Bài giảng Siêu âm tim giúp chẩn đoán sớm và chỉ định phẫu thuật bệnh nhân hở van tim
Specific Criteria for Severe AR
37
Specific Criteria for Severe AR
• Flail valve
• VC width > 0.6 cm
• Central Jet, width ≥ 65% of LVOT
• Large flow convergence
• PHT < 200 m/s
• Prominent holodiastolic flow reversal in the descending aorta
• Enlarge LV with normal function
≥ 4 criteria: definitively severe MR
2-3 criteria: perform quantitative methods whenever possible
Quantification of AR flow
• Rvol (Regurgitation Volume): Thể tích dòng phụt
≥ 60 ml: hở nặng
• RF (Regurgitation Fraction): Phân suất dòng phụt
≥ 50%: hở nặng
• EROA (Effective Regurgitation Orifice Area): Diện tích lỗ hở van
≥ 0.3 cm2: hở nặng
Kết luận
Siêu âm tim rất quan trọng:
‐ Phát hiện hở van
‐ Theo dõi tiến triển hở van
‐ Chỉ định phẫu thuật
‐ Theo dõi lâu dài sau phẫu thuật
39 trang |
Chia sẻ: hachi492 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Siêu âm tim giúp chẩn đoán sớm và chỉ định phẫu thuật bệnh nhân hở van tim, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Siêu âm tim giúp chẩn đoán
sớm và chỉ định phẫu thuật
bệnh nhân hở van tim
(Echocardiography in early detection and surgical
decision of patient with valvular regurgitation)
PGS. TS. Phạm Nguyễn Vinh
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Đại học Y khoa Tân Tạo
Bệnh viện Tim Tâm Đức
Viện Tim TP. HCM
1
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
- Hở van 2 lá
- Hở van động mạch chủ
2
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Sự liên tục giữa bộ máy van 2 lá với cơ thất trái
3
TL: Otto CM. N Engl J Med 345: 740, 2001
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Cơ chế hở van 2 lá
TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5th ed- Elsevier Saunders, p. 305-341 4
Vách thất trái nằm dưới
Độ mềm mại lá van
Mặt áp lá van
Mức áp sát lá van
Dãn vòng van
Hướng cơ trụ
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Lá van 2 lá phất phơ do đứt dây chằng
(Flail mitral valve leaflet)
5TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5
th ed- Elsevier Saunders, p. 305-341
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Etiology of
primary and
secondary MR
6
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for
Noninvasive Evaluation of Native Valvular
Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Siêu âm tim Doppler màu: ống nghe tốt nhất
phát hiện hở van 2 lá
Doppler màu:
‐ Giúp phát hiện hở van 2 lá
‐ Phân biệt hở nhẹ với hở vừa hoặc hở nặng
‐ Dòng hở lệch tâm: hở van bệnh lý thực thể
‐ Dòng hở trung tâm: do dãn vòng van hoặc dãn thất trái
Dopper liên tục:
‐ Khảo sát đậm độ dòng hở
7
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Lượng định độ
nặng hở van
dựa vào đậm
độ dòng hở
TL: Feigenbaum’s Echocardiography. Edited
by H. Feigenbaum, WF. Armstrong, T.
Ryan Lippincott Williams and Wilkins,
2005, 6th ed, p. 333
8
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Cách đo VENA CONTRACTA
(Vùng hẹp nhất dòng hở)
9
TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5th ed- Elsevier Saunders, p. 305-341
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Cách đo PISA
(Proximal isovelocity surface area)
10
TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5th ed- Elsevier Saunders, p. 305-341
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Khái niệm về PISA và 3 thành phần của
dòng hở van
11
TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5th ed-
Elsevier Saunders, p. 305-341
RoA: Regurgitant orifice Area ; RV: Regurgitant volume
RFR: Regurgitant Fraction
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Đo thể tích dòng phụt ngược
(Regurgitant volume)
RVmitral= regurgitant volume mitral
SV mitral = stroke volume across mitral
SVLVOT: stroke volume across left ventricular outflow tract
12
TL: Otto MC. Textbook of Clinical Echocardiography, 2013, 5th ed- Elsevier Saunders, p. 305-341
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Hở van 2 lá
13
Siêu âm 2D và TM – mặt
cắt cạnh ức trục dọc. Van 2
lá dầy, sa lá van trước, lá van
sau hạn chế vận động (hở
van 2 lá hậu thấp) (A-B).
Van 2 lá dầy, sa lá van sau.
