1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Birnavirideae
- ARN,khối đa diện, KT 50- 70 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở phôi gà 10-11 ngày tuổi
3. Phân loại\
- Có 3 typ gây bệnh ở gà: độc lực mạnh- vừa và yếu
3. Sức đề kháng
- Vr vo hoạt ở pH = 2 và 12
- ở 56 0C/ 5 h
- Các chất sát trùng thông thường diệt được vr
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho các giồng gà đều mắc
* FTN: gà non mới nở
5. Chẩn đoán:
- Tiêm đvtn
- Nuôi cấy trên phôi thai gà, mt t/ bào
- Vr học
- Huyết thanh học, tiêm đvtn
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc tiêm theo chỉ dẫn
7. Trị bệnh: Kháng sinh không có tác dụng
- Tăng sức kháng cho gà
28 trang |
Chia sẻ: hachi492 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Vi sinh vật thú y, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
KHOA CHĂN NUÔI-THÚ Y
BỘ MÔN: VSV-GIẢI PHÃU-BỆNH LÝ
--------------------------
ThS. Nguyễn Mạnh Cường
GIÁO ÁN
Học phần: Vi sinh vật thú y
Số tín chỉ: 02
Mã số: VMO 221
Thái Nguyên 2016
2
PHẦN I
VI KHUẨN GÂY BỆNH Ở VẬT NUÔI
CHƯƠNG I
HỌ MICROCOCCAEAEAE
1/ Giống tụ cầu khuẩn( Staphylococcus) ( 02 tiết )
-Gồm những vi khuẩn sinh gây viêm, sinh mủ, làm sưng các tổ chức đv
- Một số gây nhiễm trùng huyết mủ, bại huyết..
- Tụ lại thành đám như chùm nho
-Vk này cùngnhững biến chủng phân bố rộng rãi trong tự nhiên, trên cơ thể đv
Giống Sta..gồm 3 loại
- S. pyogenes
- S. epidermilis
- S. saprophyticus
* Trong đó chủng - S. aureus phổ biến
- S. epidermilis: cư trú bắt buộc trên da và niêm mạc của đv- gây bệnh khi sức
kháng đv giảm hoặc trong và sai phẫu thuật
S. saprophyticus: chủ yếu trong đường tiết niệu gây nhiễm trùng đường tiết niệu
1/ Hình thái và tính chất nhuộm màu
- Hình cầu, kt 0,7- 1,0
- Không có lông, k/ hình thành nha bào
- Bắt màu gr (+)
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
- Nhiệt độ 32- 370C; pH: 7,2-7,6
- Pt trên các mt: nước thịt, thạch thường, máu, gelatin
3. Đặc tính sinh hoá
- Lên men đường : glucoza, mantoza, lactoza, mannit, sacacoza
- Không lên men đường : dunxit, glyxerin
- Sữa bò đông vón từ 1- 8 ngày
- P/ư Catalaza (đông vón huyết tương ) dương tính
4. Các chất do tụ cầu tiết ra
* Độc tố:
- ĐT dung huyết ( Haemolyzin) ngoại độc tố làm tan h/ cầu gây dung huyết anpha
3
beta denta và gamma
- Đt diệt bạch cầu ( Leucocidin), độc tố hoại tử, đt làmchết và độc tố ruột (
Enterotoxin)
* Men:
- Men đông huyết tương ( Coagulaza)
- Men tan tơ huyết ( Fibrinolyzin)
- Men Hyaloronidaza - tạo sức kháng với Peni..và gây sẹo
5. Sức đề kháng
- ở 80oC/ 10- 30 phút; 100oC vài phút
- Đ/k với khô và lạnh vài tháng
- A.phenic 3-5 %/ 3-10 ph
- Formol 1%; HgCl2 0,5 % / 1 h
6. Tính gây bệnh
* Trong TN:
- Gây bệnh cho người và đv,ngựa, dê cảm nhiễm mạnh.
