chuy n quy n s d ng nhãn hi uậ ừ ể ề ử ụ ệ
th ng m i.ươ ạ
c. Thu nh p t ho t đ ng chuy n giao công ngh .ậ ừ ạ ộ ể ệ
d. C a,b và cả
Đáp án: d)
Câu 31. Thu nh p không thu c di n ch u thu TNCN:ậ ộ ệ ị ế
a. Thu nh p t th a k , quà t ng là b t đ ng s n ậ ừ ừ ế ặ ấ ộ ả
b. Thu nh p t chuy n nh ng b t đ ng s n gi a vậ ừ ể ượ ấ ộ ả ữ ợ
v i ch ng, cha m v i con cái, ông bà n i ngo i v iớ ồ ẹ ớ ộ ạ ớ
cháu ru t.ộ
c. Ti n th ng kèm theo danh hi u đ c Nhà n cề ưở ệ ượ ướ
phòng t ng nh : Anh hùng LLVTND, Anh hùng Laoặ ư
đ ng, Nhà giáo nhân dân...ộ
d. C a, b và cả
Đáp án: c)
Câu 32. Ng i n p thu TNCN g p thiên tai, hoườ ộ ế ặ ả
ho n, tai n n, b nh hi m nghèo thì theo quy đ nh:ạ ạ ệ ể ị
a. Đ c mi n thu TNCN ph i n p t ng ng v iượ ễ ế ả ộ ươ ứ ớ
m c đ thi t h i.ứ ộ ệ ạ
b. Đ c xét gi m thu TNCN t ng ng v i m c đượ ả ế ươ ứ ớ ứ ộ
thi t h i, s thu đ c gi m không v t quá s thuệ ạ ố ế ượ ả ượ ố ế
ph i n pả ộ
c. Không câu tr l i nào trên là đúng.ả ờ
Đáp án: b)
Câu 33. Kỳ tính thu TNCN v i cá nhân c trú đ cế ớ ư ượ
quy đ nh :ị
a. Kỳ tính thu theo quý áp d ng v i thu nh p t kinhế ụ ớ ậ ừ
doanh
b. Kỳ tính thu theo năm áp d ng v i thu nh p tế ụ ớ ậ ừ
kinh doanh; thu nh p t ti n l ng, ti n công.ậ ừ ề ươ ề
c. Kỳ tính thu theo t ng l n phát sinh áp d ng v iế ừ ầ ụ ớ
thu nh p t trúng th ng, th a k , quà t ng.ậ ừ ưở ừ ế ặ
d. Câu b và c
e. C a, b và cả
Đáp án : d)
Câu 34. Cá nhân đ c hoàn thu TNCN trong tr ngượ ế ườ
h p:ợ
a. Có s thu đã n p l n h n s thu ph i n pố ế ộ ớ ơ ố ế ả ộ
b. Đã n p thu nh ng có thu nh p tính thu ch a t iộ ế ư ậ ế ư ớ
m c ph i n p thuứ ả ộ ế
c. Các tr ng h p khác theo quy t đ nh c a c quanườ ợ ế ị ủ ơ
Nhà n c có th m quy nướ ẩ ề
d. C a,b và cả
Đáp án : d)
Câu 35. Theo quy đ nh c a Lu t thu TNCN, thuị ủ ậ ế
nh p ch u thu TNCN t kinh doanh c a cá nhân cậ ị ế ừ ủ ư
trú đ c xác đ nh:ượ ị
a. Doanh thu tr (-) các kho n chi phí h p lý liên quanừ ả ợ
đ n vi c t o ra thu nh p ch u thu trong ký tính thuế ệ ạ ậ ị ế ế
b. Doanh thu tr (-) các kho n chi phí h p lý liên quanừ ả ợ
đ n vi c t o ra thu nh p ch u thu trong kỳ tính thuế ệ ạ ậ ị ế ế
tr (-) Các kho n gi m tr gia c nh.ừ ả ả ừ ả
c. Không ph i các ph ng án trênả ươ
Đáp án : a)
Câu 36. Thu nh p ch u thu TNCN t b n quy n là:ậ ị ế ừ ả ề
a. Là toàn b ph n thu nh p nh n đ c khi chuy nộ ầ ậ ậ ượ ể
giao, chuy n quy n s d ng các đ i t ng c aể ề ử ụ ố ượ ủ
quy n s h u trí tu , chuy n giao công ngh theoề ở ữ ệ ể ệ
t ng h p đ ng.ừ ợ ồ
b. Là thu nh p nh n đ c khi chuy n giao, chuy nậ ậ ượ ể ể
quy n s d ng các đ i t ng c a quy n s h u tríề ử ụ ố ượ ủ ề ử ữ
tu , chuy n giao công ngh có giá tr t 10 tri u đ ngệ ể ệ ị ừ ệ ồ
tr lên theo t ng h p đ ng.ở ừ ợ ồ
c. Là ph n thu nh p v t trên 10 tri u đ ng nh nầ ậ ượ ệ ồ ậ
đ c khi chuy n giao, chuy n quy n s d ng các đ iượ ể ể ề ử ụ ố
t ng c a quy n s h u trí tu , chuy n giao côngượ ủ ề ử ữ ệ ể
ngh theo t ng h p đ ng.ệ ừ ợ ồ
d. Không ph i theo các ph ng án trênả ươ
Đáp án : c)
Câu 37. Thu nh p ch u thu TNCN t th a k , quàậ ị ế ừ ừ ế
t ng đ c xác đ nh:ặ ượ ị
a. Là toàn b giá tr tài s n th a k , quà t ng nh nộ ị ả ừ ế ặ ậ
đ c theo t ng l n phát sinhượ ừ ầ
b. Là ph n giá tr c a tài s n th a k , quà t ng t 10ầ ị ủ ả ừ ế ặ ừ
tri u đ ng tr lên theo t ng l n phát sinhệ ồ ở ừ ầ
c. Là ph n giá tr tài s n th a k , quà t ng v t trênầ ị ả ừ ế ặ ượ
10 tri u đ ng nh n đ c theo t ng l n phát sinh.ệ ồ ậ ượ ừ ầ
d. Không ph i theo các ph ng án trên.ả ươ
Đáp án : c)
Câu 38. Theo quy đ nh c a Lu t thu TNCN, ng iị ủ ậ ế ườ
ph thu c c a ng i n p thu không bao g m:ụ ộ ủ ườ ộ ế ồ
a. Con ch a thành niên; con b tàn t t, không có khư ị ậ ả
năng lao đ ng.ộ
b. Con thành niên đang theo h c đ i h c, cao đ ng,ọ ạ ọ ẳ
trung h c chuyên nghi p ho c h c ngh không có thuọ ệ ặ ọ ề
nh p.ậ
c. B m trong đ tu i lao đ ng, có kh năng laoố ẹ ộ ổ ộ ả
đ ng nh ng không có thu nh p.ộ ư ậ
d. Câu a và b
e. Câu b và c
Đáp án : c)
Câu 39. Lu t thu TNCN quy đ nh, các kho n đóngậ ế ị ả
góp vào qu t thi n, nhân đ o, qu khuy n h c:ỹ ừ ệ ạ ỹ ế ọ
a. Đ c tr vào t t c các lo i thu nh p c a cá nhânượ ừ ấ ả ạ ậ ủ
c trú tr c khi tính thuư ướ ế
b. Đ c tr vào thu nh p t ti n l ng, ti n công, tượ ừ ậ ừ ề ươ ề ừ
kinh doanh c a cá nhân c trú tr c khi tính thuủ ư ướ ế
c. Ch đ c tr vào thu nh p t ti n l ng, ti n côngỉ ượ ừ ậ ừ ề ươ ề
c a cá nhân không c trú tr c khi tính thu .ủ ư ướ ế
d. Câu a và c
e. Câu b và c
Đáp án : b)
Câu 40. Thu TNCN đ i v i thu nh p t kinh doanhế ố ớ ậ ừ
c a cá nhân không c trú đ c xác đ nhủ ư ượ ị :
a. Doanh thu nhân (x) thu su t thu TNCN t ngế ấ ế ươ
ng v i t ng lĩnh v c, ngành ngh theo quy đ nh.ứ ớ ừ ự ề ị
9
b. [Doanh thu tr (-) Các kho n chi phí h p lý] nhân(x)ừ ả ợ
thu su t thu TNCN t ng ng v i t ng lĩnh v c,ế ấ ế ươ ứ ớ ừ ự
ngành ngh .ề
c. [Doanh thu tr (-) Các kho n chi phí h p lý tr (-)ừ ả ợ ừ
Các kho n gi m tr gia c nh] nhân(x) thu su t thuả ả ừ ả ế ấ ế
TNCN t ng ng v i t ng lĩnh v c, ngành ngh .ươ ứ ớ ừ ự ề
d. Không câu tr l i nào trên là đúngả ờ
Đáp án : a)
Câu 41. Thu TNCN đ i v i thu nh p t ti n l ng,ế ố ớ ậ ừ ề ươ
ti n công c a cá nhân không c trú đ c xác đ nh :ề ủ ư ượ ị
a. Thu nh p ch u thu nhân (x) bi u thu su t luậ ị ế ể ế ấ ỹ
ti n t ng ph nế ừ ầ
b. Thu nh p ch u thu nhân (x) thu su t 20%ậ ị ế ế ấ
c. [Thu nh p ch u thu tr (-) Gi m tr gia c nh]ậ ị ế ừ ả ừ ả
nhân (x) thu su t 20%ế ấ
d. [Thu nh p ch u thu tr (-) Gi m tr gia c nh trậ ị ế ừ ả ừ ả ừ
(-) Các kho n đóng góp t thi n, nhân đ o] nhân (x)ả ừ ệ ạ
thu su t 20%.ế ấ
Đáp án : b)
7. Thu Thu nh p cá nhân – Bài t pế ậ ậ
Câu 1. M t gia đình có 2 con nh và m t m giàộ ỏ ộ ẹ
không có thu nh p. Thu nh p c a ng i ch ng làậ ậ ủ ườ ồ
17tri u đ ng/tháng. Thu nh p c a ng i v b tàn t tệ ồ ậ ủ ườ ợ ị ậ
là 450.000đ ng/tháng. Thu nh p tính thu bình quânồ ậ ế
m t tháng là bao nhiêu?ộ
a. 5.500.000 đ ngồ
b. 6.200.000 đ ngồ
c. 6.500.000 đ ngồ
d. 6.600.000 đ ngồ
Đáp án: d)
Câu 2. Ch M là cá nhân kinh doanh ch a th c hi nị ư ự ệ
ch đ k toán, hoá đ n ch ng t . Trong năm, ch Mế ộ ế ơ ứ ừ ị
có doanh thu t ho t đ ng kinh doanh 500 tri u đ ng,ừ ạ ộ ệ ồ
chi phí liên quan t i ho t đ ng kinh doanh là 432 tri uớ ạ ộ ệ
đ ng. T l thu nh p ch u thu trên doanh thu do cồ ỷ ệ ậ ị ế ơ
quan thu quy đ nh t i đ a ph ng v i ho t đ ngế ị ạ ị ươ ớ ạ ộ
kinh doanh c a ch M là 5%. Chi M không có ng iủ ị ườ
ph thu c và không có kho n đóng góp t thi n, nhânụ ộ ả ừ ệ
đ o nào trong năm. Thu TNCN ch M ph i n p trongạ ế ị ả ộ
năm là:
a. 1 tri u đ ng ệ ồ
b. 25 tri u đ ng ệ ồ
c. S khácố
d. Không ph i n p thuả ộ ế
Đáp án: d)
Câu 3. Cá nhân C là đ i t ng c trú đ ng s h u 2ố ượ ư ồ ở ữ
căn h . Tháng 8/2009 anh C quy t đ nh bán c 2 cănộ ế ị ả
h v i giá 800 trđ và 750 trđ m i căn. Anh C khôngộ ớ ỗ
còn gi y t mua 2 căn h nên không xác đ nh đ cấ ờ ộ ị ượ
giá v n c a 2 căn h này. Thu thu nh p cá nhân doố ủ ộ ế ậ
bán 2 căn h này đ c xác đ nh nh th nào?ộ ượ ị ư ế
a. 23.000.000 đ ngồ
b. 27.500.000 đ ngồ
c. 31.000.000 đ ngồ
d. 30.000.000 đ ngồ
Đáp án: c)
Câu 4. Ông B bán 500 c phi u v i giá bán là 25,000ổ ế ớ
đ ng/c phi u, giá mua 8,500 đ ng/c phi u, chi phíồ ổ ế ồ ổ ế
liên quan cho vi c bán 500 c phi u này là 750,000ệ ổ ế
đ ng (các ch ng t mua, bán và chi phí h p lý). Thuồ ứ ừ ợ ế
TNCN ông B ph i n p là bao nhiêu?ả ộ
a. 1.500.000 đ ngồ
b. 1.750.000 đ ngồ
c. 1.950.000 đ ngồ
d. 2.200.000 đ ngồ
Đáp án: a)
Câu 5. Ch C đ c ông B t ng m t chi c xe máy trị ượ ặ ộ ế ị
giá 25 tri u đ ng. s thu TNCN ch C ph i n p làệ ồ ố ế ị ả ộ
bao nhiêu?
