Bài giảng Siêu âm đàn hồi mô gan

Khuyến cáo 27 Ghi hình đàn hồi TE có thể được dùng để loại trừ xơ gan ở bệnh nhân có bệnh lý gan rượu, với điều kiện bệnh nhân không bị viêm gan cấp do rượu (LoE 2b, GoR B) [(56, 214, 219, 220)]. Đồng thuận cao (15/0/0, 100 %) Khuyến cáo 28 Đo độ cứng của gan bằng ghi hình đàn hồi thoáng qua hữu ích nhằm phát hiện bệnh nhân có nguy cơ cao bị tăng áp cửa nặng trên lâm sàng (Gradient áp lực tĩnh mạch cửa - HVPG ≥ 10 mmHg) (LoE 2b, GoR B) [(238, 239)]. Đồng thuận cao (15/0/0, 100 %) Khuyến cáo 29 Đo độ cứng gan bằng TE kết hợp xét nghiệm số lượng tiểu cầu hữu ích trong loại trừ trướng tĩnh mạch cần điều trị (LoE 2b, GoR B) [(244)]. Mặc dù các kết quả ban đầu có triển vọng, nhưng vẫn chưa đủ bằng chứng để khuyến cáo sử dụng pSWE và 2D-SWE trong bối cảnh này. Đồng thuận rộng (13/0/1, 93%)

pdf55 trang | Chia sẻ: hachi492 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Siêu âm đàn hồi mô gan, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Siêu âm đàn hồi mô gan Christoph F Dietrich, Bad Mergentheim Nguyên Chủ tịch EFSUMB 2013 – 2015 Phó Chủ tịch WFUMB 2017 – 2019 Jason khám gan, 100 năm trước công nguyên Bảo tàng Brish Museum London Guidelines Hướng dẫn của EFSUMB, Phần 1 Tải miễn phí tại www.efsumb.org Hướng dẫn và khuyến cáo của EFSUMB về ứng dụng lâm sàng của siêu âm đàn hồi mô. Phần 1: Các nguyên tắc cơ bản và kĩ thuật Hướng dẫn của EFSUMB, phần 2 Ứng dụng lâm sàng Free to download at www.efsumb.org Hướng dẫn và khuyến cáo của EFSUMB về ứng dụng lâm sàng của siêu âm đàn hồi mô. Phần 2: Các ứng dụng lâm sàng Authors Chrikto p'h IDle il:ri ch ., J!effr ey Bamber-J. r:rnallsa IBe:rz:\gottil"', S;lmona1 IBo• .Lau 1re:11t ù ste ra J; IDavl dCo:s:g rovell ; ree:n rledrik h-.Rui:s.t ,; OddHelge to Ca11tl san f , ovann a Femra Jo 1. , 1l]a , IRulecllge1r pha n C'.oertz • hamas IKar.tas J; Rob e:rt de Kneg ·\ Vk to r d e l ecllngh e:n • f.ablo Plscagll a1• Bogdan Procqp.e t 1 , Adrlan Saftolu • Pai l S. Slld hu !1.• loan :5:P a:iea'.:!d., Ja1hle1le2 Fra e Hướng dẫn và khuyến cáo của EFSUMB về ứng dụng lâm sàng của siêu âm đàn hồi mô gan: Cập nhật năm 2017 (Phiên bản ngắn) Siêu âm đàn hồi mô gan, bình luận về hướng dẫn của EFSUMB về ghi hình đàn hồi mô 2013 Xiin-Wu Cui, Mireen Friedrich-Rust, Chiara De Molo, Andre Ignee, Dagmar Schreiber-Dietrich, Chr istoph F Dietrich Tltleme Ghi hình đàn hồi dựa trên tốc độ sóng biến dạng ở gan – tổng kết các giá trị bình thường Al.nhors Yi Dong1. R:oxa11a Sirti2, Gîov mlil Fenaiolil, loanSporeza , Uliana Chlorean-1. Xilwu CuP, Mel fan'.Wen-Ping Wang1. Odd l-lelge-G ilj,l , P'inJI S. Sidhu, Chfl5topti F.Oi trr1J1 reœived 13.7.2016 a cepled 8.9.2015 Biblography DOi http:{/d .doi,o rgfl 0.1055/ -0042·117226 1 Mức độ chứng cứ (LoE), Cấp độ khuyến cáo (GoR) Đồng thuận Đánh giá mức độ chứng cứ khoa học (Oxford2009) :Chẩn đoán (lấy mẫu dưới hướng dẫn siêu âm đàn hồi ) :Điều trị (can thiệp dưới hướng dẫn siêu âm đàn hồi ) Cấp độ khuyến cáo 2009 Bad Mergentheim Seite 12 Ihre E-Mail-Adresse Hạn chế của sinh thiết Seite 15 Ihre E-Mail-Adresse Ediw-d by CW.ristoph F.metirich w:>foterNue:mberg . .... I .,_ / \.. . - - - - - T h i e m e Siêu âm can thiệp Atlas và hướng dẫn thực hành F0 F1 F2 F4 Khuyến cáo Seite 18 Ihre E-Mail-Adresse Khuyến cáo 1 Người thực hiện siêu âm phải có hiểu biết và đào tạo đầy đủ về siêu âm đàn hồi mô (LoE 