- Vk xn gây viêm tuỷ - xương, máugây bại huyết
* Trong FTN: Thỏ và các đv khác
- Tiêm TM tai sau 36- 48 h thỏ chết hoặc 1-2 tuần tuỳ độc lực
7. Chẩn đoán
* K/ tra kính: Lấy bệnh phẩm phiết kính nhuộm Gram
* Nuôi cấy:
- Nuôi trên MT thạch có máu cưù 5% sau 18- 20 h k/lạc mọc
* Tiêm đvtn:Tiêm tm tai thỏ 1-2 ml canh trùng sau 36- 48 g thỏ chết- k tra và phân
lập lại
8. Phòng trị
* Phòng : Vệ sinh thú y
- Tiêm vx hoặc giải độc tố
* Điều trị:K/s Pe; Oxacilin. Kana..Linco.. Kết hợp trợ lực
II/ Giống liên cầu khuẩn( Streptococcus) ( 01 tiết )
-Gồm những vk hình cầu
xếp thành chuỗi, uốn khúc chuỗi hạt
- Phân bố rộng rãi trong tự nhiên và ở động vật
4
- Thường thấy trên da, niêm mạc, sống hoại sinh trong đường tiêu hoá, hhô hấp,
xoang âm đạo. Một số gây bệnh
1/ Hình thái và tính chất nhuộm màu
- Hình cầu, xếp chuỗi
- Hình cầu, kt 0,3- 1,0
- Không có lông, k/ hình thành nha bào và giáp mô
- Bắt màu gr (+)
Có hơn 30 chủng:
S. agalactiae; S.equi; S.pyogenes Căn cứ KN chia nhiều nhóm
- Nhóm A : gây nung mủ
- Nhóm B : gây bệnh buồng sữa trâu, bò và đv khác
- Nhóm C : gây dung huyết
- Nhóm D : gây hoại sinh
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
- Nhiệt độ 370C; pH: 7,2-7,6
- Pt trên các mt: nước thịt, thạch thường, máu, gelatin hình thành K/L dạng S
.- Gây dung huyết
3. Đặc tính sinh hoá
- Lên men đường
glucoza, mantoza, lactoza, sacacoza
- Không lên men đường : dunxit, glyxerin
- Sữa bò đông vón hoặc âm tuỳ chủng từ 1- 8 ngày
- P/ư Catalaza (đông vón huyết tương ) âm tính
4. Sức đề kháng
- ở 70oC/ 35- 40 phút; 100oC /phút
- Đ/k với khô và lạnh vài tháng
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
5. Độc tố
- Ngoại đt dung huyết, diệt bạch cầu, gây hoại tử, tan tơ huyết gây khuyếch tán.
6. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến nhiễm trùng nung mủ đường hô hấp, tiêu hoá, các
niêm mạccục bộ và toàn thân
5
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lang
7. Chẩn đoán:
Phiết kính nhuộm Gr- bắt màu Gr (+)
- Nuôi cấy phân lập – tiêm đvtn
8. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí ngoại khoa
-VX chưa có hiệu lực cao
* Trị bệnh:
* Điều trị:K/s Pe; Oxacilin. Kana..Linco..
- Kết hợp trợ lực
CHƯƠNG 2
HỌ CORYNEBACTERIACEAE
Giống erysipelothrix
TRỰC KHUẨN ĐÓNG DẤU LỢN ( 01 tiết )
(Erysipelothrix rhusiopathiae)
1/ Hình thái và tính chất nhuộm màu
- TK nhỏ, thẳng, hơi cong
- Kt 0,2- 0,4 x 1,0- 1,5
- Không có lông, k/ hình thành nha bào và giáp mô
- Bắt màu gr (+)- hiếu khí
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
- Nhiệt độ 370C; pH: 7,2-7,6
- Pt trên các mt: nước thịt, thạch thường, máu, gelatin hình thành K/L dạng S
.- Không gây dung huyết
3. Đặc tính sinh hoá
- Lên men đường glucoza, mantoza, lactoza
- P/ư: Voger Proskauer: âm tính
- Methyl red, indol : âm tính
- Sữa bò không đông vón , ure âm tính
6
4. Sức đề kháng
- ở 70oC/ 5 phút; 100oC /phút
- Đ/k với khô và lạnh vài tháng
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
-Phủ tạng vk tồn tại lâu vài tháng
- Sấy khô 3 tuần, ẩm thấp tối- 1 tháng
- A/ s mặt trời 12 ngày
- Tồn tại 17- 35 năm MT dịch thể ống nghiệm hàn kín
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến nhiễm trùng
sốt , viêm các khớp, nổi nốt đỏ cho đv : lợn 3-4 tháng – năm tuổi
- Các loài đv khác đều mắc cả gia cầm, chim bồ câu
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, bồ câu
6. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm Gr- bắt màu Gr (+)
- Nuôi cấy phân lập – tiêm đvtn
* Chẩn đoán huyết thanh học( Nhanh- chậm)
( - KN đã biết ( VK) từ khuẩn lạc S
- KT lấy máu lợn mắc bệnh chắt huyết thanh rồi pha loãng nc s/ lý: ½.. 1/16
- Tiến hành: trộn KN + KT và đối chứng nc s/ lý làm cơ sở đánh giá ( sau 15- 20
phút/ 370C)
8. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí ngoại khoa
-VX keo phèn, tụ - dấu; nhược độc.. có hiệu lực cao
* Trị bệnh:
-Dùng KHT chế từ huyết thanh ngựa
* Điều trị:K/s Pe; Oxacilin. Kana..Linco..
- Kết hợp trợ lực
CHƯƠNG 3
HỌ PAVORBACTERIACEAE
Giống PASTEURELLA
TRỰC KHUẨN
(PASTEURELLA MULTOCIDA) ( 02 tiết )
7
1/ Hình thái và tính chất nhuộm màu
- TK nhỏ, hình trứng hay bầu dục
- Kt 0,25- 0,4 x 0,4- 1,5
- Không có lông, k/ hình thành nha bào và có giáp mô
- Bắt màu gr (-)- hiếu khí
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
- Nhiệt độ 370C- 380C (130C- 380C) ; pH: 7,2 -7,4
- Pt trên các mt: thạch huyết thanh, máu, gelatin hình thành K/L dạng nhỏ,mịn
tròn, màu xám..