Hình ảnh Doppler màu dòng
hở hướng về vách liên nhĩ
(C-D)
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Hở van 2 lá
14
Mặt cắt cạnh ức trục dọc, hình ảnh lá sau van 2 lá sa vào nhĩ trái (A). Mặt cắt
cạnh ức theo trục ngang ngang van 2 lá: lá van sau sa phần P2 (B)
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Hở van 2 lá
15
Mặt cắt 4 buồng từ mỏm: hình ảnh lá sau van 2 lá sa vào nhĩ trái (A). Doppler
màu dòng máu hở van 2 lá hướng về thành sau nhĩ trái, độ hở khoảng ¾. Vận tốc
dòng máu ngang van 2 lá là 2,6m/s (B)
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
LƯỢNG GIÁ ĐỘ NẶNG HỞ VAN 2 LÁ
BẰNG DOPPLER MÀU
16
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Echocardiographic parameters in the comprehensive
evaluation of valvular regurgitation
17
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Echocardiographic parameters in the comprehensive
evaluation of valvular regurgitation
18
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Components of
a color flow
regurgitant jet
of MR
19
Depiction of the three components of a color flow regurgitant jet of MR: flow
convergence (FC), VC, and jet area
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for
Noninvasive Evaluation of Native Valvular
Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Effect of color
gain, Nyquist
limit, and
transducer
frequency on
color jet area
20
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for
Noninvasive Evaluation of Native Valvular
Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Algorithm for
the integration
of multiple
parameters of
MR severity
21
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for
Noninvasive Evaluation of Native Valvular
Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Specific criteria for severe MR
22
Specific Criteria for Severe MR
• Flail leaflet
• VCW ≥ 0.7 cm
• PISA radius ≥ 1.0 cm at Nyquist 30-40 cm/s
• Central large jet > 50% of LA area
• Pulmonary vein systolic flow reversal
• Enlarged LV with normal function
≥ 4 criteria: definitively severe MR
2-3 criteria: perform quantitative methods whenever possible
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Quantification of MR flow
• EROA (Effective Regurgitation Orifice Area): Diện tích lỗ hở van
≥ 0.4 cm2: hở nặng
• Rvol (Regurgitation Volume): Thể tích dòng phụt
≥ 60 ml: hở nặng
• RF (Regurgitation Fraction): Phân suất dòng phụt
≥ 50%: hở nặng
23
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Siêu âm tim: phát hiện sớm, cơ chế,
nguyên nhân, độ nặng hở van ĐMC
24
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
NGUYÊN NHÂN VÀ GIẢI PHẪU BỆNH
1. Bệnh lý của van ĐMC
‐ Thấp tim
‐ Bẩm sinh :
• Van ĐMC 2 mảnh
• Thoái hóa dạng mucin
• H/C Laubry-Pezzi
• Đường hầm thất trái - ĐMC
‐ Viêm NTMNT
‐ Bệnh chất keo TD : Lupus ban đỏ, VKDT
‐ Chấn thương
25
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
NGUYÊN NHÂN VÀ GIẢI PHẪU BỆNH
2. Bệnh lý của ĐMC lên
‐ H/C Marfan
‐ Dãn ĐMC lên không rõ nguyên nhân
‐ Phình vòng van ĐMC
‐ Bệnh chất keo
‐ Bóc tách ĐMC
26
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Sơ đồ của hở van ĐMC đơn thuần
do các nguyên nhân khác nhau (1)
27
TL: Otto CM, Bonow RO. Valvular Heart Disease. In Heart Disease, ed. By Bonow, Mann,
Zipes, Libby. Elsevier Saunders, 9th ed, 2012. p.1468-1530
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Sơ đồ của hở van ĐMC đơn thuần
do các nguyên nhân khác nhau (2)
28
TL: Otto CM, Bonow RO. Valvular Heart Disease. In Heart Disease, ed. By Bonow, Mann,
Zipes, Libby. Elsevier Saunders, 9th ed, 2012. p.1468-1530
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
CẬN LÂM SÀNG :