a. 1.200.000 đ ngồ
b. 1.500.000 đ ngồ
c. 1.750.000 đ ngồ
d. 2.100.000 đ ngồ
Đáp án: b)
Câu 6. Bà Jolie sang Vi t Nam gi ng d y t thángệ ả ạ ừ
3/2009 đ n tháng 6/2009. Tháng 3/2009 Bà nh nế ậ
đ c kho n l ng là 2,500USD thì thu TNCN c aượ ả ươ ế ủ
Bà ph i n p là bao nhiêu v i t giá 1USD = 17.000ả ộ ớ ỷ
VN đ ng? (gi thi t Bà Jolie không ph i đóng gópồ ả ế ả
các kho n BHXH, BHYT b t bu c và không cóả ắ ộ
kho n đóng góp t thi n nhân đ o nào)ả ừ ệ ạ
a. 7.500.000 đ ngồ
b. 8.200.000 đ ngồ
c. 8.500.000 đ ngồ
d. 8.000.000 đ ngồ
Đáp án: c)
Câu 7. Ông Henmus trong 2 tu n du l ch t i Vi t Namầ ị ạ ệ
đã trúng th ng x s 300 tri u đ ng.ưở ổ ố ệ ồ Thu TNCNế
ông Henmus ph i n p là bao nhiêu?ả ộ
a. 29.000.000 đ ngồ
b. 30.000.000 đ ngồ
c. 31.000.000 đ ngồ
d. 32.000.000 đ ngồ
Đáp án: a)
Câu 8. Ông X là cá nhân không c trú theo Lu t thuư ậ ế
TNCN, trong tháng 9 năm 2009 ông có thu nh p tậ ừ
ti n công do doanh nghi p t i Vi t Nam chi tr là 10ề ệ ạ ệ ả
tri u đ ng. Ông X ph i nuôi 2 con nh và không cóệ ồ ả ỏ
kho n đóng góp t thi n nhân đ o nào. ả ừ ệ ạ
S thu TNCN trong tháng 9 năm 2009 ông X ph iố ế ả
n p là:ộ
a. 140.000 đ ng ồ
b. 350.000 đ ng ồ
c. 750.000 đ ngồ
d. S khácố
Đáp án: d)
Câu 9. Bà M là cá nhân c trú có thu nh p t ti nư ậ ừ ề
l ng hàng tháng là 10 tri u đ ng và không có kho nươ ệ ồ ả
thu nh p nào khác trong năm. Bà ph i nuôi 01 conậ ả
nh d i 10 tu i và không có kho n đóng góp tỏ ướ ổ ả ừ
thi n, nhân đ o nào trong năm. S thu TNCN bà Mệ ạ ố ế
ph i n p trong năm làả ộ :
a. 9 tri u đ ng ệ ồ
b. 4,2 tri u đ ng ệ ồ
c. 2,64 tri u đ ng ệ ồ
d. 750 nghìn đ ng ồ
Đáp án: c)
Câu 10. Ông A có thu nh p t b n quy n tác gi doậ ừ ả ề ả
nhà xu t b n tr m t l n là 120 tri u đ ng. Ông Aấ ả ả ộ ầ ệ ồ
trích 10 tri u đ ng ng h qu n n nhân ch t đ c daệ ồ ủ ộ ỹ ạ ấ ộ
cam dioxin. Thu TNCN ông A ph i n p v i thuế ả ộ ớ
nh p t b n quy n làậ ừ ả ề :
a. 6 tri u đ ng ệ ồ
b. 5,5 tri u đ ng ệ ồ
c. 5 tri u đ ng ệ ồ
d. S khácố
Đáp án: b)
Câu 11. Ông T trong năm 2009 ch có duy nh t ngu nỉ ấ ồ
thu nh p t chuy n nh ng ch ng khoán niêm y tậ ừ ể ượ ứ ế
v i t ng giá tr chuy n nh ng là 1000 tri u đ ng.ớ ổ ị ể ượ ệ ồ
Theo kê khai c a ông C thì giá mua lo i ch ng khoánủ ạ ứ
đã chuy n nh ng tr c khi niêm y t là 900 tri uể ượ ướ ế ệ
đ ng nh ng không có ch ng t ch ng minh. Thuồ ư ứ ừ ứ ế
TNCN ông C ph i n p trong năm 2009 làả ộ :
a. 200 tri u đ ng ệ ồ
b. 20 tri u đ ng ệ ồ
c. 1 tri u đ ng ệ ồ
d. S khác ố
Đáp án: c)
Câu 12. Ông J là cá nhân không c trú theo quy đ như ị
c a pháp lu t thu Vi t Nam. Trong năm 2009, ông Jủ ậ ế ệ
có doanh thu t ho t đ ng kinh doanh hàng hoá t iừ ạ ộ ạ
Vi t Nam là 2000 tri u đ ng. T ng chi phí h p lýệ ệ ồ ổ ợ
đ c tr v i ho t đ ng kinh doanh trên là 1800 tri uượ ừ ớ ạ ộ ệ
đ ng. Ông J không có ng i ph thu c và không cóồ ườ ụ ộ
kho n đóng góp t thi n, nhân đ o nào trên lãnh thả ừ ệ ạ ổ
Vi t Nam trong năm.ệ
Thu TNCN ông J ph i n p trong năm 2009 làế ả ộ :
a. 1,52 tri u đ ng ệ ồ
b. 2 tri u đ ng ệ ồ
c. 20 tri u đ ng ệ ồ
d. S khác ố
Đáp án: c)
Bài 13. Trong năm, Anh H có thu nh p t ti n l ngậ ừ ề ươ
là 4,5 tri u đ ng / tháng (sau khi tr BHXH, BHYT)ệ ồ ừ
và t ng ti n th ng nhân ngàyổ ề ưở 30/4, 1/5, 2/9 trong
năm là 5 tri u đ ng. Anh H không có ng i phệ ồ ườ ụ
thu c và không có kho n đóng góp t thi n, nhân đ oộ ả ừ ệ ạ
nào trong năm, thu TNCN anh H ph i n p làế ả ộ :
a. 550.000 đ ng ồ
b. 300.000 đ ng ồ
c. S khácố
d. Không ph i n p thuả ộ ế
Đáp án: a)
8. Thu Tài nguyênế
Câu 1. Căn c tính thu tài nguyên là gì?ứ ế
a. S n l ng tài nguyên th ng ph m khaiả ượ ươ ẩ
thác, giá tính thu và thu su tế ế ấ
b. S n l ng tài nguyên th ng ph mả ượ ươ ẩ
khai thác và giá tính thuế
c. S n l ng tài nguyên th ng ph m khaiả ượ ươ ẩ
thác và thu su t. ế ấ
Đáp án: a)
Câu 2. Giá tính thu tài nguyên là:ế
a. Giá bán c a m t đ n v tài nguyên t iủ ộ ơ ị ạ
n i khai thác.ơ
b. Giá bán c a m t đ n v tài nguyên baoủ ộ ơ ị
g m c thu giá tr gia tăngồ ả ế ị
c. Giá bán c a m t đ n v tài nguyên theoủ ộ ơ ị
giá th tr ngị ườ
Đáp án: a)
Câu 3. Đ i t ng ch u thu tài nguyên baoố ượ ị ế
g m:ồ
a. Tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên
nhân t oạ
b. Tài nguyên thiên nhiên d i lòng đ tướ ấ
c. Tài nguyên thiên nhiên trong ph m viạ
đ t li n, h i đ o, n i th y, lãnh h i, vùng đ c quy nấ ề ả ả ộ ủ ả ặ ề
kinh t v th m l c đ a c a Vi t Namế ề ề ụ ị ủ ệ
d. Khoáng s n và d u thô, khí thiên nhiên,ả ầ
khí than
Đáp án: c)
Câu 4. Đ i t ng n p thu tài nguyên:ố ượ ộ ế
a. Doanh nghi p, h gia đình kinh doanhệ ộ
khai thác có khai thác tài nguyên.
b. T ch c, cá nhân khai thác tài nguyênổ ứ
c. T ch c, cá nhân kinh doanh tài nguyênổ ứ
d. Cá nhân, h gia đình kinh doanh có khaiộ
thác tài nguyên.