- Thạch thường hình thành 3 dạng KL: M (Mucoid), R ( Rough), S( Smooth)
- Nước thịt: mọc tốt 24h đục vừa lắc vẩn mây sau lắng đáy..
.- Không gây dung huyết thạch máu
3. Đặc tính sinh hoá
- Lên men đường glucoza, mannit,, saccaroza, galactoza levuloz
- K/ lên men lactoza, dunxit, adonit
- P/ư: H2S bất thường
- indol : dương tính
- VP , MR : âm tính
- Không đông vón sữa
4. Cấu trúc KN
- Phức tạp và luôn thay đổi
- Có 2 KN thân (O)
KN của thành t/bào
- KN vỏ nhày (K) chỉ có ở những chủng tạo KL dạng S, dạng R và M không có
5. Sức đề kháng
- ở 80oC/ 10 phút; 100oC /phút
- Đ/k khô diệt trong 1- 2 ngày
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- AsMT diệt vk trong nước 1 ngày, cạnh trùng đặc trong vài ngày
- T/C thối 3 tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
6. Độc tố
- Ngoại đt dung huyết, diệt bạch cầu, gây hoại tử, tan tơ huyết gây khuyếch tán.
8
7. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho trâu, bò, lợn, dê, cừu
- Gây bại và tụ huyết, xuất huyết
- Các loài đv khác đều mắc, gia cầm
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, dê, cừu
8. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm Gr- bắt màu Gr (-)
- Nuôi cấy phân lập – tiêm đvtn chết sau 24-48 h, biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh
tích điển hình
* Chẩn đoán huyết thanh học( Nhanh- chậm)
ít do thiếu chính xác
9. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh
- vaccin định kỳ trước mùa dịch
* Trị bệnh:
-KHT đa giá đ/ trị
- K/s:Strep..Kanamycin, Gentamycin, sulfa
- Kết hợp trợ lực
GIỐNG BRUCELLA ( đọc tài liệu )
CHƯƠNG 4
HỌ ENTEROBACTERIACEAE
Giống SALMONELLA ( 02 tiết)
1. Đặc điểm chung
- Là tk đường ruột, gr(-)
- Lên men đường: glucoza, sinh H2S
- Không lên men Lactoza, K/ sinh indol
- Có nhiều lông- di động( trừ S.gallinarum và S.pullorum)
- Hình gậy ngắn, 2 đầu tròn
- KT : 0,4-0,6 x 1-3
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
9
- Nhiệt độ 370C- 380C; pH: 7,2 -7,6
- MT có thêm nước gan và glyxerin vk pt tốt
- Nước thịt: mọc tốt 18 h đục đều, sau lắng đáy..bề mặt có váng
- Không tan chảy gelatin
- Trên mt thạch thường tạo kl trong, sáng lồi ở giữa
3. Đặc tính sinh hoá
- Phần lớn lên men sinh hơi đường
- Lên men đường glucoza, mannit, galactoza, levuloz
- K/ lên men lactoza, và saccaroza,
- P/ư: H2S (+) ( trừ 1 số S.paratyphy A; S.equi; S.typhy suis..
- indol : (+)
- VP: (-) ; MR : (+)
4. Cấu trúc KN
- Rất phức tạp và đủ 3 loại K,H, O
- KN : H chỉ ở vk có lông chia 2 pha
+ Pha 1: có tính đặc hiệu và gồm 28 loại, biểu thị a, b, c, d.z
+ Pha 2: K/ có tính đặc hiệu và gồm 6 loại, biểu thị 1,2,36
- Ngoài p/ư có tính đặc hiệu còn ngưng kết chéo nhau
5. Sức đề kháng
- ở 70oC/ 20 phút; 75oC/ 5 phút; 100oC /phút
- Đk thường vài tháng;
- Đ/k khô vk tồn tại lâu vài tháng
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- AsMT trực tiếp diệt vk 9 giờ nc đục, trong 6 giờ
- MT thạch 10oC / 116 ngày
-Thịt ướp muối 29% tồn tại 4-8 tháng ( 6-12oC)
- T/C thối vài tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
6. Tính biến dị
Trong n/ cấy vk biến dị KL – biến dị KN
Từ S-R; O-H tuỳ thuộc MT, thời gian
7. Độc tố:
+ Ngoại độc tố: T/ động lên hệ thần kinh và ruột, tính KN bền- sản xuất giải độc
tố
10
+ Nội độc tố: rất mạnh chỉ giải phóng khi t/b vk bị phân huỷ
-T/ động lên hệ thần kinh co giật và sưng viêm ruột
6. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho trâu, bò, lợn, dê, cừu và cả người qua tiếp
xúc, tiêu hoá
- Các loài đv khác đều mắc
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, dê, cừu
6. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm bắt màu Gr (-)
- Nuôi cấy phân lập
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
* Chẩn đoán huyết thanh học
- Nhanh- chậm
- P/ư dị ứng
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định
- Vaccin : vx formol keo phèn
* Trị bệnh:
-Dùng K/s phổ gr (-)
- Các chất trợ sức, điện giải..
