tuy nhiên, thuy t qu n lý c a Nh t B n v n là thuy t có nhi u uế ả ủ ậ ả ẫ ế ề ư đi m đã đ c các công ty c a Nh t áp d ng. Hi n nay, Nh t v n làể ượ ủ ậ ụ ệ ậ ẫ trung tâm s n xu t công nghi p xu t s c hàng đ u th gi i.ả ấ ệ ấ ắ ầ ế ớ Tài li u tham kh oệ ả 1. Tinh th n qu n lý ( John C.Maxwell).ầ ả 2. Nhà lãnh đ o 360đ (John C.Maxwell).ạ ộ 3. Giáo trình khoa h c qu n lý.ọ ả Tr ng phái qu n lý Nh t B nườ ả ậ ả Page 11

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfmon_khoa_hoc_quan_ly_2619.pdf
Tài liệu liên quan