Đáp án: b)
Câu 5. Vi t Nam góp v n pháp đ nh b ngệ ố ị ằ
các ngu n tài nguyên thành l p doanh nghi p liênồ ậ ệ
doanh v i n c ngoài thì:ớ ướ
a. Doanh nghi p liên doanh ph i n p thuệ ả ộ ế
tài nguyên.
b. Bên Vi t Nam s d ng tài nguyên gópệ ử ụ
v n ph i n p thu tài nguyênố ả ộ ế
c. Tùy theo th a thu n c a các bên trongỏ ậ ủ
liên doanh
d. Bên Vi t Nam và bên n c ngoài đ uệ ướ ề
ph i kê khai n p thu tài nguyên theo v n gópả ộ ế ố
Đáp án: b)
Câu 6. Giá tính thu tài nguyên đ i v iế ố ớ
n c thiên nhiên dùng đ s n xu t th y đi n là:ướ ể ả ấ ủ ệ
a. Giá bán n c dùng s n xu t th y đi nướ ả ấ ủ ệ
b. Giá bán đi n th ng ph m cho ng iệ ươ ẩ ườ
tiêu dùng
c. Giá bán đi n th ng ph m t i nhà máyệ ươ ẩ ạ
th y đi nủ ệ
d. G m các tr ng h p t i đi m a, đi m cồ ườ ợ ạ ể ể
Đáp án: c)
Câu 7. Vi c đăng ký, khai thu , quy t toánệ ế ế
thu , n p thu , n đ nh thu tài nguyên đ c th cế ộ ế ấ ị ế ượ ự
hi n theo quy đ nh.ệ ị
a. Pháp l nh thu tài nguyênệ ế
10
b. Lu t D u khí, Lu t Khoáng s nậ ầ ậ ả
c. Lu t Qu n lý thuậ ả ế
d. T t c các tr ng h p trên.ấ ả ườ ợ
Đáp án: c)
9. Các kho n thu v đ t đaiả ề ấ
Câu 1. Trong h th ng thu nhà n cệ ố ế ướ
hi n hành, các kho n thu liên quan đ n đ t đai làệ ả ế ấ
nh ng kho n thu sau:ữ ả
a. Thu s d ng đ t nông nghi p; Thuế ử ụ ấ ệ ế
nhà đ t;ấ
b. Thu s d ng đ t nông nghi p ; Thuế ử ụ ấ ệ ế
nhà đ t; Ti n s d ng đ t; ấ ề ử ụ ấ
c. Thu s d ng đ t nông nghi p; Thuế ử ụ ấ ệ ế
nhà đ t; Ti n s d ng đ t; Ti n thuê đ t, thuê m tấ ề ử ụ ấ ề ấ ặ
n cướ
d. Thu s d ng đ t nông nghi pế ử ụ ấ ệ ; Thuế
nhà đ t; Ti n s d ng đ t; Ti n thuê đ t, thuê m tấ ề ử ụ ấ ề ấ ặ
n c, L phí tr c b .ướ ệ ướ ạ
Đáp án: d)
Câu 2. Đ i t ng ph i n p ti n s d ngố ượ ả ộ ề ử ụ
đ t là:ấ
a. Ng i đ c Nhà n c giao đ t theoườ ượ ướ ấ
di n thu ti n s d ng đ t;ệ ề ử ụ ấ
b. Ng i đang s d ng đ t đ c c quanườ ử ụ ấ ượ ơ
có th m quy n cho phép chuy n m c đích s d ngẩ ề ể ụ ử ụ
đ t;ấ
c. H gia đình, cá nhân đang s d ng đ t ộ ử ụ ấ ở
mà đ t đó đ c s d ng t ngày 15/10/1993 đ n th iấ ượ ử ụ ừ ế ờ
đi m c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, ch aể ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ư
n p ti n s d ng đ t, nay đ c c p Gi y ch ngộ ề ử ụ ấ ượ ấ ấ ứ
nh n quy n s d ng đ t.ậ ề ử ụ ấ
d. C 3 tr ng h p trên.ả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 3. Căn c tính thu ti n s d ng đ tứ ề ử ụ ấ
là:
a. Di n tích đ t đ c nhà n c giao, đ cệ ấ ượ ướ ượ
phép chuy n m c đích, đ c c p gi y ch ng nh nể ụ ượ ấ ấ ứ ậ
quy n s d ng đ t. ề ử ụ ấ
b. Giá đ t ấ
c. Th i h n s d ng đ t:ờ ạ ử ụ ấ
d. C 3 ph ng án trênả ươ
Đáp án: d)
Câu 4: Đ n giá thuê đ t, thuê m t n cơ ấ ặ ướ
c a m i d án đ c đi u ch nh:ủ ỗ ự ượ ề ỉ
a. Hàng năm;
b. Sau 3 năm
c. Sau 5 năm
d. Sau 10 năm
Đáp án : c)
Câu 5: Ti n thuê đ t, thuê m t n c đ cề ấ ặ ướ ượ
thu k t ngày:ể ừ
a. Ngày ghi trên quy t đ nh cho thuê đ tế ị ấ
c a c quan có th m quy n;ủ ơ ẩ ề
b. Ngày ký H p đ ng thuê đ tợ ồ ấ
c. Ngày nh n đ c Thông báo thu ti nậ ượ ề
thuê đ t c a c quan Thu .ấ ủ ơ ế
Đáp án : a)
Câu 6: Đ i t ng ch u thu nhà đ t là:ố ượ ị ế ấ
a. Đ t thu c khu dân c các thành thấ ở ộ ư ở ị
và nông thôn
b. Đ t xây d ng công trình và các kho nhấ ự ả
đ t ph thu c (di n tích ao h , tr ng cây) bao quanhấ ụ ộ ệ ồ ồ
công trình ki n trúcế
c. C 2 ph ng án trênả ươ
Đáp án : c)
Câu 7: H ng đ t làm căn c tính thu sạ ấ ứ ế ử
d ng đ t nông nghi p đ c n đ nh trong th i gian:ụ ấ ệ ượ ổ ị ờ
a. 3 năm
b. 5 năm
c. 10 năm
d. 15 năm
Đáp án : c)
Câu 8. Căn c tính thu ti n s d ng đ tứ ề ử ụ ấ
trong tr ng h p giao đ t s d ng làm nhà là:ườ ợ ấ ử ụ ở
a. Di n tích đ t thu ti n s d ng đ tệ ấ ề ử ụ ấ
b. Giá đ t tính thu ti n s d ng đ tấ ề ử ụ ấ
c. Th i h n s d ng đ tờ ạ ử ụ ấ
d. Câu a và b
e. Câu a,b và c
Đáp án : d)
Câu 9. Căn c tính thu nhà đ t là:ứ ế ấ
a. Di n tích đ t, giá đ t do UBND c pệ ấ ấ ấ
t nh quy đ nh và thu su t thu nhà đ tỉ ị ế ấ ế ấ
b. Di n tích đ t, h ng đ t và thu su tệ ấ ạ ấ ế ấ
thu nhà đ t t ng ng v i h ng đ tế ấ ươ ứ ớ ạ ấ
c. Di n tích đ t, h ng đ t và m c thuệ ấ ạ ấ ứ ế
đ t ấ
d. Không ph i các ph ng án trênả ươ
Đáp án : c)
Câu 10. T ch c, h gia đình, cá nhânổ ứ ộ
ph i n p ti n thuê đ t, thuê m t n c n u:ả ộ ề ấ ặ ướ ế
a. Đ c nhà n c giao đ t đ xây d ngượ ướ ấ ể ự
c s s n xu t, kinh doanhơ ở ả ấ
b. Đ c nhà n c cho thuê đ t, thuê m tượ ướ ấ ặ
n c đ s n xu t kinh doanhướ ể ả ấ
c. Đ c nhà n c giao đ t đ xây d ngượ ướ ấ ể ự
k t c u h t ng đ cho thuêế ấ ạ ầ ể
d. Câu a,b và c
Đáp án : b)
10. Phí, l phí tr c bệ ướ ạ
Câu 1. Ng i n p thu ph i kê khai, n p l phíườ ộ ế ả ộ ệ
tr c b vào th i đi m:ướ ạ ờ ể
a. B t c lúc nào ấ ứ
b. Tr c khi đăng ký quy n s h u, quy nướ ề ở ữ ề
s d ng tài s n.ử ụ ả
c. Sau khi đăng ký quy n s h u, quy n sề ở ữ ề ử
d ng tài s nụ ả
Đáp án: b)
Câu 2. Pháp l nh phí và l phí đi u ch nh đ i v iệ ệ ề ỉ ố ớ
lo i phí nào trong các lo i phí sau đây:ạ ạ
a. Phí b o hi m trách nhi m dân s tả ể ệ ự ự
nguy n c a ch xe c gi i.ệ ủ ủ ơ ớ
b. Phí thanh toán c a t ch c tín d ng.ủ ổ ứ ụ
c. Niên li m thu theo đi u l c a câu l cễ ề ệ ủ ạ
b .ộ
d. Phí thi hành án.
Đáp án: d)
Câu 3. Ph n ti n phí, l phí n p vào NSNN đ cầ ề ệ ộ ượ
phân chia cho các c p ngân sách và đ c qu n lý, sấ ượ ả ử
d ng theo quy đ nh nào d i đây:ụ ị ướ
a. Quy đ nh c a UBND t nh, thành phị ủ ỉ ố
tr c thu c trung ng.ự ộ ươ
b. Quy đ nh c a c quan thu đ a ph ng.ị ủ ơ ế ị ươ
c. Quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n cị ủ ậ ướ
d. Quy đ nh c a t ch c, cá nhân thu phí,ị ủ ổ ứ
l phí.ệ
Đáp án: c)
Câu 4. C quan nào có trách nhi m giúp Chính phơ ệ ủ
th c hi n th ng nh t qu n lý nhà n c v phí, lự ệ ố ấ ả ướ ề ệ
phí?