HỌ ENTEROBACTERIACEAE
Giống ESCHERICHIA ( 02 tiết)
TRỰC KHUẨN ESCHERICHIA COLI
1. Đặc điểm hình thái
- Là tk đường ruột, gr(-)
- Có nhiều lông- di động
- K/ nha bào, có thể có giáp mô
- Hình gậy ngắn, 2 đầu tròn
- KT : 0,6 x 2-3
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí hay yếm khí tuỳ tiện
11
- Nhiệt độ 370C- 380C (150C- 240C) ; pH: 7,4
- Nước thịt: mọc tốt đục đều, sau lắng đáy..mùi hôi
- Không tan chảy gelatin
- Trên mt thạch thường kl tròn ướt, trong lồi ở giữa, đk 2-3 mm
- K/ tan chảy gelatin; Endo: Kl đỏ;EMB: màu tím
3. Đặc tính sinh hoá
- Phần lớn lên men sinh hơi đường
- Lên men đường lactoza, và saccaroza , glucoza, mannitol, galactoza,
- K/ lên men dextin;amidin,inosit..
- P/ư: H2S (-) ; VP: (-) ; MR : (+)
4. Cấu trúc KN
- Rất phức tạp và đủ 3 loại K,H, O
- KN : H chỉ ở vk có lông chỉ có 1 pha
+ Pha 1: có tính đặc hiệu và gồm 28 loại, biểu thị 1,2,3
- KN : K có 3 loại: L ; A và B, mỗi loại lại nhiều thành phần
Trong 28 type phổ biến các chủng 0111B4; 086B7;055B5
5. Sức đề kháng
* Vk
- ở 60oC/ 15 phút; 75oC/ 2 phút; 100oC /phút
- Đk thường vài tháng;
- Đ/k khô vk tồn tại lâu vài tháng
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- T/C thối vài tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
6. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho trâu, bò, lợn, dê, cừu và cả người qua tiếp
xúc, tiêu hoá
- Các loài đv khác đều mắc
- Tuổi từ non tới già
- Gây tiêu chảy và viêm các cơ quan nội tạng
- Gây viêm dạ dày, nhiễm độc huyết, viêm túi mật, bàng quang, sinh dục, tiết
niệu, não
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, dê, cừu
12
7. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm bắt màu Gr (-)
- Nuôi cấy phân lập
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
* Chẩn đoán huyết thanh học
- Nhanh- chậm
- P/ư dị ứng
8. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định
- Vaccin : Autovaccin phòng tại chỗ, vx Salsco
* Trị bệnh:
-Dùng K/s phổ gr (-)
- Các chất trợ sức, điện giải..
CHƯƠNG 5
HỌ BACILACEAE
TRỰC KHUẨN NHIỆT THÁN ( 01 tiết)
(BACILLUS ANTHRACIS)
1. Đặc điểm hình thái
- Là tk to, hình gậy, 2 đầu vuông
- K/ lông- k/ di động
- Hình thành nha bào, giáp mô
- KT : 1- 1,5 x 4-8
*Giáp mô và điều kiện hình thành
- Hình thành trong cơ thể đv bệnh
- Là y/ tố độc lực và ngăn thực bào và chất sát trùng
- Đề kháng với sự thối rữa
- Nhuộm Hiss – g/m màu xanh nhạt, vk màu tím
*Nha bào
- ở ngoài mt hay canh trùng hiếu khí
- Đủ oxy tự do
- Nhiệt độ 12- 420C
- Ẩm độ thích hợp
13
- Mt trung hay kiềm tính
- Nhiều dinh dưỡng
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí
- Nhiệt độ 370C- 380C (150C- 430C) ; pH: 7,0- 7,4
- Nước thịt: mọc tốt 24 h đục đều
- Pt mạnh mt thạch thường, thạch máu;
- K/ dung huyết, KL dạng S, R
- Tan chảy chậmgelatin
- Trên mt thạch thường kl dạng R, to nhám xù xì, đk 2-3 mm
- K/ tan chảy gelatin; Endo: Kl đỏ;EMB: màu tím
3. Đặc tính sinh hoá
- Phần lớn lên men không sinh hơi đường glucoza , mantoza.
.- Lên men yếu đường levuloza và saccaroza..
- P/ư: H2S (-) ; VP: (+) ; MR : (+)
5. Sức đề kháng
* Vi khuẩn
- ở 60oC/ 15 phút; 75oC/ 2 phút; 100oC /phút
- Đk thấp vài tháng;
- Đ/k khô vk tồn tại lâu vài tháng
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- AsMT trực tiếp diệt vk 10- 16 giờ
- Trong máu khô nhiệt độ thường 50- 60 ngày
- T/C thối vài tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
* Nha bào
- ở 100oC / 10 phút
- Đk hấp ướt 120oC / 10 phút; hấp khô 120oC- 140oC/ hàng giờ
- Đ/k khô vk tồn tại lâu vài tháng
- Các chất sát trùng phải pha đặc, thời gian dài mới tác dụng
- AsMT không tác dụng
- Ẩm tối tồn tại rất lâu vài chục năm
14
6. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho trâu, bò, lợn, dê, cừu và cả người qua tiếp
xúc, tiêu hoá
- Các loài đv khác đều mắc
- Tuổi từ non tới già
- Gây viêm các nốt mủ ác tính
- Gây viêm nhiễm độc huyết ,
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, dê, cừu
7. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm bắt màu Gr (-)
- Nuôi cấy phân lập
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
* Chẩn đoán huyết thanh học
-P/ư Ascoli:
KN nghi: bệnh phẩm nghiền nát pha nc s/ lý, đun sôi cách thuỷ 15- 20 phút, lọc
KN âm: lấy của gs khoẻ
KT: HT nhiệt thán gây tối md cho thỏ,ngựa
Tiến hành
-Dùng 2 ống nghiệm nhỏ, cho KN vào 2 ống
- Dùng ống hút nhỏ cho dần HT( Cho theo
thành ống xuống đáy)
- Để 15- 20 phút đọc kết quả ( Vòng nhẫn trắng)(+)
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định
+ Vaccin :
- Vx NB NT Pasteur 2( TK đc giảm độc)
- Vx nhược độc trong mt CO2
* Trị bệnh:
-Dùng KHT nhiệt thán
- K/s Pe, Gr(+) liều cao kết hợp KHT nhiệt thán
- Các chất trợ sức, điện giải..