5, GoR C). Đồng thuận cao (13/0/0, 100%) Khuyến cáo 2 Việc thu thập dữ liệu phải được thực hiện bởi nhân viên chuyên trách và đào tạo đặc biệt. Đối với siêu âm đàn hồi pSWE và 2D-SWE, bắt buộc có kinh nghiệm trong siêu âm B-mode (LoE 5, GoR C). Đồng thuận cao (13/0/0, 100%) Khuyến cáo 3 Đo đạc độ cứng gan bằng SWE cần được thực hiện ở khoảng gian sườn phải ở tư thế nằm, tay phải duỗi, lúc nín thở, tránh hít sâu trước nín thở (LoE 2b, GoR B) [(1, 32)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100 %) 32. Ferraioli G, Filice C, Castera L, Choi BI, Sporea I, Wilson SR, Cosgrove D, et al. WFUMB guidelines and recommendations for clinical use of ultrasound elastography: Part 3: liver. Ultrasound Med Biol 2015;41:1161-1179. Khuyến cáo 4 Đo độ cứng nhu mô gan bằng SWE cần được thực hiện bởi người có kinh nghiệm (LoE 2b, GoR B) [(1, 32)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100 %) 32. Ferraioli G, Filice C, Castera L, Choi BI, Sporea I, Wilson SR, Cosgrove D, et al. WFUMB guidelines and recommendations for clinical use of ultrasound elastography: Part 3: liver. Ultrasound Med Biol 2015;41:1161-1179. Khuyến cáo 5 Đo độ cứng gan bằng pSWE và 2D-SWE cần được thực hiện ở ít nhất 10mm dưới bao gan (LoE 1b, GoR A) [(24-27, 32-35)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) 24.Sporea I, Sirli RL, Deleanu A, Popescu A, Focsa M, Danila M, Tudora A. Acoustic radiation force impulse elastography as compared to transient elastography and liver biopsy in patients with chronic hepatopathies. Ultraschall Med 2011;32:S46-52. 25.Barr RG, Ferraioli G, Palmeri ML, Goodman ZD, Garcia-Tsao G, Rubin J, Garra B, et al. Elastography Assessment of Liver Fibrosis: Society of Radiologists in Ultrasound Consensus Conference Statement. Radiology 2015;276:845-861. 26.Wang CZ, Zheng J, Huang ZP, Xiao Y, Song D, Zeng J, Zheng HR, et al. Influence of measurement depth on the stiffness assessment of healthy liver with real-time shear wave elastography. Ultrasound Med Biol 2014;40:461-469. 27.Procopet B, Berzigotti A, Abraldes JG, Turon F, Hernandez-Gea V, Garcia-Pagan JC, Bosch J. Real-time shear-wave elastography: applicability, reliability and accuracy for clinically significant portal hypertension. J Hepatol 2015;62:1068-1075. Khuyến cáo 6 Bệnh nhân cần nhịn ăn ít nhất 2 giờ và nghỉ ngơi ít nhất 10 phút trước khi đo độ cứng gan bằng SWE (LoE 2b, GoR B) [(1)]. Đồng thuận hầu hết (13/2/3, 72 %) 1. Bamber J, Cosgrove D, Dietrich CF, Fromageau J, Bojunga J, Calliada F, Cantisani V, et al. EFSUMB guidelines and recommendations on the clinical use of ultrasound elastography. Part 1: Basic principles and technology. Ultraschall Med 2013;34:169-184. Khuyến cáo 7 Các yếu tố tiềm ẩn gây nhiễu chính (Viêm gan biểu hiện bởi tăng AST và/hoặc ALT >5 lần giá trị bình thường, tắc mật, sung huyết gan, viêm gan cấp và bệnh gan thâm nhiễm) cần được loại trừ trước khi đo độ cứng gan với SWE, nhằm tránh đánh giá quá mức khi đọc kết quả SWE (LoE 1b, GoR B) [(16-21, 23-25, 30-33)]. Đồng thuận rộng rãi (15/0/1, 94%) Khuyến cáo 8 SWE bình thường có thể loại trừ xơ hóa gan nếu phù hợp với lâm sàng và xét nghiệm (LoE 2A, GoR B) [(60, 61)]. Đồng thuận rộng rãi(17/0/1, 94 %) 60.Colombo S, Belloli L, Zaccanelli M, Badia E, Jamoletti C, Buonocore M, Del Poggio P. Normal liver stiffness and its determinants in healthy blood donors. Dig Liver Dis 2011;43:231- 236. 