a. y ban Th ng v Qu c H iỦ ườ ụ ố ộ
b. Chính Phủ
c. B Tài chínhộ
Đáp án: c)
Câu 5. Doanh nghi p t nhân A đ c phép th u bãiệ ư ượ ầ
trông xe ô tô t i trung tâm c a thành ph B. Doanhạ ủ ố
nghi p A khi nh n trông xe ph i công khai t i bãiệ ậ ả ạ
trông xe các n i dung sau: ộ
a. Lo i phí, l phí doanh nghi p A thu đ iạ ệ ệ ố
v i xe ôtô gi t i bãiớ ữ ạ
b. M c thu phí, l phíứ ệ
c. Tên nhân viên thu phí
d. Ch a và bỉ
e. Ch c và dỉ
Đáp án: d)
Câu 6. Phí, l phí thu c ngân sách nhà n c có ph iệ ộ ướ ả
ch u thu không?ị ế
a. Có
b. Không
Đáp án: b)
Câu 7. T ch c, cá nhân đ c thu phí, l phí :ổ ứ ượ ệ
a. C quan thu nhà n cơ ế ướ
b. C quan khác c a Nhà n c, t ch cơ ủ ướ ổ ứ
kinh t , đ n v s nghi p, đ n v vũ trang nhân dânế ơ ị ự ệ ơ ị
cung c p d ch v , th c hi n công vi c mà pháp lu tấ ị ụ ự ệ ệ ậ
quy đ nh đ c thu phí, l phíị ượ ệ
c. T ch c và cá nhân cung c p d ch v ,ổ ứ ấ ị ụ
th c hi n công vi c mà pháp lu t quy đ nh đ c thuự ệ ệ ậ ị ượ
phí, l phí.ệ
d. T t c các ph ng án trên.ấ ả ươ
Đáp án: d)
Câu 8. Tr ng h p nào sau đây không ph i n p lườ ợ ả ộ ệ
phí tr c b :ướ ạ
a. Nhà, đ t là tr s c a c quan Đ i di nấ ụ ở ủ ơ ạ ệ
ngo i giao, c quan Lãnh s và nhà c a ng iạ ơ ự ở ủ ườ
đ ng đ u c quan lãnh s c a n c ngoài t i Vi tứ ầ ơ ự ủ ướ ạ ệ
Nam
b. Đ t thuê c a Nhà n c ho c thuê c aấ ủ ướ ặ ủ
t ch c, cá nhân đã có quy n s d ng đ t h p pháp.ổ ứ ề ử ụ ấ ợ
c. Tài s n đ c chia hay góp do chia, tách,ả ượ
h p nh t, sáp nh p, đ i tên t ch c theo quy t đ nhợ ấ ậ ổ ổ ứ ế ị
c a c quan có th m quy n.ủ ơ ẩ ề
d. T t c các ph ng án trênấ ả ươ
Đáp án: d)
11. Lu t qu n lý thuậ ả ế
Câu 1. Các tr ng h p thu c di n ki mườ ợ ộ ệ ể
tra h s tr c khi hoàn thu là:ồ ơ ướ ế
a. Hoàn thu theo quy đ nh c a đi u cế ị ủ ề ướ
qu c t mà C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam làố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên;
b. Ng i n p thu đ ngh hoàn thu l nườ ộ ế ề ị ế ầ
đ u;ầ
c. Ng i n p thu đã có hành vi tr n thu ,ườ ộ ế ố ế
gian l n v thu trong th i h n 2 năm tính t th iậ ề ế ờ ạ ừ ờ
đi m đ ngh hoàn thu tr v tr c;ể ề ị ế ở ề ướ
d. Ng i n p thu không th c hi n giaoườ ộ ế ự ệ
d ch thanh toán qua ngân hàng theo quy đ nh;ị ị
đ. Doanh nghi p sáp nh p, h p nh t, chiaệ ậ ợ ấ
tách, gi i th , phá s n, chuy n đ i hình th c s h u,ả ể ả ể ổ ứ ở ữ
ch m d t ho t đ ng; giao, bán, khoán, cho thuê doanhấ ứ ạ ộ
nghi p nhà n c;ệ ướ
e. H t th i h n theo thông báo c a cế ờ ạ ủ ơ
quan qu n lý thu nh ng ng i n p thu không gi iả ế ư ườ ộ ế ả
trình, b sung h s hoàn thu theo yêu c u;ổ ồ ơ ế ầ
g. Hàng hoá nh p kh u thu c di n nhàậ ẩ ộ ệ
n c qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ướ ả ị ủ ậ
h. T t c các tr ng h p trênấ ả ườ ợ
Đáp án: h)
Câu 2. H s hoàn thu bao g mồ ơ ế ồ
a. Văn b n yêu c u hoàn thu .ả ầ ế
b. Ch ng t n p thu .ứ ừ ộ ế
c. Các tài li u khác liên quan đ n yêu c uệ ế ầ
hoàn thu .ế
d. T t c các lo i trên (a, b,c).ấ ả ạ
Đáp án: d)
Câu 3. Tr ng h p h s đ ngh hoànườ ợ ồ ơ ề ị
thu ch a đ y đ , c quan thu ph i thông báo choế ư ầ ủ ơ ế ả
ng i n p thu đ hoàn ch nh h s trong th i h nườ ộ ế ể ỉ ồ ơ ờ ạ
bao nhiêu ngày làm vi c, k t ngày ti p nh n h s ?ệ ể ừ ế ậ ồ ơ
a. 07 ngày
b. 05 ngày
c. 03 ngày
Đáp án: c)
Câu 4. H s mi n thu , gi m thu đ iồ ơ ễ ế ả ế ố
v i tr ng h p do c quan thu quy t đ nh mi nớ ườ ợ ơ ế ế ị ễ
thu , gi m thu bao g m:ế ả ế ồ
a. T khai thu và tài li u có liên quan đ nờ ế ệ ế
vi c xác đ nh s thu đ c mi n, s thu đ cệ ị ố ế ượ ễ ố ế ượ
gi m.ả
b. Văn b n đ ngh mi n thu , gi m thu ,ả ề ị ễ ế ả ế
trong đó nêu rõ lo i thu đ ngh mi n, gi m; lý doạ ế ề ị ễ ả
mi n thu , gi m thu ; s ti n thu đ c mi n, gi mễ ế ả ế ố ề ế ượ ễ ả
và tài li u có liên quan đ n vi c xác đ nh s thuệ ế ệ ị ố ế
đ c mi n, s thu đ c gi m.ượ ễ ố ế ượ ả
11
c. C a và bả
Đáp án: b)
Câu 5. Ng i n p thu phát hi n h sườ ộ ế ệ ồ ơ
khai thu đã n p cho c quan thu có sai sót, nh mế ộ ơ ế ầ
l n nh h ng đ n s thu ph i n p thì đ c khaiẫ ả ưở ế ố ế ả ộ ượ
b sung h s khai thu trong tr ng h p nào?ổ ồ ơ ế ườ ợ
a. Ngay sau khi ng i n p thu phát hi nườ ộ ế ệ
h s khai thu đã n p cho c quan thu có sai sót,ồ ơ ế ộ ơ ế
nh m l n.ầ ẫ
b. Sau khi c quan thu có quy t đ nhơ ế ế ị
ki m tra thu , thanh tra thu t i tr s ng i n pể ế ế ạ ụ ở ườ ộ
thu .ế
c. Tr c khi c quan thu có quy t đ nhướ ơ ế ế ị
ki m tra thu , thanh tra thu t i tr s ng i n pể ế ế ạ ụ ở ườ ộ
thu .ế
Đáp án: c)
Câu 6. Th i h n n p h s khai thuờ ạ ộ ồ ơ ế
ch m nh t là ngày th bao nhiêu c a tháng ti p theoậ ấ ứ ủ ế
tháng phát sinh nghĩa v thu đ i v i lo i thu khaiụ ế ố ớ ạ ế
và n p theo tháng?ộ
a. Ngày 10
b. Ngày 15
c. Ngày 20
Đáp án: c)
Câu 7. H s khai thu đ i v i tr ngồ ơ ế ố ớ ườ
h p ch m d t ho t đ ng c a doanh nghi p g mợ ấ ứ ạ ộ ủ ệ ồ
nh ng gì?ữ
a. T khai quy t toán thuờ ế ế
b. Báo cáo tài chính đ n th i đi mế ờ ể
ch m d t ho t đ ngấ ứ ạ ộ
c. Tài li u khác liên quan đ n quy tệ ế ế
toán thuế
d. T t c các lo i trênấ ả ạ
Đáp án: d)
Câu 8. C quan qu n lý thu ti p nh n hơ ả ế ế ậ ồ
s khai thu c a ng i n p thu b ng các hình th cơ ế ủ ườ ộ ế ằ ứ
nào?
a. Tr c ti p t i c quan thuự ế ạ ơ ế
b. G i qua đ ng b u chínhử ườ ư
c. Thông qua giao d ch đi n tị ệ ử
d. T t c các lo i trên (a, b,c)ấ ả ạ
Đáp án: d)
Câu 9. Theo quy đ nh c a Lu t qu n lýị ủ ậ ả
thu , th i đi m nào đ c xác đ nh là ngày ng i n pế ờ ể ượ ị ườ ộ
thu đã n p ti n thu , ti n ph t vào NSNN?ế ộ ề ế ề ạ
a. Ngày Kho b c Nhà n c, Ngân hàngạ ướ
th ng m i, t ch c tín d ng khác ho c t ch c d chươ ạ ổ ứ ụ ặ ổ ứ ị
v xác nh n trên ch ng t n p thu c a ng i n pụ ậ ứ ừ ộ ế ủ ườ ộ
thu trong tr ng h p n p thu b ng chuy n kho n. ế ườ ợ ộ ế ằ ể ả
b. Ngày Kho b c Nhà n c, c quan qu nạ ướ ơ ả
lý thu ho c t ch c đ c c quan qu n lý thu uế ặ ổ ứ ượ ơ ả ế ỷ
nhi m thu thu c p ch ng t thu ti n thu đ i v iệ ế ấ ứ ừ ề ế ố ớ
tr ng h p n p ti n thu tr c ti p b ng ti n m t.ườ ợ ộ ề ế ự ế ằ ề ặ
c. T t c các tr ng h p trên (a và b).ấ ả ườ ợ
Đáp án: c)
Câu 10. Theo quy đ nh c a Lu t qu n lýị ủ ậ ả
thu , ng i n p thu n p thu theo ph ng pháp kêế ườ ộ ế ộ ế ươ
khai b n đ nh thu trong tr ng h p:ị ấ ị ế ườ ợ
a. Không đăng ký thu ; không n p h sế ộ ồ ơ
khai thu ; n p h s khai thu sau m i ngày, k tế ộ ồ ơ ế ườ ể ừ
ngày h t th i h n n p h s khai thu ho c ngày h tế ờ ạ ộ ồ ơ ế ặ ế
th i h n gia h n n p h s khai thu ;ờ ạ ạ ộ ồ ơ ế
b. Không khai thu , không n p b sung hế ộ ổ ồ
s thu theo yêu c u c a c quan thu ho c khaiơ ế ầ ủ ơ ế ặ
thu không chính xác, trung th c, đ y đ v căn cế ự ầ ủ ề ứ
tính thu ; ế
c. Không ph n ánh ho c ph n ánh khôngả ặ ả
đ y đ , trung th c, chính xác s li u trên s k toánầ ủ ự ố ệ ổ ế
đ xác đ nh nghĩa v thu ; Không xu t trình s kể ị ụ ế ấ ổ ế
toán, hoá đ n, ch ng t và các tài li u c n thi t liênơ ứ ừ ệ ầ ế
quan đ n vi c xác đ nh s thu ph i n p trong th iế ệ ị ố ế ả ộ ờ
h n quy đ nh;ạ ị
d. Mua, bán, trao đ i và h ch toán giá trổ ạ ị
hàng hoá, d ch v không theo giá tr giao d ch thôngị ụ ị ị
th ng trên th tr ng;ườ ị ườ
e. Có d u hi u b tr n ho c phát tán tàiấ ệ ỏ ố ặ
s n đ không th c hi n nghĩa v thu .ả ể ự ệ ụ ế
f. T t c các tr ng h p nêu trên.ấ ả ườ ợ
Đáp án: f)
Câu
11.