15
CHƯƠNG 6
TRỰC KHUẨN UỐN VÁN ( 01 tiết)
(Clostridium tetani)
1. Đặc điểm hình thái
- Là hình gậy dài , 2 đầu tròn
- Có lông, di động mạnh
- Hình thành nha bào, k/ giáp mô
- KT : 0,5- 0,8 x 3-4
2. Đặc tính sinh hoá
- Phần lớn lên men không sinh hơi đường glucoza , levuloza và saccaroza.
- P/ư: H2S (+) ; NH3: (+) ;
- Indol (+) ; tan chảy chậm gelatin, sữa đông chậm..
3. Độc tố:
+ Ngoại độc tố: T/ động lên hệ thần kinh
- Là đt mạnh nhất – tác động gây co cơ- tk
- ĐT bi phá huỷ ở 60oC / 20 phút; 65oC / 5 phút;
- ĐT bi phá huỷ cồn, nước mật, formolvẫn giữ đc tính KN - chế giải độc tố
4. Sức đề kháng
* Vi khuẩn
- ở 100oC / 5 phút
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- NB đề kháng mạnh 100oC / 1-3 h
- Đ/k khô vk tồn tại lâu vài tháng
- AsMT trực tiếp diệt vk 1 tháng
- Đk khô nhiệt độ thường tồn tại lâu
- T/C thối vài tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho trâu, bò, lợn, dê, cừu và cả người qua tiếp
xúc, tiêu hoá
- Các loài đv khác đều mắc
- Tuổi từ non tới già
- Gây viêm các nốt mủ ác tính
16
- Gây viêm nhiễm độc huyết ,
* FTN:Thỏ, chuột bạch, lợn, dê, cừu
6. Chẩn đoán:
- Phiết kính nhuộm bắt màu Gr (+)
- Nuôi cấy phân lập
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định, vết thương
+ Tiêm giải độc tố 1ml d/ da trước phẫu thuật
* Trị bệnh:
-Dùng KHT uốn ván sớm trước 12 h
- Mở rộng vết thương
- K/s Pe, Gr(+) liều cao kết hợp KHT
- Các chất trợ sức, điện giải..
CHƯƠNG 7
HỌ MYCOBACTERIACEAE
TRỰC KHUẨN LAO ( 01 tiết)
(MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS)
1. Đặc điểm hình thái
- Là tk to, hình gậy, 2 đầu tròn
- K/ lông- k/ di động
- Hình thành nha bào, giáp mô
- KT : 0,2- 0,5 x 1,5-5
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định
+ Tiêm vx: BCG vô hoạt ( Bacterium- Calmelte- Guerin)
* Trị bệnh: G/s diệt
CHƯƠNG 8 XẠ KHUẨN ( đọc tài liệu)
CHƯƠNG 9- HỌ SPIROCHAETACAE
GIỐNG LEPTOSIPRA ( 02 tiết)
1. Đặc điểm hình thái
- Có khoảng 212 serotyp
- Hình dáng giống nhau, xoắn khuẩn nhỏ, mỏng
17
- KT : 0,25 x 7 -15 , có nhiều vòng xoắn khác nhau
- Di động mạnh, do co rút và theo 3 hướng: dọc, ngang và xoay tròn
- Sinh sản trực phân
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí
- Nhiệt độ 290C- 300C ; pH: 7,2- 7,4
- Pt chậm trên các mt
- Có thể pt màng niệu đệm phôi thai gà 10 ngày tuổi, sau cấy 7 ngày phôi chết,
bệnh tích không điển hình
3. Cấu trúc KN
- N/c đc hơn 60 chủng, cấu trúc KN phức tạp
4. Sức đề kháng
* Vi khuẩn
- ở 56oC / 10 phút; - ở 60oC / 5 phút; ở âm 30oC tồn tại lâu
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
- T/C thối vài tháng, đất ẩm nhiều d/ dưỡng vài tháng
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho cho bò, chó lợn, dê
* FTN: chuột lang mẫn cảm mạnh
6. Chẩn đoán:
- V/ khuẩn học:
- Kính hiển vi nền đen
- Nuôi cấy phân lập
- Chẩn đoán huyết thanh học
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định, diệt chuột
- Vaccin
* Trị bệnh:
- K/s Pe, liều cao kết hợp KHT, dùng sớm
- Các chất trợ sức, điện giải..