61.Roulot D, Costes JL, Buyck JF, Warzocha U, Gambier N, Czernichow S, Le Clesiau H, et al. Transient elastography as a screening tool for liver fibrosis and cirrhosis in a community-based population aged over 45 years. Gut 2011;60:977-984. Khuyến cáo 9 Cần đo đạc 10 lần. Giá trị IQR/M ≤0.30% trong 10 lần đo là tiêu chuẩn tin cậy quan trọng nhất (LoE 1b, GoR A) [(79, 80)]. Đồng thuận cao (17/0/0, 100%) 79.Lucidarme D, Foucher J, Le Bail B, Vergniol J, Castera L, Duburque C, Forzy G, et al. Factors of accuracy of transient elastography (fibroscan) for the diagnosis of liver fibrosis in chronic hepatitis C. Hepatology 2009;49:1083-1089. 80.Myers RP, Crotty P, Pomier-Layrargues G, Ma M, Urbanski SJ, Elkashab M. Prevalence, risk factors and causes of discordance in fibrosis staging by transient elastography and liver biopsy. Liver Int 2010;30:1471-1480. Khuyến cáo 10 Các giá trị đo bằng đầu dò XL thường thấp hơn đo bằng đầu dò M, do đó không có khuyến cáo về điểm cắt sử dụng (LoE 2B, GoR B) [(82-85, 87)]. Đồng thuận rộng (13/1/3, 77%) 82.de Ledinghen V, Wong VW, Vergniol J, Wong GL, Foucher J, Chu SH, Le Bail B, et al. Diagnosis of liver fibrosis and cirrhosis using liver stiffness measurement: comparison between M and XL probe of FibroScan(R). J Hepatol 2012;56:833-839. 83.de Ledinghen V, Vergniol J, Foucher J, El-Hajbi F, Merrouche W, Rigalleau V. Feasibility of liver transient elastography with FibroScan using a new probe for obese patients. Liver Int 2010;30:1043-1048. 84.Durango E, Dietrich C, Seitz HK, Kunz CU, Pomier-Layrargues GT, Duarte-Rojo A, Beaton M, et al. Direct comparison of the FibroScan XL and M probes for assessment of liver fibrosis in obese and nonobese patients. Hepat Med 2013;5:43-52. 85.Wong VW, Vergniol J, Wong GL, Foucher J, Chan AW, Chermak F, Choi PC, et al. Liver stiffness measurement using XL probe in patients with nonalcoholic fatty liver disease. Am J Gastroenterol 2012;107:1862-1871. 87. Myers RP, Pomier-Layrargues G, Kirsch R, Pollett A, Beaton M, Levstik M, Duarte-Rojo A, et al. Discordance in fibrosis staging between liver biopsy and transient elastography using the FibroScan XL probe. J Hepatol 2012;56:564-570. Khuyến cáo 11 Hình ảnh siêu âm gan B-mode đầy đủ là tiêu chuẩn cần thiết để đo trên pSWE và 2D SWE (LoE 5, GoR D). Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) Khuyến cáo 12 Giá trị trung bình của 10 lần đo nên được dùng cho ghi hình đàn hồi gan bằng pSWE (LoE 2b, GoR B) [(102)] Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) 102. Goertz RS, Sturm J, Pfeifer L, Wildner D, Wachter DL, Neurath MF, D. S. ARFI cut-off values and significance of standard deviation for liver fibrosis staging in patients with chronic liver disease. Ann Hepato 2013;12:935-941. Khuyến cáo 13 Đối với 2D-SWE cần đo ít nhất 3 lần; kết quả cuối cùng được thể hiện bằng giá trị trung vị cùng với khoảng tứ phân vị (LoE 2b, GoR B) [(27, 117)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) 27. Procopet B, Berzigotti A, Abraldes JG, Turon F, Hernandez-Gea V, Garcia-Pagan JC, Bosch J. Real-time shear-wave elastography: applicability, reliability and accuracy for clinically significant portal hypertension. J Hepatol 2015;62:1068-1075. 