Công ch c qu n lý thu qua ki m tra h s khai thu c a Công ty c ph n A th y h s không chính xác nên đã quy t đ nh yêu c u gi i trìnhứ ả ế ể ồ ơ ế ủ ổ ầ ấ ồ ơ ế ị ầ ả
h s . Đ c bi t Công ty TNHH t v n k toán, ki m toán B có ch c năng kinh doanh d ch v làm th t c v thu và đã ký h p đ ng cungồ ơ ượ ế ư ấ ế ể ứ ị ụ ủ ụ ề ế ợ ồ
c p d ch v làm th t c v thu v i Công ty c ph n A. H i tr ng h p này đ i t ng nào gi i trình h s khai thu c a công ty A v i cấ ị ụ ủ ụ ề ế ớ ổ ầ ỏ ườ ợ ố ượ ả ồ ơ ế ủ ớ ơ
quan thu ?ế
a. Công ty c ph n A.ổ ầ
b.Công ty TNHH t v n k toán, ki m toán B.ư ấ ế ể
c. Công ty c ph n A và Công ty k toán, ki m toán B.ổ ầ ế ể
d. T t c các câu tr l i trên đ u đúng.ấ ả ả ờ ề
Đáp án: b)
Câu
12.
Trong l n đi ki m tra t i đ a bàn qu n lý, m t chi n s Công an ph ng X tên là Nguy n Văn A th y có hai quán ph có quy mô nh nhauầ ể ạ ị ả ộ ế ỹ ườ ễ ấ ở ư
nh ng khi tìm hi u k thì th y ch hai quán ph có s thu n p hàng tháng là khác nhau. Chi n s công an A đang là thành viên c a h i đ ngư ể ỹ ấ ủ ở ố ế ộ ế ỹ ủ ộ ồ
t v n ph ng X. Công an A nghĩ r ng đây là vi c c a c quan qu n lý thu nên không can thi p. Hãy cho bi t nh n đ nh c a chi n s côngư ấ ườ ằ ệ ủ ơ ả ế ệ ế ậ ị ủ ế ỹ
an A đúng hay sai?
a) Đúng.
b) Sai.
Đáp án: b)
Câu
13.
H s khai thu tháng g m ồ ơ ế ồ các tài li u :ệ
a. T khai thu thángờ ế
b. B ng kê hoá đ n hàng hoá, d ch v bán raả ơ ị ụ
c. B ng kê hoá đ n hàng hoá, d ch v mua vào ả ơ ị ụ
d. Các tài li u khác có liên quan đ n s thu ph i n pệ ế ố ế ả ộ
e. T t c các ph ng án trênấ ả ươ
Đáp án: e)
Câu
14.
Doanh nghi p X là đ n v m i thành l p, có đăng ký n p thu GTGT theo ph ng pháp kh u tr . Th i h n n p h s khai thu tháng c aệ ơ ị ớ ậ ộ ế ươ ấ ừ ờ ạ ộ ồ ơ ế ủ
doanh nghi p trên là: ệ
a. Ch m nh t là ngày th 10 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thuậ ấ ứ ủ ế ụ ế
b. Ch m nh t là ngày th 15 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thuậ ấ ứ ủ ế ụ ế
c. Ch m nh t là ngày th 20 c a tháng ti p theo tháng phát sinh nghĩa v thuậ ấ ứ ủ ế ụ ế
Đáp án: c)
Câu
15.
Sau khi n p T khai Quy t toán thu năm 2006, doanh nghi p A phát hi n khai thi u ch tiêu doanh thu khác. Tr ng h p c a Doanh nghi pộ ờ ế ế ệ ệ ế ỉ ườ ợ ủ ệ
A có đ c khai b sung hay không? Đ c bi t c quan thu ch a ra quy t đ nh thanh tra, ki m tra đ i v i doanh nghi p A.ượ ổ ượ ế ơ ế ư ế ị ể ố ớ ệ
a. Có
b. Không
Đáp án: a)
Câu
16.
Vi c khai thu , khai các kho n thu thu c NSNN v đ t đai theo năm đ c áp d ng v i lo i thu nào?ệ ế ả ộ ề ấ ượ ụ ớ ạ ế
a. Thu nhà, đ tế ấ
b. Thu s d ng đ t nông nghi pế ử ụ ấ ệ
c. Ti n thuê đ t, thuê m t n cề ấ ặ ướ
d. C 3 tr ng h p trênả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu
17.
Bà X m m t c a hàng bán đi n tho i di đ ng, không th c hi n đ y đ ch đ hoá đ n ch ng t s sách. Tr ng h p c a Bà X ph i n pở ộ ử ệ ạ ộ ự ệ ầ ủ ế ộ ơ ứ ừ ổ ườ ợ ủ ả ộ
thu theo ph ng pháp: ế ươ
a. Ph ng pháp kê khai tr c ti pươ ự ế
b. Ph ng pháp kê khai kh u tr ươ ấ ừ
c. Ph ng pháp khoán thu ươ ế
Đáp án: c)
Câu
18.
Ng i n p thu có th n p ti n thu , ti n ph t vào Ngân sách nhà n c t i:ườ ộ ế ể ộ ề ế ề ạ ướ ạ
a. Kho b c Nhà n c;ạ ướ
b. C quan thu n i ti p nh n h s khai thu ;ơ ế ơ ế ậ ồ ơ ế
c. T ch c, cá nhân đ c c quan thu u nhi m thu thu ;ổ ứ ượ ơ ế ỷ ệ ế
d. Ngân hàng th ng m i, t ch c tín d ng khác và t ch c d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t.ươ ạ ổ ứ ụ ổ ứ ị ụ ị ủ ậ
e. C 4 ph ng án trên.ả ươ
Đáp án: e)
Câu
19.
Tr ng h p ng i n p thu v a có s ti n thu n , ti n thu truy thu, ti n thu phát sinh, ti n ph t thì ng i n p thu ph i th c hi n n pườ ợ ườ ộ ế ừ ố ề ế ợ ề ế ề ế ề ạ ườ ộ ế ả ự ệ ộ
ti n thu theo th t thanh toán nào sau đây:ề ế ứ ự
a. Ti n thu n , ti n thu truy thu, ti n thu phát sinh, ti n ph t.ề ế ợ ề ế ề ế ề ạ
b. Ti n thu n , ti n thu truy thu, ti n ph t, ti n thu phát sinh.ề ế ợ ề ế ề ạ ề ế
c. Ti n thu n , ti n ph t, ti n thu truy thu, ti n thu phát sinh.ề ế ợ ề ạ ề ế ề ế
d. Ti n thu n , ti n thu phát sinh, ti n thu truy thu, ti n ph t.ề ế ợ ề ế ề ế ề ạ
Đáp án: a)
Câu
20
Th i đi m nào đ c xem là ng i n p thu đã th c hi n n p ti n thu , ti n ph t vào Ngân sách nhà n c:ờ ể ượ ườ ộ ế ự ệ ộ ề ế ề ạ ướ
a. Ngày Kho b c Nhà n c, Ngân hàng, t ch c tín d ng xác nh n trên Gi y n p ti n vào Ngân sách Nhà n c b ng chuy n kho n trongạ ướ ổ ứ ụ ậ ấ ộ ề ướ ằ ể ả
tr ng h p n p thu b ng chuy n kho n. ườ ợ ộ ế ằ ể ả
b. Ngày c quan thu ho c t ch c, cá nhân đ c u nhi m thu thu c p ch ng t thu ti n thu b ng ti n m t trong tr ng h p n p thuơ ế ặ ổ ứ ượ ỷ ệ ế ấ ứ ừ ề ế ằ ề ặ ườ ợ ộ ế
b ng ti n m t.ằ ề ặ
c. Ngày Kho b c Nhà n c xác nh n trên ch ng t thu ti n thu b ng ti n m t trong tr ng h p n p thu b ng ti n m t.ạ ướ ậ ứ ừ ề ế ằ ề ặ ườ ợ ộ ế ằ ề ặ
d. C 3 ph ng án trên.ả ươ
Đáp án: d)
Câu
21
Trong th i gian gi i quy t khi u n i, kh i ki n v vi c tính, n đ nh thu c a c quan qu n lý thu thì ng i n p thu :ờ ả ế ế ạ ở ệ ề ệ ấ ị ế ủ ơ ả ế ườ ộ ế
a. Không ph i n p s thu do c quan qu n lý thu tính ho c n đ nh.ả ộ ố ế ơ ả ế ặ ấ ị
b. Ph i n p đ s ti n thu do c quan qu n lý thu tính ho c n đ nh.ả ộ ủ ố ề ế ơ ả ế ặ ấ ị
c. Không ph i n p s thu do c quan qu n lý thu tính ho c n đ nh n u c quan nhà n c có th m quy n quy t đ nh t m đình ch th cả ộ ố ế ơ ả ế ặ ấ ị ế ơ ướ ẩ ề ế ị ạ ỉ ự
hi n quy t đ nh tính thu , quy t đ nh n đ nh thu c a c quan qu n lý thu .ệ ế ị ế ế ị ấ ị ế ủ ơ ả ế
d. C b và c.ả
Đáp án: d)
Câu
22
Công ty TNHH X đ c chia thành Công ty TNHH Y và Công ty TNHH Z. Vi c chia doanh nghi p có làm thay đ i th i h n n p thu c aượ ệ ệ ổ ờ ạ ộ ế ủ
Công ty TNHH X hay không?