18
CHƯƠNG 10 – VI KHUẨN THUỘC NHÓM VIÊM MÀNG PHỔI- PHỔI
( P.P.L/O) ( đọc tài liệu)
1. Đặc điểm hình thái
- Hình trực khuẩn nhỏ
- KT : 0,25 x 0,5 , Gr( -)
- K/ nha bào, k. giáp mô; K di động
2. Đặc tính nuôi cấy
- Hiếu khí
- Nhiệt độ 370C ; pH: 7,0
- Pt trên các mt : dịch thể, thạch thường, mt Edua PPLO
3. Đặc tính sinh hoá
- Không lên men đường
4. Sức đề kháng
* Vi khuẩn đề kháng cao ngoài tự nhiên
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vk
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho gà, gà tây. Bồ câu, vịt ngan, ngỗng ít cảm thụ
* FTN: Phôi gà 6-7 ngày tuổi, sau tiêm vi khuẩn, phôi chết sau 4- 8 ngày
6. Chẩn đoán:
- V/ khuẩn học:
- Kính hiển vi
- Nuôi cấy phân lập
- Chẩn đoán huyết thanh học
- Tiêm đvtn: biểu hiện rõ triệu chứng- bệnh tích điển hình
7. Phòng trị
* Phòng: Vsty, xử lí gia súc bệnh theo quy định, diệt chuột
- Vaccin
* Trị bệnh:
- Tylosin 98 %; Tiamulin - Các chất trợ sức, điện giải..
19
PHẦN II
VI RUS GÂY BỆNH Ở VẬT NUÔI
VIRUS NEWCASTLE ( 01 tiết)
1. Đặc điểm hình thái
- Hình xoắn, tròn, trụ..
- KT : 180 nm ARN virus, có nhiều chủng và độc lực khác nhau
2. Đặc tính nuôi cấy
- Trên thận lợn, khỉ, xơ phôi gà 10 12 ngày tuổi sau ấp
- Phôi thai chết sau 24 g hoặc 3-7 ngày..
3. Sức đề kháng
Lạnh và âm vr tồn tại hàng năm
- ở nước trứng 60oC / 30 phút; ở 100 oC /1 phút
- Các chất sát trùng diệt đc vr
4. Khả năng tạo miễn dịch
- KN của vr gồm 6 loại protein: HN;F;L;M;N và NP
- KT di VR tạo ra phụ thuộc KN nhược hay vô hoạt
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Hầu như tát cả gia cầm, mọi lứa tuổin nhiều nhất 2- 5 tháng
* FTN: Gà, chuột bạch, phôi thai gà
6. Chẩn đoán
* Vr học
- Tiêm đvtn
- P/ ứng trung hòa virus
* Huyết thanh học
- P / ư ngưng kết hồng cầu ( HA)
- P / ư ngăn trở ngưng kết hồng cầu ( HI)
* Kiểm tra hàm lượng kháng thể
7. Phòng trị
7.1. Phòng bệnh
- VSTY
- Tiêm vaccin vô hoạt; nhược độc
7.2. Điều trị: k/ điều trị
20
Virus cúm gia cầm ( 01 tiết)
( Influenza avium virus)
- Các Subtype virus thuộc nhóm A, họ Orthomyxovirideae
- Là ARN vr, cấu trúc hình cầu, Kt trung bình : 80- 100 nm
- Vỏ bọc vr là glycoprotein
- Các KN bề mặt: HA ( haemagglutinin và NA (Neuraminida/a)
* Căn cứ độc lực chia 2 nhóm:
+ Độc lực cao: cấp tính, phát tán mạnh, tỷ lệ chết cao – HPAI
+ Độc lực thấp: mãn tính, phát tán chậm, tỷ lệ chết thấp – LPAI
2. Đặc tính nuôi cấy
- T/ b một lớp xơ phôi gà hoặc t. b thận chó vr phát triển mạnh,
- Trong phôi gà: p/ triển mạnh trong phôi gà 10-11 ngày tuổi
- Tùy độc lực mà vr gây chết phôi sau 48-72 g
3. Phân loại kháng nguyên
- Vr gồm 3 typ: A, B và C. Typ A gay mạnh còn typ B , C gây ở người và đv
4. Sức đề kháng
- Mẫn cảm mạnh với formalin, Fenol, HCl
- Tồn tại lâu nhiệt độ thấp và môi trường
5. Tính gây bệnh
* Trong tự nhiên
- Gây bệnh cho mọi loại gia cầm, mọi lứa tuổi
- Các loài đv khác đều có thể mang mầm bệnh
* FTN: Gà giò, chồn
6. Chẩn đoán
* Virus học
- Nuôi cấy phôi gà
- Nuôi cấy trên t/ bào
* Huyết thanh học
7. Phòng trị
* Phòng VSTY; vaccin
* Điều trị: không đ.trị gà mắc cúm
21
VIRUS DỊCH TẢ VỊT ( 01 tiết)
( Pestis anatum virus)
1. Đặc điểm hình thái
- Virus thuộc họ Herpesvirideae
- Là ADN vr, cấu trúc hình cầu, Kt trung bình : 150 - 250 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Môi trường t/b xơ phôi gà, vịt một lớp vr phát triển mạnh, sau 48 h gây nhiễm
sẽ phá hoại tế bào
- Trong phôi vịt : p/ triển mạnh trong phôi 12 ngày tuổi, phôi chết sau 4- 6 ngày
3. Sức đề kháng
- ở 80oC / 5 phút; ở 37oC / 48 g vr mất tính gay bệnh; ở cồn 70 o / 5- 30 phút
4. Tính gây bệnh
* Trong tự nhiên
- Gây bệnh cho vịt mọi lứa tuổi, thủy cầm khác cũng mắc
- Bồ câu, thỏ , chuột không mắc bệnh
* FTN: vịt, gà con
5. Chẩn đoán
* Virus học
- Nuôi cấy phôi gà
- Nuôi cấy trên t/ bào
* Huyết thanh học
6. Phòng trị
* Phòng VSTY; vaccin
* Điều trị: KHT dịch tả vịt
- K/ sinh không tác dụng
VIRUS DỊCH TẢ LỢN ( 01 tiết)
1. Đặc điểm hình thái
- Hình cầu
- KT : 40- 50 nm ARN virus
22
2. Đặc tính nuôi cấy
- Trên màng nhung phôi gà
- Tổ chức của lợn con, huyết tương, óc lách, dịch hoàn, thận, phôi thai lợn..