117. Yoon JH, Lee JM, Han JK, Choi BI. Shear wave elastography for liver stiffness measurement in clinical sonographic examinations: evaluation of intraobserver reproducibility, technical failure, and unreliable stiffness measurements. J Ultrasound Med 2014;33:437-447. Khuyến cáo 14 Phương pháp đánh giá khách quan độ đàn hồi đang được phát triển, nhưng hiện tại không được khuyến cáo trong thực hành lâm sàng (LoE 5, GoR D). Đồng thuận 18/0/0, 100%) Khuyến cáo 15 Kết quả với độ biến thiên thấp nhất khi so sánh giữa hai hệ thống pSWE và 2D-SWE đo ở độ sâu 4-5cm từ đầu dò (đầu dò cong) (LoE 4, GoR C) [(131)]. Theo đó, nếu vị trí này có thể đạt được, đây là vị trí được khuyến cáo sử dụng Đồng thuận rộng (17/0/1, 94 %) 131. Chang S, Kim MJ, Kim J, Lee MJ. Variability of shear wave velocity using different frequencies in acoustic radiation force impulse (ARFI) elastography: a phantom and normal liver study. Ultraschall Med 2013;34:260-265. Khuyến cáo 16 Siêu âm đàn hồi thoáng qua (TE) có thể được dùng như phương pháp đầu tay để đánh giá độ nặng của xơ hóa gan ở bệnh nhân viêm gan C mạn. Đây là phương pháp tốt nhất để loại trừ xơ gan (LoE 1b, GoR A) [(25, 150, 152)]. Đồng thuận rộng (17/0/1, 94 %) 25. Barr RG, Ferraioli G, Palmeri ML, Goodman ZD, Garcia-Tsao G, Rubin J, Garra B, et al. Elastography Assessment of Liver Fibrosis: Society of Radiologists in Ultrasound Consensus Conference Statement. Radiology 2015;276:845-861. 150. Njei B, McCarty TR, Luk J, Ewelukwa O, Ditah I, Lim JK. Use of Transient Elastography in Patients with HIV-HCV Co-infection: A Systematic Review and Meta-analysis. J Gastroenterol Hepatol 2016. 152. European Association for Study of L. EASL Clinical Practice Guidelines: management of hepatitis C virus infection. J Hepatol 2014;60:392-420. Khuyến cáo 17 pSWE của VTQ® có thể được dùng như phương pháp đầu tay đánh giá mức độ nặng của xơ hóa gan ở bệnh nhân Viêm gan C mạn. Phương pháp này có thể được dùng để loại trừ xơ gan (LoE 2a, GoR B) [(155)]. Đồng thuận rộng (17/0/1, 94 %) 155. Friedrich-Rust M, Nierhoff J, Lupsor M, Sporea I, Fierbinteanu-Braticevici C, Strobel D, Takahashi H, et al. Performance of Acoustic Radiation Force Impulse imaging for the staging of liver fibrosis: a pooled meta-analysis. J Viral Hepat 2012;19:e212-219. Khuyến cáo 18 2D-SWE của SSI có thể được dùng như phương pháp đầu tay đánh giá mức độ nặng của xơ hóa gan ở bệnh nhân Viêm gan C mạn. Phương pháp này có thể được dùng để loại trừ xơ gan (LoE 1b, GoR A) [(139, 158, 159)]. Đồng thuận rộng (17/0/1, 94 %) 139. Ferraioli G, Tinelli C, Dal Bello B, Zicchetti M, Filice G, Filice C. Accuracy of real-time shear wave elastography for assessing liver fibrosis in chronic hepatitis C: a pilot study. Hepatology 2012;56:2125-2133. 158.Bavu E, Gennisson JL, Couade M, Bercoff J, Mallet V, Fink M, Badel A, et al. Noninvasive in vivo liver fibrosis evaluation using supersonic shear imaging: a clinical study on 113 hepatitis C virus patients. Ultrasound Med Biol 2011;37:1361-1373. 159.Tada T, Kumada T, Toyoda H, Ito T, Sone Y, Okuda S, Tsuji N, et al. Utility of real-time shear wave elastography for assessing liver fibrosis in patients with chronic hepatitis C infection without cirrhosis: Comparison of liver fibrosis indices. Hepatol Res 2015;45:122-129. Khuyến cáo 19 Ghi hình đàn hồi SWE không được khuyến cáo sử dụng trong theo dõi những biến đổi xơ hóa trong quá trình điều trị kháng HCV (LoE 3, GOR D) [(172, 173)]]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) 172.Lee HW, Chon YE, Kim SU, Kim BK, Park JY, Kim do Y, Ahn SH, et al. Predicting Liver- Related Events Using Transient Elastography in Chronic Hepatitis C Patients with Sustained Virological Response. Gut Liver 2016;10:429-436. 