a. Có
b. Không
Đáp án: b)
Câu
23
Công ty c ph n A n p h s đ ngh mi n thu , gi m thu , c quan thu ki m tra th y h s mi n thu , gi m thu ch a đ y đ theo quyổ ầ ộ ồ ơ ề ị ễ ế ả ế ơ ế ể ấ ồ ơ ễ ế ả ế ư ầ ủ
đ nh. C qua qu n lý thu ph i thông báo cho Công ty c ph n A b sung, hoàn ch nh h s trong th i h n bao lâu k t ngày ti p nh n hị ơ ả ế ả ổ ầ ổ ỉ ồ ơ ờ ạ ể ừ ế ậ ồ
s ?ơ
a. 07 ngày
b. 05 ngày
c. 03 ngày
Đáp án: c)
Câu
24
C s kinh doanh A đ ngh mi n thu , gi m thu . Qua ki m tra, c quan thu phát hi n h s mi n, gi m thu c a c s kinh doanh Aơ ở ề ị ễ ế ả ế ể ơ ế ệ ồ ơ ễ ả ế ủ ơ ở
ch a đ y đ theo qui đ nh, c quan thu đã thông báo cho c s kinh doanh A hoàn ch nh h s . Sau khi nh n đ c đ y đ h s đ nghư ầ ủ ị ơ ế ơ ở ỉ ồ ơ ậ ượ ầ ủ ồ ơ ề ị
mi n thu , gi m thu c a c s kinh doanh A thì c quan thu ph i ra quy t đ nh mi n thu , gi m thu ho c thông báo cho c s kinhễ ế ả ế ủ ơ ở ơ ế ả ế ị ễ ế ả ế ặ ơ ở
doanh A lý do không thu c di n mi n thu , gi m thu trong th i h n bao nhiêu ngày? ộ ệ ễ ế ả ế ờ ạ
a. 45 ngày
b. 30 ngày
c. 15 ngày
Đáp án: b)
Câu
25
C s kinh doanh D đ ngh mi n, gi m thu . C s kinh doanh D t c di n ph i ki m tra th c t đ có đ căn c gi i quy t h s thì th iơ ở ề ị ễ ả ế ơ ở ộ ệ ả ể ự ế ể ủ ứ ả ế ồ ơ ờ
h n c quan thu ra quy t đ nh mi n thu , gi m thu cho c s kinh doanh D là bao nhiêu ngày k t ngày nh n đ h s ? ạ ơ ế ế ị ễ ế ả ế ơ ở ể ừ ậ ủ ồ ơ
a. 60 ngày
b. 45 ngày
c. 30 ngày
Đáp án: a)
Câu
26
Công ty kin doanh A xu t kh u hàng hoá t Vi t Nam sang Hàn Qu c. Công ty kinh doanh A thu c đ i t ng đ c mi n, gi m thu hàngấ ẩ ừ ệ ố ộ ố ượ ượ ễ ả ế
xu t kh u. H s đ ngh mi n thu , gi m thu c a công ty đ c n p t i c quan nào có th m quy n gi i quy t?ấ ẩ ồ ơ ề ị ễ ế ả ế ủ ượ ộ ạ ơ ẩ ề ả ế
a. C quan thu tr c ti p qu n lý.ơ ế ự ế ả
b. C quan H i quan.ơ ả
c. C quan Tài chính.ơ
Đáp án: b)
Câu
27
Tr ng h p nào sau đây b c ng ch thi hành quy t đ nh hành chính thu ?ườ ợ ị ưỡ ế ế ị ế
a. Ng i n p thu n ti n thu , ti n ph t vi ph m pháp lu t v thu đã quá chín m i ngày k t ngày h t th i h n n p thu , n p ti n ph tườ ộ ế ợ ề ế ề ạ ạ ậ ề ế ươ ể ừ ế ờ ạ ộ ế ộ ề ạ
vi ph m pháp lu t v thu theo quy đ nh.ạ ậ ề ế ị
b. Ng i n p thu n ti n thu , ti n ph t vi ph m pháp lu t v thu khi đã h t th i h n gia h n n p ti n thu .ườ ộ ế ợ ề ế ề ạ ạ ậ ề ế ế ờ ạ ạ ộ ề ế
c. Ng i n p thu còn n ti n thu , ti n ph t có hành vi phát tán tài s n, b tr n.ườ ộ ế ợ ề ế ề ạ ả ỏ ố
d. C 3 ph ng án trênả ươ
Đáp án: d)
Câu
28
Tr ng h p c ng ch b ng bi n pháp kê biên tài s n thì quy t đ nh c ng ch thi hành quy t đ nh hành chính thu ph i g i cho các đ iườ ợ ưỡ ế ằ ệ ả ế ị ưỡ ế ế ị ế ả ử ố
t ng nào d i đây:ượ ướ
a. Đ i t ng b c ng ch ; t ch c, cá nhân có liên quan.ố ượ ị ưỡ ế ổ ứ
b. Đ i t ng b c ng ch ; t ch c, cá nhân có liên quan; c quan qu n lý thu c p trên tr c ti p; Ch t ch UBND xã, ph ng, th tr n n iố ượ ị ưỡ ế ổ ứ ơ ả ế ấ ự ế ủ ị ườ ị ấ ơ
th c hi n c ng ch .ự ệ ưỡ ế
c. Đ i t ng b c ng ch ; t ch c, cá nhân có liên quan; Ch t ch UBND xã, ph ng, th tr n n i th c hi n c ng ch .ố ượ ị ưỡ ế ổ ứ ủ ị ườ ị ấ ơ ự ệ ưỡ ế
Đáp án: b)
Câu
29
M c x ph t là bao nhiêu ph n trăm (%) m i ngày tính trên s ti n thu ch m n p đ i v i hành vi ch m n p ti n thu ?ứ ử ạ ầ ỗ ố ề ế ậ ộ ố ớ ậ ộ ề ế
a. 0,1%.
b. 0,05%.
c. 0,2%.
Đáp án: b)
Câu
30
Th m quy n xóa n ti n thu , ti n ph t.ẩ ề ợ ề ế ề ạ
a. B Tr ng B Tài chính có th m quy n xóa n ti n thu , ti n ph t đ i v i tr ng h p thu c đ i t ng xóa n theo quy đ nh t i Lu tộ ưở ộ ẩ ề ợ ề ế ề ạ ố ớ ườ ợ ộ ố ượ ợ ị ạ ậ
qu n lý thu .ả ế
b. C quan thu đ a ph ng đ c xem xét, quy t đ nh xóa n ti n thu , ti n ph t đ i v i các h gia đình, cá nhân kinh doanh thu c đ iơ ế ị ươ ượ ế ị ợ ề ế ề ạ ố ớ ộ ộ ố
t ng xóa n theo quy đ nh t i Lu t qu n lý thu .ượ ợ ị ạ ậ ả ế
c. C hai ph ng án trên.ả ươ
Đáp án: a)
Câu
31
Tr ng h p nào sau đây b c n ch t i hành quy t đ nh hành chính thuườ ợ ị ưỡ ế ế ị ế
a. Ng i n p thu n ti n thu , ti n ph t vi ph m pháp lu t v thu đã quá 60 ngày k t ngày h t th i h n n p thu , n p ti n ph t viườ ộ ế ợ ề ế ề ạ ạ ậ ề ế ể ừ ế ờ ạ ộ ế ộ ề ạ
ph m p áp lu t v thu theo quy đ nh.ạ ậ ề ế ị
b. Ng i n p thu còn n ti n thu , ti n ph t có hành vi phát tán tài s n, b tr n.ườ ộ ế ợ ề ế ề ạ ả ỏ ố
c. C hai ph ng án ê .ả ươ
Đáp án: b)
Câu 32. Theo quy đ nh c a Lu t Qu n lýị ủ ậ ả
thu thì g i n p thu không đ c quy n gi bíế ườ ộ ế ượ ề ữ
m t thông tin.ậ
a. Đúng
b. Sai
12
Đáp án: b)
Câu 33. Theo quy đ nh c a Lu t Qu n lýị ủ ậ ả
thu thì ng i n p thu đ c b i th ng thi t h iế ườ ộ ế ượ ồ ườ ệ ạ
do c quan qu n lý thu , công ch c qu n lý thu gâyơ ả ế ứ ả ế
ra:
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: a)
Câu 34. Theo quy đ nh c a Lu t Qu n lýị ủ ậ ả
thu thì ng i n p thu ph i ch u trách nhi m tr cế ườ ộ ế ả ị ệ ướ
pháp lu t v tính chính xác, trung th c, đ y đ c aậ ề ự ầ ủ ủ
h s thu đã n p cho c quan thu .ồ ơ ế ộ ơ ế
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: a)
Câu 35. Theo quy đ nh c a Lu t Qu n lýị ủ ậ ả
thu thì ng i n p thu không đ c t cáo các hànhế ườ ộ ế ượ ố
vi vi ph m pháp lu t c a công ch c qu n lý thu vàạ ậ ủ ứ ả ế
t ch c, cá nhân khác.ổ ứ
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: b)
Câu 36. Theo quy đ nh c a Lu t Qu n lýị ủ ậ ả
thu thì c quan thu đ c quy n c ng ch thiế ơ ế ượ ề ưỡ ế
hành quy t đ nh hành chính v thu .ế ị ề ế
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: a)
Câu 37. Lu t Qu n lý thu quy đ nh vi cậ ả ế ị ệ
qu n lýả
a. Các lo i thuạ ế
b. Các kho n thu khác thu c NSNNả ộ
c. Các kho n thu khác thu c NSNN do cả ộ ơ
quan qu n lý thu qu n lý thu theo quy đ nh c a phápả ế ả ị ủ
lu t.ậ
d. Ph ng án a và cươ
Đáp án: d)
Câu 38. Các đ i t ng nào ph i gi bíố ượ ả ữ
m t thông tin c a ng i n p thu theo quy đ nh c aậ ủ ườ ộ ế ị ủ
pháp lu t, tr tr ng h p khi có yêu c u b ng vănậ ừ ườ ợ ầ ằ
b n c a m t s c quan theo quy đ nh t i Kho n 2ả ủ ộ ố ơ ị ạ ả
Đi u 73 Lu t qu n lý thu :ề ậ ả ế
a. C quan qu n lý thuơ ả ế
b. C quan qu n lý thu , công ch c thuơ ả ế ứ ế
c. C quan qu n lý thu , công ch c qu nơ ả ế ứ ả
lý thu , ng i đã là công ch c qu n lý thu .ế ườ ứ ả ế
d. C quan qu n lý thu , công ch c qu nơ ả ế ứ ả
lý thu , ng i đã là công ch c qu n lý thu , t ch cế ườ ứ ả ế ổ ứ
kinh doanh d ch v làm th t c v thu .ị ụ ủ ụ ề ế
Đáp án: d)
Câu 39. Có bao nhiêu hình th c ki m traứ ể
thu :ế
a. Ki m tra thu t i tr s c quan qu nể ế ạ ụ ở ơ ả
lý thuế
b. Ki m tra thu t i tr s ng i n pể ế ạ ụ ở ườ ộ
thuế
c. Ki m tra thu đ c th c hi n d i cể ế ượ ự ệ ướ ả
hai hình th c trênứ
Đáp án: c)
Câu 40. C quan qu n lý thu đ c côngơ ả ế ượ
khai các thông tin vi ph m pháp lu t v thu c aạ ậ ề ế ủ
ng i n p thu trên ph ng ti n thông tin đ i chúngườ ộ ế ươ ệ ạ
trong các tr ng h p nào sau đây :ườ ợ
a. Tr n thu , gian l n thu , chây ỳ khôngố ế ậ ế
n p ti n thu đúng th i h n.ộ ề ế ờ ạ
b. Vi ph m pháp lu t v thu làm nhạ ậ ề ế ả
h ng đ n quy n l i và nghĩa v n p thu c a tưở ế ề ợ ụ ộ ế ủ ổ
ch c, cá nhân khác.ứ
c. Không th c hi n các yêu c u c a cự ệ ầ ủ ơ
quan qu n lý thu theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ế ị ủ ậ
d. C 3 tr ng h p trên.ả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 41. Tr ng h p ki m tra thu , thanhườ ợ ể ế
tra thu mà phát hi n hành vi tr n thu có d u hi uế ệ ố ế ấ ệ
t i ph m thì trong th i h n bao nhiêu ngày làm vi c,ộ ạ ờ ạ ệ
k t ngày phát hi n, c quan qu n lý thu ph iể ừ ệ ơ ả ế ả
chuy n h s cho c quan có th m quy n đ đi u traể ồ ơ ơ ẩ ề ể ề
theo quy đ nh c a pháp lu t t t ng hình s :ị ủ ậ ố ụ ự
a. 05 ngày
b. 10 ngày
c. 15 ngày
Đáp án: b)
Câu 42. Các tr ng h p nào sau đây cườ ợ ơ
quan thu đ c thanh tra thu :ế ượ ế
a. Đ i v i doanh nghi p có ngành nghố ớ ệ ề
kinh doanh đa d ng, ph m vi kinh doanh r ng.ạ ạ ộ
b. Khi có d u hi u vi ph m pháp lu t vấ ệ ạ ậ ề
thu .ế
c. Đ gi i quy t khi u n i, t cáo ho cể ả ế ế ạ ố ặ
theo yêu c u c a th tr ng c quan qu n lý thuầ ủ ủ ưở ơ ả ế
các c p ho c B tr ng B Tài chính.ấ ặ ộ ưở ộ
d. C 3 tr ng h p trên.ả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 43. Quy t đ nh thanh tra thu ph iế ị ế ả
đ c g i cho đ i t ng thanh tra ch m nh t là baoượ ử ố ượ ậ ấ
nhiêu ngày làm vi c, k t ngày ký :ệ ể ừ
a. 03 ngày
b. 04 ngày
c. 05 ngày
Đáp án: a)
Câu 44. Th i h n m t l n thanh tra thuờ ạ ộ ầ ế
là bao nhiêu ngày k t ngày công b quy t đ nhể ừ ố ế ị
thanh tra thu ? (không tính th i gian gia h n)ế ờ ạ
a. Không quá 15 ngày
b. Không quá 30 ngày
c. Không quá 45 ngày
Đáp án: b)
Câu 45. Có bao nhiêu nguyên t c, th t cắ ủ ụ
x ph t vi ph m pháp lu t v thuử ạ ạ ậ ề ế
a. 5 nguyên t cắ
b. 6 nguyên t cắ
c. 7 nguyên t cắ
Đáp án: c)
Câu 46. Đ i v i hành vi vi ph m th t cố ớ ạ ủ ụ
thu , th i hi u x ph t là m y năm, k t ngày hànhế ờ ệ ử ạ ấ ể ừ
vi vi ph m đ c th c hi n :ạ ượ ự ệ
a. 01 năm
b. 02 năm
c. 03 năm
Đáp án: b)
Câu 47. Quá th i hi u x ph t vi ph mờ ệ ử ạ ạ
pháp lu t v thu thì ng i n p thu có b x ph tậ ề ế ườ ộ ế ị ử ạ
hay không?