3. Sức đề kháng
-Khô hay sấy khô tồn tại 1- 3 năm
- ở 70oC / vài phút; ở 100 oC /5 phút
- Các chất sát trùng diệt đc vr nhưng thời gian dài
- Nhiệt độ 0 oC/ 3-6 tháng
- AsMT trực tiếp diệt 10 h
- T/C thối 3-4 ngày, tuỷ xương 15 ngày
4. Độc lực vr
- Các chất xuất tiếtchứa nhiều vr
- Những chủng độc lực cao gây cấp tính và chết cao
- Một số chủng gây á cấp và mãn tính
5. Tính gây bệnh
* Tự nhiên: Gây bệnh phổ biến cho lợn và mọi lứa tuổi
-Lợn con mới cai sữa mắc và chết nhiều
* FTN: Thỏ, chuột lang thể ẩn không rõ
- Tiêm qua trên 150 đời thỏ chế vx
6. Chẩn đoán:
- Lâm sàng dựa triệu chứng
* Huyết thanh học
- Thí nghiệm trung hoà trên thỏ
-Kết tủa khuyếch tán trên thạch
- P/ư ngưng kết gián tiếp hồng cầu
- P/ư miễn dịch huỳnh quang
7. Phòng trị
* Phòng bệnh
- Vsty
- Vx: nhược độc qua 150 đời thỏ
(Độc với thỏ nhưng giảm với lợn)
- Dùng KHT dịch tả lợn
* Điều trị: Không đ/ trị
23
VI RUS RỐI LOẠN HÔ HẤP VÀ SINH SẢN ( 01 tiết)
11. Hình thái, cấu trúc
-Vr thuộc họ: Artervirideae
- Giống Nidovirales, ARN vr
- Hình cầu, Kt 45- 80 nm, có vỏ bọc
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở 3 loại t. bào như : đại thực bào phế nang lợn (PAM); dòng t/bào
liên tục CL 2621 và MA 104
- Trên đv: trên khỉ
3. Phân loại
- Gồm 2 nhóm
+ Nhóm 1: Các vr thuộc dòng Châu âu, gồm 4 chủng
+ Nhóm 2: Các vr thuộc dòng Bắc Mỹ có chủng VR- 2332
4. Sức đề kháng
- Vr ổn định nhiều tháng, năm ở - 20 0C đến – 70 0C
- Mất k/ năng gây nhiễm 90% ở 4 0C / 1 tuần
- K/ năng lây nhiễm ở 20 0C -21 0C trong 1-6 ngày; ở 37 0C trong 3-24 g,; 56 0C
trong 6-25 phút
- ổn định pH = 6,5 – 7,5 nhưng mất tác dụng ở dưới 6,0 hoặc trên 7,5
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vr
5. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho lợn mọi lứa tuổi
- Không gây bệnh cho đv khác và người
6. Chẩn đoán:
- Vr học
- Huyết thanh học
7. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc và vaccin chết- tiêm theo chỉ dẫn
8. Trị bệnh: Tiêu hủy, chưa có thuốc đặc hiệu
24
VI RUS CARE (01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Myxovirideae
- Hình cầu, Kt 115- 160 nm,
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: phôi gà, chồn
3. Sức đề kháng
- Vr ở 56 0C / 1 h; ở 60 0C / 30 phút; Vr ở 10 0C / 35- 85 ngày
- Đông khô tồn tại lâu
- Các chất sát trùng thông thường đều diệt đc vr
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho chó dưới 1 năm tuổi
- Gây bệnh cho nhiều loài đv ăn thịt khác
* FTN: Chồn, chó mèo
5. Chẩn đoán:
- Vr học
- Huyết thanh học
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc và vaccin đa giá - tiêm theo chỉ dẫn
7. Điều trị: Dùng kháng sinh như Tetramycin kết hợp trợ lực tiêm theo chỉ dẫn
Chương 11. Virus gây bệnh tích ở da
VIRUS LỞ MỒM LONG MÓNG( 01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Piconarvirideae, gồm 7 typ
- ARN vr; Kt 10 - 20 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở da phôi thai lợn, bò, chuột non
25
- Trên đv: màng nhung niệu gà
3. Sức đề kháng
- Đề kháng cao với sự sấy khô
- Vr ổn định nhiều tháng, năm ở 60 0C đến 70 0C/ 5- 15 phút
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho loài guốc chẵn
- Gây bệnh người
* FTN: Chuột mẫn cảm mạnh
5. Chẩn đoán:
- Vr học
- Huyết thanh học