173.D'Ambrosio R, Aghemo A, Fraquelli M, Rumi MG, Donato MF, Paradis V, Bedossa P, et al. The diagnostic accuracy of Fibroscan for cirrhosis is influenced by liver morphometry in HCV patients with a sustained virological response. J Hepatol 2013;59:251-256. Khuyến cáo 20 Những thay đổi trong đo độ cứng của gan (LSM) sau điều trị thành công HCV không nên làm thay đổi hướng điều trị (ví dụ: theo dõi HCC xuất hiện ở bệnh nhân nguy cơ) (LoE 3, GOR D) [(76)]. Đồng thuận rộng (16/0/1, 94%) 76. European Association for Study of L, Asociacion Latinoamericana para el Estudio del H. EASL- ALEH Clinical Practice Guidelines: Non-invasive tests for evaluation of liver disease severity and prognosis. J Hepatol 2015;63:237-264. Khuyến cáo 21 Siêu âm đàn hồi thoáng qua hữu dụng để phát hiện xơ gan ở bệnh nhân VGB mạn. Xét nghiệm đồng thời men gan là cần thiết để loại trừ đợt bùng phát (tăng trên 5 lần giới hạn bình thường). (LoE 1b, GoR A) [(178-180)]. Đồng thuận rộng (17/1/0, 94%) 178.Chon YE, Choi EH, Song KJ, Park JY, Kim do Y, Han KH, Chon CY, et al. Performance of transient elastography for the staging of liver fibrosis in patients with chronic hepatitis B: a meta-analysis. PLoS One 2012;7:e44930. 179.Xu X, Su Y, Song R, Sheng Y, Ai W, Wu X, Liu H. Performance of transient elastography assessing fibrosis of single hepatitis B virus infection: a systematic review and meta-analysis of a diagnostic test. Hepatol Int 2015;9:558-566. 180.Li Y, Huang YS, Wang ZZ, Yang ZR, Sun F, Zhan SY, Liu XE, et al. Systematic review with meta-analysis: the diagnostic accuracy of transient elastography for the staging of liver fibrosis in patients with chronic hepatitis B. Aliment Pharmacol Ther 2016;43:458-469. Khuyến cáo 22 Đo độ đàn hồi gan thoáng qua (TE) hữu ích ở người mang HBV không hoạt động để loại trừ xơ hóa gan (LoE 2, GOR B) [(188, 189)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100%) 188.Invernizzi F, Vigano M, Grossi G, Lampertico P. The prognosis and management of inactive HBV carriers. Liver Int 2016;36 Suppl 1:100-104. 189.Castera L, Bernard PH, Le Bail B, Foucher J, Trimoulet P, Merrouche W, Couzigou P, et al. Transient elastography and biomarkers for liver fibrosis assessment and follow-up of inactive hepatitis B carriers. Aliment Pharmacol Ther 2011;33:455-465. Khuyến cáo 23 Ghi hình đàn hồi pSWE của VTQ® hữu ích ở bệnh nhân viêm gan B mạn tính để phát hiện xơ gan (LoE 2a, GoR B) [(191)]. Đồng thuận cao (18/0/0, 100 %) 191. Nierhoff J, Chavez Ortiz AA, Herrmann E, Zeuzem S, Friedrich-Rust M. The efficiency of acoustic radiation force impulse imaging for the staging of liver fibrosis: a meta-analysis. Eur Radiol 2013;23:3040-3053. Khuyến cáo 24 2D-SWE bằng ghi hình đàn hồi sóng biến dạng SSI hữu ích ở bệnh nhân viêm gan B mạn để phát hiện xơ gan (LoE 3a, GoR C) [(196, 197)]. Đồng thuận cao (17/0/1, 94 %) 196.Feng JC, Li J, Wu XW, Peng XY. Diagnostic Accuracy of SuperSonic Shear Imaging for Staging of Liver Fibrosis: A Meta-analysis. J Ultrasound Med 2016;35:329-339. 