a. Có
b. Không
Đáp án: b)
Câu 48. Các tr ng h p đ c xoá n ti nườ ợ ượ ợ ề
thu , ti n ph t : ế ề ạ
a. Doanh nghi p b tuyên b phá s n đãệ ị ố ả
th c hi n các kho n thanh toán theo quy đ nh c aự ệ ả ị ủ
pháp lu t phá s n mà không còn tài s n đ n p ti nậ ả ả ể ộ ề
thu , ti n ph t.ế ề ạ
b. Doanh nghi p kinh doanh b l liên t cệ ị ỗ ụ
3 năm tr lên không có kh năng th c hi n các kho nở ả ự ệ ả
thanh toán ti n thu , ti n ph t theo quy đ nh c a phápề ế ề ạ ị ủ
lu t v thu .ậ ề ế
c. Doanh nghi p đang th c hi n các thệ ự ệ ủ
t c đ đ c toàn án tuyên b phá s n và không cóụ ể ượ ố ả
kh năng th c hi n các kho n thanh toán ti n thu ,ả ự ệ ả ề ế
ti n ph t theo quy đ nh c a pháp lu t v thu .ề ạ ị ủ ậ ề ế
d. Cá nhân đ c c quan thu coi là đãượ ơ ế
ch t, m t tích, m t năng l c hành vi dân s mà khôngế ấ ấ ự ự
còn tài s n đ n p ti n thu , ti n ph t.ả ể ộ ề ế ề ạ
Đáp án: a)
Câu 49. Công vi c nào d i đây khôngệ ướ
thu c trách nhi m c a c quan thu trong vi c gi iộ ệ ủ ơ ế ệ ả
quy t h s xoá n ti n thu , ti n ph t theo quy đ nhế ồ ơ ợ ề ế ề ạ ị
c a Lu t qu n lý thu : ủ ậ ả ế
a. C quan thu qu n lý tr c ti p ng iơ ế ả ự ế ườ
n p thu l p h s xoá n ti n thu , ti n ph t g iộ ế ậ ồ ơ ợ ề ế ề ạ ử
đ n c quan qu n lý thu c p trên.ế ơ ả ế ấ
b. Tr ng h p h s ch a đ y đ thìườ ợ ồ ơ ư ầ ủ
trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ngày ti pờ ạ ệ ể ừ ế
nh n h s , c quan thu c p trên ph i thông báo choậ ồ ơ ơ ế ấ ả
ng i n p thu hoàn ch nh h s theo quy đ nh.ườ ộ ế ỉ ồ ơ ị
c. Trong th i h n 60 ngày, k t ngàyờ ạ ể ừ
nh n đ h s xoá n ti n thu , ti n ph t, ng i cóậ ủ ồ ơ ợ ề ế ề ạ ườ
th m quy n ph i ra quy t đ nh xoá n ho c thongẩ ề ả ế ị ợ ặ
báo tr ng h p không thu c di n đ c xoá n ti nườ ợ ộ ệ ượ ợ ề
thu , ti n ph t.ế ề ạ
Đáp án: b)
Câu 50. Ng i n p thu b c ng ch thiườ ộ ế ị ưỡ ế
hành quy t đ nh hành chính thu trong nh ng tr ngế ị ế ữ ườ
h p nào :ợ
a. Ng i n p thu n ti n thu , ti n ph tườ ộ ế ợ ề ế ề ạ
vi ph m pháp lu t v thu đã quá 90 ngày, k t ngàyạ ậ ề ế ể ừ
h t th i h n n p thu , n p ti n ph t vi ph m phápế ờ ạ ộ ế ộ ề ạ ạ
lu t v thu .ậ ề ế
b.Ng i n p thu n ti n thu , ti n ph tườ ộ ế ợ ề ế ề ạ
vi ph m pháp lu t v thu khi đã h t th i h n giaạ ậ ề ế ế ờ ạ
h n n p thu .ạ ộ ế
c. Ng i n p thu còn n ti n thu , ti nườ ộ ế ợ ề ế ề
ph t vi ph t pháp lu t v thu có hành vi phát tán tàiạ ạ ậ ề ế
s n, b tr n.ả ỏ ố
d. C 3 tr ng h p trên.ả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 51. T ch c, cá nhân nào s b c ngổ ứ ẽ ị ưỡ
ch thi hành quy t đ nh hành chính thu :ế ế ị ế
a. Kho b c nhà n c không th c hi n tríchạ ướ ự ệ
tài kho n c a đ i t ng b c ng ch vào Ngân sáchả ủ ố ượ ị ưỡ ế
nhà n c theo quy t đ nh x ph t vi ph m pháp lu tướ ế ị ử ạ ạ ậ
v thu c a c quan thu .ề ế ủ ơ ế
b. Ngân hàng th ng m i, t ch c tínươ ạ ổ ứ
d ng khác, ng i b o lãnh n p ti n thu không ch pụ ườ ả ộ ề ế ấ
hành quy t đ nh x ph t vi ph m pháp lu t v thuế ị ử ạ ạ ậ ề ế
theo quy đ nh c a Lu t qu n lý thu .ị ủ ậ ả ế
c. T ch c, cá nhân có liên quan khôngổ ứ
ch p hành quy t đ nh x lý vi ph m pháp lu t vấ ế ị ử ạ ậ ề
thu c a c quan có th m quy n.ế ủ ơ ẩ ề
d. C 3 tr ng h p.ả ườ ợ
Đáp án: d)
Câu 52. Quy t đ nh c ng ch hành chínhế ị ưỡ ế
thu có hi u l c thi hành trong th i h n bao lâu k tế ệ ự ờ ạ ể ừ
ngày ra quy t đ nh :ế ị
a. 1 năm
b. 2 năm
c. 6 tháng
d. 3 tháng
Đáp án: a)
Câu 53. Quy t đ nh c ng ch thi hànhế ị ưỡ ế
quy t đ nh hành chính thu ph i đ c g i cho đ iế ị ế ả ượ ử ố
t ng b c ng ch trong th i h n :ượ ị ưỡ ế ờ ạ
a. 7 ngày
b. 10 ngày
c. 5 ngày
d. 30 ngày
Đáp án: c)
Câu 54. Cá nhân đ c c quan có th mượ ơ ẩ
quy n theo quy đ nh c a pháp lu t xác nh n là đãề ị ủ ậ ậ
ch t, m t tích, m t năng l c hành vi dân s mà khôngế ấ ấ ự ự
có tài s n đ n p ti n thu , ti n ph t còn n thìả ể ộ ề ế ề ạ ợ
đ c xoá n ti n thu , ti n ph t. Đúng hay sai?ượ ợ ề ế ề ạ
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: a)
Câu 55. B tr ng B Tài chính có th mộ ưở ộ ẩ
quy n xoá n ti n thu , ti n ph t đ i v i tr ngề ợ ề ế ề ạ ố ớ ườ
h p :ợ
a. Doanh nghi p b tuyên b phá s n đãệ ị ố ả
th c hi n các kho n thanh toán theo quy đ nh c aự ệ ả ị ủ
pháp lu t phá s n mà không còn tài s n đ n p ti nậ ả ả ể ộ ề
thu , ti n ph t.ế ề ạ
b. Cá nhân đ c pháp lu t coi là đã ch t,ượ ậ ế
m t tích, m t năng l c hành vi dân s mà không cònấ ấ ự ự
tài s n đ n p ti n thu , ti n ph t.ả ể ộ ề ế ề ạ
c. Các tr ng h p khácườ ợ
d. Tr ng h p a và cườ ợ
e. Tr ng h p a và bườ ợ
Đáp án: e)
13
Câu 56. Trong th i h n bao nhiêu ngày kờ ạ ể
t ngày nh n đ h s xoá n ti n thu , ti n ph t,ừ ậ ủ ồ ơ ợ ề ế ề ạ
ng i có th m quy n ph i ra quy t đ nh xoá n ho cườ ẩ ề ả ế ị ợ ặ
thông báo tr ng h p không thu c di n đ c xoá nườ ợ ộ ệ ượ ợ
ti n thu , ti n ph t?ề ế ề ạ
a. 30 ngày
b. 45 ngày
c. 60 ngày
d. 90 ngày
Đáp án: c)
Câu 57. H s xoá n ti n thu , ti n ph tồ ơ ợ ề ế ề ạ
g m có :ồ
- Văn b n đ ngh xoá n ti n thu , ti nả ề ị ợ ề ế ề
ph t c a c quan qu n lý thu tr c ti p ng i n pạ ủ ơ ả ế ự ế ườ ộ
thu .ế
- T khai quy t toán thu đ i v i tr ngờ ế ế ố ớ ườ
h p doanh nghi p b tuyên b phá s n.ợ ệ ị ố ả
- Các tài li u khác liên quan do ng i n pệ ườ ộ
thu g i đ n c quan qu n lý thu tr c ti p.ế ử ế ơ ả ế ự ế
Đúng hay sai?