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc và vaccin chết- tiêm theo chỉ dẫn
7 Trị bệnh: Tiêu hủy, chưa có thuốc đặc hiệu
Chương 12.Virus gây bệnh tích ở da
VIRUS ĐẬU GIA SÚC( 01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Poxvirideae ;
- ADN vr, hình cầu , hộp vuông, chữ nhật; Kt 100 – 200- 350 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở phôi thai gà một lớp
- Trên đv: màng nhung niệu gà
3. Sức đề kháng
- Đề kháng cao với sự sấy khô
- ở 58- 60 0C / vài phút
- Dung dịch glyxerin vr không bị phá hủy
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho các loài động vật
26
* FTN: gây chính cho loài mắc bệnh
5. Chẩn đoán:
- Vr học
- Huyết thanh học
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc tiêm theo chỉ dẫn
7 Trị bệnh: chưa có thuốc đặc hiệu
- Bôi vào vị trí đậu dung dịch xanh Methylen 2 %; cồn iôd 1-5 %
Chương 13. NHÓM VI RUS GÂY BỆNH HỆ THÀN KINH TRUNG ƯƠNG
VIRUS DẠI( 01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ:Rhadovirideae
- AR N , hình trụ. Kt 100 – 150 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở phôi thai gà 10- 15 ngày tuổi
3. Sức đề kháng
- Đề kháng kém với nhiệt độ
500C / vài giờ, 600C / vài phút
- Các chất sát trùng thông thường diệt được vr
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho các loài động vật máu nóng
* FTN: Thỏ, chuột.
5. Chẩn đoán:
- Tìm tiểu thể Negri
- Vr học
- Huyết thanh học, tiêm đvtn
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc tiêm theo chỉ dẫn
27
7 Trị bệnh: chưa có thuốc đặc hiệu, phát hiện chó dại tiêu diệt ngay
Chương 14 NHÓM VI RUS GÂY HÌNH THÀNH KHỐI U
VIRUS MAREK ( 01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Herpesvirideae
- ADN, khối đa diện 20 cạnh, KT 85– 100nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở phôi thai gà 4 ngày tuổi hoặc màng nhung niệu 10-11 ngày tuổi
3. Phân loại\
- Có 3 typ gây bệnh ở gà: độc lực mạnh- vừa và yếu
3. Sức đề kháng
- Đề kháng kém với nhiệt độ
500C / bất hoạt trong 30 phút
- Các chất sát trùng thông thường diệt được vr
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho các giồng gà đều mắc
* FTN: gà non mới nở
5. Chẩn đoán:
- Tiêm đvtn
- Nuôi cấy trên phôi thai gà, mt t/ bào
- Vr học
- Huyết thanh học, tiêm đvtn
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc tiêm theo chỉ dẫn
7 Trị bệnh: Kháng sinh không có tác dụng
- Tăng sức kháng cho gà
-Chống bội nhiễm bằng Gentamycin, Genta Tylo
28
Chương 15 VI RUS GÂY SUY GIẢM MIỄN DỊCH
VIRUS GUMBORO ( 01 tiết)
1. Hình thái, cấu trúc
- Vr thuộc họ: Birnavirideae
- ARN,khối đa diện, KT 50- 70 nm
2. Đặc tính nuôi cấy
- Mt t/ bào: Pt ở phôi gà 10-11 ngày tuổi
3. Phân loại\
- Có 3 typ gây bệnh ở gà: độc lực mạnh- vừa và yếu
3. Sức đề kháng
- Vr vo hoạt ở pH = 2 và 12
- ở 56 0C/ 5 h
- Các chất sát trùng thông thường diệt được vr
4. Sức gây bệnh
* Tự nhiên
- Gây bệnh mạnh cho các giồng gà đều mắc
* FTN: gà non mới nở
5. Chẩn đoán:
- Tiêm đvtn
- Nuôi cấy trên phôi thai gà, mt t/ bào
- Vr học
- Huyết thanh học, tiêm đvtn
6. Phòng trị
- Vệ sinh thú y
Vaccin: Nhược độc tiêm theo chỉ dẫn
7. Trị bệnh: Kháng sinh không có tác dụng
- Tăng sức kháng cho gà
Các file đính kèm theo tài liệu này:
giao_an_vi_sinh_vat_thu_y.pdf