197.Li C, Zhang C, Li J, Huo H, Song D. Diagnostic Accuracy of Real-Time Shear Wave Elastography for Staging of Liver Fibrosis: A Meta-Analysis. Med Sci Monit 2016;22:1349-1359. Khuyến cáo 25 Những thay đổi trong đo độ cứng của gan (LSM) trong điều trị Viêm gan B không nên làm thay đổi hướng điều trị (ví dụ: theo dõi HCC xuất hiện ở bệnh nhân nguy cơ) (LoE 2b, GOR B) [(198, 199)]. Đồng thuận cao (16/0/0, 100%) 198.Kim MN, Kim SU, Kim BK, Park JY, Kim do Y, Ahn SH, Han KH. Long-term changes of liver stiffness values assessed using transient elastography in patients with chronic hepatitis B receiving entecavir. Liver Int 2014;34:1216-1223. 199.Yo IK, Kwon OS, Park JW, Lee JJ, Lee JH, Won IS, Na SY, et al. The factors associated with longitudinal changes in liver stiffness in patients with chronic hepatitis B. Clin Mol Hepatol 2015;21:32-40. Khuyến cáo 26 Ghi hình đàn hồi TE có thể được dùng để loại trừ xơ gan ở bệnh nhân bị bệnh lý gan nhiễm mỡ không do rượu (LoE 2a, GoR B) [(76, 210)]. Đồng thuận rộng (13/0/3, 81 %) 76. European Association for Study of L, Asociacion Latinoamericana para el Estudio del H. EASL-ALEH Clinical Practice Guidelines: Non-invasive tests for evaluation of liver disease severity and prognosis. J Hepatol 2015;63:237-264. 210. Kwok R, Tse YK, Wong GL, Ha Y, Lee AU, Ngu MC, Chan HL, et al. Systematic review with meta-analysis: non-invasive assessment of non-alcoholic fatty liver disease--the role of transient elastography and plasma cytokeratin-18 fragments. Aliment Pharmacol Ther 2014;39:254-269. Khuyến cáo 27 Ghi hình đàn hồi TE có thể được dùng để loại trừ xơ gan ở bệnh nhân có bệnh lý gan rượu, với điều kiện bệnh nhân không bị viêm gan cấp do rượu (LoE 2b, GoR B) [(56, 214, 219, 220)]. Đồng thuận cao (15/0/0, 100 %) 56. Thiele M, Detlefsen S, Sevelsted Moller L, Madsen BS, Fuglsang Hansen J, Fialla AD, Trebicka J, et al. Transient and 2-Dimensional Shear- Wave Elastography Provide Comparable Assessment of Alcoholic Liver Fibrosis and Cirrhosis. Gastroenterology 2016;150:123-133. 214. Pavlov CS, Casazza G, Nikolova D, Tsochatzis E, Burroughs AK, Ivashkin VT, Gluud C. Transient elastography for diagnosis of stages of hepatic fibrosis and cirrhosis in people with alcoholic liver disease. Cochrane Database Syst Rev 2015;1:CD010542. 219.Fernandez M, Trepo E, Degre D, Gustot T, Verset L, Demetter P, Deviere J, et al. Transient Elastography using Fibroscan is the most reliable noninvasive method for the diagnosis of advanced fibrosis and cirrhosis in alcoholic liver disease. Eur J Gastroenterol Hepatol 2015;27:1074-1079. 220.Mueller S, Englert S, Seitz HK, Badea RI, Erhardt A, Bozaari B, Beaugrand M, et al. Inflammation-adapted liver stiffness values for improved fibrosis staging in patients with hepatitis C virus and alcoholic liver disease. Liver International 2015;35:2514-2521. Khuyến cáo 28 Đo độ cứng của gan bằng ghi hình đàn hồi thoáng qua hữu ích nhằm phát hiện bệnh nhân có nguy cơ cao bị tăng áp cửa nặng trên lâm sàng (Gradient áp lực tĩnh mạch cửa - HVPG ≥ 10 mmHg) (LoE 2b, GoR B) [(238, 239)]. Đồng thuận cao (15/0/0, 100 %) 238.Shi KQ, Fan YC, Pan ZZ, Lin XF, Liu WY, Chen YP, Zheng MH. Transient elastography: a meta- analysis of diagnostic accuracy in evaluation of portal hypertension in chronic liver disease. Liver Int 2013;33:62-71. 