a. Đúng
b. Sai
Đáp án: a)
2. H th ng CNTT ngành Thuệ ố ế
Câu 1. Khi b t đ u ra kinh doanh, ng i n pắ ầ ườ ộ
thu ph i th c hi n th t c hành chính đ u tiênế ả ự ệ ủ ụ ầ
nào v i c quan thu ?ớ ơ ế
a. Kê khai thu ph i n pế ả ộ
b. Đăng ký thuế
c. N p thu vào Ngân sáchộ ế
Đáp án: b)
Câu 2. Anh ch cho bi t C c thu th c hi nị ế ụ ế ự ệ
công vi c tính ph t n p ch m các ĐTNT có sệ ạ ộ ậ ố
thu n đ ng trong ph n m m ng d ng nào?ế ợ ọ ầ ề ứ ụ
a. QLT_TKN
b. QTN
c. QTT
Đáp án: b)
Câu 3. Anh ch cho bi t, C c thu có th sị ế ụ ế ể ử
d ng ph n m m ng d ng nào đ theo dõi vi cụ ầ ề ứ ụ ể ệ
nh n, tr h s thu c a ng i n p thu ?ậ ả ồ ơ ế ủ ườ ộ ế
a. TTR
b. QLT_TKN
c. QHS
Đáp án: c)
Câu 4. Anh ch s h ng d n doanh nghi p sị ẽ ướ ẫ ệ ử
d ng ng d ng nào đ kê khai thu b ng tụ ứ ụ ể ế ằ ờ
khai mã v ch?ạ
a. HTKK
b. NTK
c. QLT_TKN
Đáp án: a)
Câu 5. C c thu và Chi c c Thu đang s d ngụ ế ụ ế ử ụ
ph n m m ng d ng nào đ Đăng ký thu vàầ ề ứ ụ ể ế
c p mã s thu cho NNT?ấ ố ế
a. QHS
b. TIN
c. QTN
Đáp án : b)
Câu 6. Đ x lý d li u t khai thu c a cácể ử ữ ệ ờ ế ủ
doanh nghi p, C c Thu ph i s d ng ph nệ ụ ế ả ử ụ ầ
m m ng d ng nào?ề ứ ụ
a. TIN
b. QTN
c. QLT_TKN
Đáp án: c)
Câu 7. Đ đôn đ c thu n và phân tích n thu ,ể ố ợ ợ ế
C c Thu ph i s d ng ph n m m ng d ngụ ế ả ử ụ ầ ề ứ ụ
nào?
a. QTN
b. QLT_TKN
c. QTT
Đáp án: a)
Câu 8. C c Thu và Chi c c Thu mu n nh nụ ế ụ ế ố ậ
d li u t đ ng c a các t khai thu có mãữ ệ ự ộ ủ ờ ế
v ch thì ph i dùng ng d ng nào?ạ ả ứ ụ
a. QLT_TKN
b. QHS
c. NTK
Đáp án: c)
Câu 9. Ng i n p thu mu n xem m t thông tườ ộ ế ố ộ ư
h ng d n v m t lo i thu nào đó trên trangướ ẫ ề ộ ạ ế
web ngành Thu thì anh ch gi i thi u xem ế ị ớ ệ ở
trang web nào?
a. HTKK
b. Website ngành Thu (đ a ch :ế ị ỉ
c. Website ngành Thu (đ a ch :ế ị ỉ
Đáp án: b)
Câu 10. Doanh nghi p m i ra kinh doanh sệ ớ ẽ
đ c c quan thu nào c p mã s thu ?ượ ơ ế ấ ố ế
a. C c Thuụ ế
b. Chi c c Thuụ ế
c. T ng c c Thuổ ụ ế
Đáp án: a)
Câu 11. Đ theo dõi s thu ph i n p c a hể ố ế ả ộ ủ ộ
cá th , Chi c c Thu ph i s d ng ph n m mể ụ ế ả ử ụ ầ ề
ng d ng nào?ứ ụ
a. TIN
b. QTN
c. VATCC
Đáp án : c)
Câu 12. Đ theo dõi s thu đã n p c a doanhể ố ế ộ ủ
nghi p, C c Thu ph i s d ng ph n m mệ ụ ế ả ử ụ ầ ề
ng d ng nào?ứ ụ
a. TIN
b. BCTC
c. QLT_TKN
Đáp án: c)
Câu 13. Đ theo dõi s thu đã n p c a h cáể ố ế ộ ủ ộ
th , Chi c c Thu ph i s d ng ph n m mể ụ ế ả ử ụ ầ ề
ng d ng nào?ứ ụ
a. TIN
b. QHS
c. VATCC
Đáp án: c)
Câu 14. Đ trình bày m t n i dung nghi p vể ộ ộ ệ ụ
trong m t cu c H i th o, anh ch ph i s d ngộ ộ ộ ả ị ả ử ụ
ph n m m nào?ầ ề
a. Windows
b. Powerpoint
c. Excel
Đáp án: b)
Câu 15. Ph n m m nào sau đây không ph i làầ ề ả
ph n m m ng d ng?ầ ề ứ ụ
a. VATCC
b. Windows
c. Word
Đáp án: b)
Câu 16. Tên mi n trong đ a ch email c a cáề ị ỉ ủ
nhân thu c c quan T ng c c Thu là gì?ộ ơ ổ ụ ế
a. @tct.gov.vn
b. @gdt.gov.vn
c. @Tongcucthue.gov.vn
Đáp án: b)
Câu 17. M t ng i không ph i là cán b trongộ ườ ả ộ
ngành Thu , mu n tra c u thông tin đăng kýế ố ứ
thu c a m t NNT thì tìm đâu?ế ủ ộ ở
a. Website ngành Thu (đ a ch :ế ị ỉ
b. ng d ng Đăng ký thu (TIN)Ứ ụ ế
c. Website ngành Thu (đ a ch :ế ị ỉ
Đáp án: a)
Câu 18. Gi s b n làm vi c C c thu Hàả ử ạ ệ ở ụ ế
N i và đ c c p m t đ a ch vào m ng là nva,ộ ượ ấ ộ ị ỉ ạ
b n s có đ a ch email nh th nào?ạ ẽ ị ỉ ư ế
a.
[email protected]
b.
[email protected]
c.
[email protected]
Đáp án: c)
Câu 19. B ph n th c hi n ch c năng tri nộ ậ ự ệ ứ ể
khai công tác tin h c t i các C c thu đ c g iọ ạ ụ ế ượ ọ
là:
a. Phòng Công ngh thông tinệ
b. Phòng Máy tính
c. Phòng Tin h cọ
Đáp án: c)
Câu 20. Trong các c quan sau đây, c quan nàoơ ơ
không có k t n i trao đ i thông tin qua m ngế ố ổ ạ
máy tính v i c quan Thu ?ớ ơ ế
a. Kho b cạ
b. H i quanả
c. Công an
Đáp án: c)
Câu 21. Các Chi c c thu v a và nh hi n đangụ ế ừ ỏ ệ
s d ng ng d ng nào sau đây đ qu n lý vi cử ụ ứ ụ ể ả ệ
kê khai, n p thu ?ộ ế
a. QLT_TKN
b. QCT
c. VATCC
Đáp án: c)
Câu 22. ng d ng Qu n lý thu c p T ng c cỨ ụ ả ế ấ ổ ụ
(QTC) t ng h p thông tin k toán, th ng kê tìnhổ ợ ế ố
hình thu n p thu c a toàn qu c:ộ ế ủ ố
a. T t khai thu c a t ng ng iừ ờ ế ủ ừ ườ
n p thuộ ế
b. T các t p báo cáo k toán, th ngừ ệ ế ố
kê c a các C c thu truy n lên.ủ ụ ế ề
c. T ch ng t n p thu c a t ngừ ứ ừ ộ ế ủ ừ
ng i n p thu .ườ ộ ế
Đáp án: b)
Câu 23. Ph n m m ng d ng Theo dõi nh n,ầ ề ứ ụ ậ
tr h s thu (QHS) là ph n m m h tr côngả ồ ơ ế ầ ề ỗ ợ
tác c a b ph n nào c a C quan thu :ủ ộ ậ ủ ơ ế
a. B ph n Hành chínhộ ậ
b. B ph n Tuyên truy n h trộ ậ ề ỗ ợ
c. B ph n Ki m tra thuộ ậ ể ế
Đáp án: b)
Câu 24. Ph n m m ng d ng TIN đ c sầ ề ứ ụ ượ ử
d ng đ :ụ ể
a. Đăng ký thu cho NNTế
b. C p Mã s thu cho NNTấ ố ế
c. C 2 n i dung trênả ộ
Đáp án: c)
Câu 25. Là công ch c nghi p v ngành Thuứ ệ ụ ế
b t bu c ph i hi u bi t ki n th c CNTT theoắ ộ ả ể ế ế ứ
các n i dung sauộ
a. Bi t s a ch a máy tính mà cế ử ữ ơ
quan đã trang b cho mình khi máy b h ng hócị ị ỏ
ph n c ngầ ứ
b. Bi t l p trình các ng d ng nhế ậ ứ ụ ỏ
đ đáp ng yêu c u công vi c c a mìnhể ứ ầ ệ ủ
c. Bi t s d ng ho c khai thác thànhế ử ụ ặ
th o các ph n m m ng d ng c a ngành Thuạ ầ ề ứ ụ ủ ế
đ ph c v công vi c c a mìnhể ụ ụ ệ ủ
Đáp án: c)
Câu 26. B ph n M t c a c a C c thu có thộ ậ ộ ử ủ ụ ế ể
in phi u h n tr k t qu x lý h s hoàn thuế ẹ ả ế ả ử ồ ơ ế
cho ĐTNT t ng d ng nào?ừ ứ ụ
a. QLCV
b. QHS
c. QLT_TKN
Đáp án: b)
Câu 27. Mu n bi t t ng s n p NSNN c a cố ế ổ ố ộ ủ ả
C c thu thì xem ng d ng nào?ụ ế ở ứ ụ
a. TIN
b. QTN
c. QLT_TKN
14
Đáp án: c)
15