SIÊU ÂM TIM 2D VÀ DOPPLER MÀU
Mục tiêu siêu âm :
‐ Chẩn đoán xác định
‐ Ước lượng độ nặng
‐ Cơ chế hở van
‐ Chức năng thất trái
‐ Áp lực ĐMP
‐ Bệnh van hay bệnh tim phối hợp
29
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
30
Siêu âm 2D và TM – mặt cắt cạnh ức trục dọc . Cắt TM
dòng hở van Động mạch chủ ( Doppler màu) (A). Độ rộng
dòng phụt tại gốc đo được là 8mm (B)
A B
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Siêu âm Doppler màu ước lượng độ nặng của hở van ĐMC (1)
31
A: hở nhẹ B: hở nặng vừa C: hở nặng
TL: Armstrong WF, Ryan T. Feigenbaum’s Echocardiography. Lippincott
Williams & Wilkins, 7th ed, 2010, p.263-359
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Siêu âm Doppler màu ước lượng độ nặng
của hở van ĐMC (2)
32
TL: Armstrong WF, Ryan T. Feigenbaum’s Echocardiography. Lippincott
Williams & Wilkins, 7th ed, 2010, p.263-359
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
33
Mặt cắt 3 buồng từ mỏm : Độ lan của dòng hở van động mạch chủ
vượt quá vùng van 2 lá. Khảo sát Doppler liên tục dòng máu qua van
động mạch chủ. Thời gian nửa áp lực của dòng hở van là 369,6ms. Do
đó độ hở khoảng 3/4 (A)
A B
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
34
Mặt cắt vòng quanh (coronal) trên hõm ức: Khảo sát Doppler xung
dòng máu ở Động mạch chủ xuống. Hiệu quả Doppler cuối tâm
trương đo được là 0.14 m/s. ( hở van động mạch chủ độ 2). Mặt cắt
4 buồng từ mỏm : hình ảnh thất trái dãn rộng (B)
A
B
TL: Phạm Nguyễn Vinh. Atlas siêu âm tim 2D và Doppler màu. NXB Y Học 2000
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
ĐỊNH LƯỢNG ĐỘ NẶNG Ở VAN ĐMC
Độ nặng hở ĐMC Tiêu chuẩn siêu âm
I ( nhẹ ) Độ rộng dòng phụt ở gốc < 8mm ( hoặc 1 - 24%)
EDDE < 0,1 m / giây
PHT = 470 + 100
Dòng phụt nằm ngay dưới van sigma
II (vừa) Độ rộng dòng phụt ở gốc = 8 - 11 mm ( hoặc 25 - 46%)
EDDE trong khoảng [ 0,1 - 0,2 m /giây ]
PHT = 370 + 70
Dòng phụt không vượt quá giữa van 2 lá
III (nặng) Độ rộng dòng phụt ở gốc = 12 -16mm ( hoặc 47 - 64%)
EDDE trong khoảng [ 0,2 - 0,3 m /giây ]
PHT = 250 + 80
Dòng phụt tới vùng dưới cơ trụ
IV (rất nặng) Độ rộng dòng phụt ở gốc > 16mm ( hoặc > 65%)
EDDE > 0,3 m /giây
PHT = 140 + 30
Dòng phụt tới mỏm tim
35
TL: Phạm Nguyễn Vinh và C/s. Siêu âm tim và Bệnh lý Tim mạch, ấn bản thứ 4, 2008. NXB Y học
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Algorithm for
the integration
of multiple
parameters of
AR severity
36
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for
Noninvasive Evaluation of Native Valvular
Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Specific Criteria for Severe AR
37
Specific Criteria for Severe AR
• Flail valve
• VC width > 0.6 cm
• Central Jet, width ≥ 65% of LVOT
• Large flow convergence
• PHT < 200 m/s
• Prominent holodiastolic flow reversal in the descending aorta
• Enlarge LV with normal function
≥ 4 criteria: definitively severe MR
2-3 criteria: perform quantitative methods whenever possible
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Quantification of AR flow
• Rvol (Regurgitation Volume): Thể tích dòng phụt
≥ 60 ml: hở nặng
• RF (Regurgitation Fraction): Phân suất dòng phụt
≥ 50%: hở nặng
• EROA (Effective Regurgitation Orifice Area): Diện tích lỗ hở van
≥ 0.3 cm2: hở nặng
38
TL: Zoghbi W.A, et al. Recommendations for Noninvasive Evaluation of Native Valvular Regurgitation. JASE, April 2017, vol 30, N04
Siêu âm tim đánh giá hở van tim
Kết luận
Siêu âm tim rất quan trọng:
‐ Phát hiện hở van
‐ Theo dõi tiến triển hở van
‐ Chỉ định phẫu thuật
‐ Theo dõi lâu dài sau phẫu thuật
39
Các file đính kèm theo tài liệu này:
bai_giang_sieu_am_tim_giup_chan_doan_som_va_chi_dinh_phau_th.pdf