239.Robic MA, Procopet B, Metivier S, Peron JM, Selves J, Vinel JP, Bureau C. Liver stiffness accurately predicts portal hypertension related complications in patients with chronic liver disease: a prospective study. J Hepatol 2011;55:1017-1024. Khuyến cáo 29 Đo độ cứng gan bằng TE kết hợp xét nghiệm số lượng tiểu cầu hữu ích trong loại trừ trướng tĩnh mạch cần điều trị (LoE 2b, GoR B) [(244)]. Mặc dù các kết quả ban đầu có triển vọng, nhưng vẫn chưa đủ bằng chứng để khuyến cáo sử dụng pSWE và 2D-SWE trong bối cảnh này. Đồng thuận rộng (13/0/1, 93%) 244. de Franchis R, Baveno VIF. Expanding consensus in portal hypertension: Report of the Baveno VI Consensus Workshop: Stratifying risk and individualizing care for portal hypertension. J Hepatol 2015;63:743-752. Các giá trị bình thường Seite 48 Ihre E-Mail-Adresse f lh ieme Siêu âm đàn hồi sóng biến dạng – Tổng kết các giá trị bình thường Authors Yi Oon91, Roxan.a Sirlr , Giovanna Fe lT'aiolll , loan Sporea1', L11lana Chlorean4 , :Xinwu Culs, Mel Fanllli, Wen-P'lng Wang1, Odd l elge Gila' . Paul S. Sidhu! , Christoph F.Dil!tric:.h' Af fltlat lons 1 D,epartmen t of Ultrasound, Zhoogshan Hospital, rudan Univers ity , s hang hai. Ch<1a 2 D,epar tment of GN roent erology and H t o l o g y . University of Medicine and Pharmacy Vlctor B;iiDt:!s, Tlmlso;iir.11,Rom;mla 3 Ul tr asound U nit , Dei>ar t ment of l nf ect lous Dlsease:s , For.daz.lone IRCCS l\llidinic:oSan Mat teo, Uni\lel'5lty of Pav\a, Pavia.lta1y 4 D,epar tme nt of M@dl cal lmaglng, de:sCévtnn,es Cllnlc,Annonay, France and Caritas Kranken h.au s Bad Mergenthelm. !Qd Mergentheim , Germany 5 D,epar tment of Medk:al U1trasound , Tong jl Hospita l, Tongjl Medlcal Co1\i!ge, t-llazlx:mg Un iversity ofS cl! nce and Technology, Wullal , China 6 Sino-Germ;m Re se;iin:h Um t.erof Ultr ;asound ln Medk:ine, The r lrst Affill ated Hospitalof Zhengz.ou un ;,,,,er:sit y, Zhengzfou, China 7 Nation.al Cent re for Ultra:sound in Ga:strœ n terology ,Haukeland Unlve lt y 110Splta1 , Bergen and Departmientof Cllnlcal Medlcln,e, Un lve it y of &er gen. Norway S Departmen t of Radiology, Klng':s Co11ege London, Klng' :s College Hospital. Denmark HIii, Loodon 9 Medlztnische Klini k 2, Carita:s• Kranlœnhau:s !Q d Mergen thelm , G,erm any. Slno-German R@:sean:h Cen t ero f Ulrra:soundln Medicine, The Flrst Afflli.tted Hospit;iil of Zhengzhou University, Zhengzhou. China SchlüssehNOrter Schwerwclenel;astogr;iifie (SWE), Leberstciflgke it, g,esund, Leitlln ien, No rmwerte Kcywords :shearw;w,e ela:st ogr aphy (SWE), li"tJer stl ff nes:s mea:sure ment (15M). healthy, gukl@l nes, normal value:s rorn l \'00 13.7.2016 accepted S.9 . 2016 BlbllO!J'aphy DOi h tt p://dx.do i0. 19/10 .1055/ s-0042-117226 I Z Gastr oenterol 2017: 55: 1- 14 Cl-GeorgThlemeVerlag KG Stutt gart · New York ISSN 00 44-2n 1 Corre :sp,onde nce Chr istoph F. Dlw lch, MD, Ph.D, MBA, Pro fe:s:sor o f Medlcln@ , Chief Medtzlnlsche Kllnlk 2. C.Ylta:s Krank enhau:s Sad M@r gen t helm Uhbndstr, D-97980 !Qd Mergent heim Germany Te, l. t+ 49 /79 31/ 582201 22 00 F.;n: +-+ 49 /49/793 1 582290 Chr istoph .dletrlc:h@ckbm .de ZUSAMMENFASS UNG Die Sch erwellen@lastografle h.at slch ais nlch t Invasive Metho de zur Le !>erfihrosOOiagnostik etahliert . Ver:schleden,e Methodenwur den b,,e. :sch rl ehen und sl nd ln del l EFSUM B--l eitli nlell zu:s.amm engefa:s:st . Allerd ing:s g ibt e:s nu r wenlge lnforma t ionen zu der Verg l,eich t>arkelt wn Normwerten r:schiedener Ultrasd1 allgerate. ln der hier vorge· stellten Ûberslchtsar h@l t werden Normwe rte. Reprodu zle r t>ar - :sowle Vergleichb;iirkeit anhand der puhll2lerte n Liter;iitur ;iifla lyslert, zusam mengef.as:st und dlskutiert. ABSTRACT Shear wave a:s t ogra!)h y (9NE) ha:s b ee:n de:velope:d t o non-ir w aslvefy est lmate l tver stlffne:s:s. D tfforen t techni ques are avallaD1e and t heyare de:scri bedIll detal l ln the EFSUM B- guldelln,es on @l.as togr .al)h y. How ever, t here are oll ly a fow puhli shed st udles in Vt:'!st i9;iiti n9 norma l rallge:s in healt hy :subj ects hy com paring diffe rent equipment and ana lysing influ e ncing fact or:s. l nt he present review, v1e summarili! t he m paa f;iicto rson llvt!r :sttff ne.ssmea:sur-f!ment (L SM) u:slngSWE,r(!l)OOlts reproducib,ility . anddefine normal range tab,les o f LSM Ill h.@.a tthy sub jects for ci nical practlœ accord ing to the f)Uh li:sh OO 1iterature. Khả năng phát triển thêm Seite 50 Ihre E-Mail-Adresse Review Praca poglqdowa Journal of Ultrasonogrophy 2016; 16:281-287 Submitted: 04.04.2016 Aœepied: 28.04.2016 Keywords guidd in,c rccomm cndation , livcr, liver s tiffncss mcasurcmcn,t hcalthy Siêu âm đàn hồi sóng biến dạng với chỉ điểm đáng tin cậy mới Christoph F. Dielrich1, YiDong2 1 Medb:inische Kl,inik 2, Caritas-Kramœnhau.s Bad Mergemheim. Bad Mergemheim, Germany 2 Departmenr a{ Ultrasou.nd, Zhongshan Hospital, Fudan University. 200032 Shanghai, China Co1Te.Spandenœ: Prof. Christoph P. Diet rich, MD, PhD. Medizinische Kl.inik 2, Carilas-Kmnkenhaus, Uhlandsrr: 7. 97980 Bad Mergentheim, tel. +49 7931582201. e-mail: christaph.dietrich@ckbm.de DOi: 10.15557/JoU.2016.0028 AbsLract Non-invasive methods for liva- stiffncss a s = s m c n l have becn introduced aver r=t jlCSIB, Of t h = , twomain mcthods for cstirnaring livcr fibmcis usingultrasound dastogmpby h a " lx:comc cstablishccl in clinical practicc: shcar wavc dastogrnpby and quasi-static or strein dastogmph}t Shcar wavcs arc waves with a motion pcrpcndicu1,r (1,rcral) to the dir=tion of the gcncraling for=. Sbcm- wa = travd rderivdy &!owly (bctw=n 1 and 10 mis). The s t i f fu= of thelli=ti&suc can be= s c d h a s a l on shcar wave vdocil;y (the s l i f fn= incrcascs with the spccd). The Euro- pc:an Fcdcretion of Socictics for Ultrasmmd in Medicine and Biology has publishccl Guiddincs and Rccommcndation& that dcscribc tlic= technologies and providc rccornmcnda!ions for thdr cliniœl use. Mo,; t of the data availahlc to date has becn publishcd using the Fibroscan (Echo =, France), point shcar wa " spccd mcssurcrncnt usiog ao aooustic radiation for= impulse (Siemens, Gcn:oaoy) and 2D &hem- wa " dastogrnphy using the Aixplarc.r (SupcrSonic Imagine, France). Mm-.: rccc:ntly. ah, othcr m a n u f a c t u = have: introduccd sb.:arwave dastogrepby tccb nology into the market. Acomparlson of data obtaincd using dilfc:rrnt techniques for shcar wavc propagatioo aod vdocity rncasurcmcnt is of kcy intcrcst for future studics. rcoommcruletions and guiddincs. Ha·c, wc prcscnI a rcccotly introduccd sb.:ar wavc dastogrnpby tcchnol.ogy from Hitschi aoddiscuss in. rcproducibilityaodcornpambility to the alrcadycstablished tcchoologics.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfbai_giang_sieu_am_dan_hoi_mo_gan.pdf
Tài liệu liên quan