Sức khỏe phụ nữ - Bài: Sinh lý chuyển dạ

I. Câu hỏi MCQ: Chọn câu trả lời đúng cho những câu hỏi sau 1. Hãy chọn câu đúng nhất về thời gian trung bình cho một cuộc chuyển dạ ở người con so a. Giai đoạn 1: 12 giờ, giai đoạn 2: 90 phút, giai đoạn 3: 30 phút b. Giai đoạn 1: 10 giờ, giai đoạn 2: 60 phút, giai đoạn 3: 15 phút c. Giai đoạn 1: 9 giờ, giai đoạn 2: 20 phút, giai đoạn 3: 25 phút d. @Giai đoạn 1: 16 giờ, giai đoạn 2: 40 phút, giai đoạn 3: 10 phút 2. Câu nào là sai trong những câu sau đây về giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ a. Giai đoạn 1 có tên là giai đoạn xoá mở cổ tử cung b. @Giai đoạn 1 có thời gian trung bình là 8 giờ c. Giai đoạn 1 được chia làm 2 pha: âm ỉ và tích cực d. Pha tích cực là giai đoạn cổ tử cung mở nhanh 3. Chọn câu đúng trong những câu sau về giai đoạn 2 của cuộc đẻ a. Giai đoạn 2 chiếm thời gian dài nhất trong cuộc chuyển dạ b. Giai đoạn này hoàn thành được nhờ vào cường độ đủ mạnh của cơn co tử cung c. Giai đoạn này được hoàn thành nhờ vào chính sức rặn của sản phụ d. @Giai đoạn này được hoàn thành phải nhờ vào cường độ đủ mạnh của cơn co tử cung kết hợp với sức rặn của sản phụ 4. Hãy chọn một câu sai trong những câu sau về giai đoạn 3 của cuộc đẻ a. Giai đoạn 3 được gọi là giai đoạn sổ rau b. Thời gian trung bình của giai đoạn 3 là 15-30 phút c. @Thời gian sổ rau của người đẻ con so thường ngắn hơn người con dạ d. Nguy cơ thường xảy ra ở giai đoạn 3 là nguy cơ chảy máu

doc29 trang | Chia sẻ: huyhoang44 | Ngày: 30/03/2020 | Lượt xem: 449 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Sức khỏe phụ nữ - Bài: Sinh lý chuyển dạ, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài số: 08 Tên bài: Sinh lý chuyển dạ Hướng dẫn sử dụng tập trắc nghiệm: Tập trắc nghiệm này là là tổng hợp từ các đề thi, bộ câu hỏi Sản khoa từ nhiều trường đại học Y Dược trên cả nước với quá trình biên soạn cũng như chỉnh sửa để tạo sự tiện lợi cho các bạn sinh viên. Những điểm mới trong tập trắc nghiệm này: - 1 tập duy nhất, không có sự cắt xén. Ngoài ra mình cũng có chia ra thành nhiều file nhỏ theo từng bài. - Các đáp án được đánh đầy đủ, không còn sự bất tiện cho người đọc. - Để xóa đáp án các bạn bấm Replace trong word và thay thế toàn bộ @ với khoảng trắng. Hy vọng các bạn sẽ có sự trải nghiệm tốt nhất. Tài liệu này được tổng hợp miễn phí, để như một lời cảm ơn đối với người tổng hợp mong các bạn dành 5 phút để giúp tôi đăng ký 1 tài khoản hoàn chỉnh tại trang web Vinaresearch với link kèm theo: https://vinaresearch.net/public/register/register/refUserName/47219 Đây là trang web làm khảo sát kiếm tiền online, nó giúp tôi có thêm thu nhập trong cuộc sống. Nếu các bạn đăng ký tôi sẽ có thêm 1000d trong tài khoản. Nếu muốn các bạn có thể tiếp tục sử dụng trang web này để kiếm tiền cho chính bản thân. Xin cám ơn các bạn rất nhiều, mong các bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho kì thi. Câu hỏi đã được phát triển từ các trường: Trường thứ nhất: CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau : 1. Chọn một câu đúng sau đây về cơn gò chuyển dạ. Được gọi là cơn co Braxton - Hicks Có tần số không thay đổi trong suốt cuộc chuyển dạ Thường xuất phát từ một góc tử cung, sau đó lan khắp thân tử cung@ áp suất trung bình trong buồng tử cung lúc có cơn co vào khoảng 8 - 10mmHg Có hơn một trong các câu trên đây đúng. 2. Đơn vị MonteVideo là : Số cơn co tử cung trong 10 phút Số cơn co tử cung trong 1 phút nhân với cường độ cơn co. Cường độ cơn co nhân với thời gian để có 10 cơn co Số cơn co có cường độ trên 50mmHg trong 10 phút Số cơn co tử cung trong 10 phút nhân với cường độ cơn co@ 3. Về triệu chứng đau của cơn co tử cung trong chuyển dạ, chọn một câu sai : Nguồn gây đau chưa được biết rõ Cảm giác đau nhiều hay ít tùy từng sản phụ Trong giai đoạn hoạt động thường đau nhiều hơn giai đoạn tiềm thời Thường thường, khi áp suất trong buồng tử cung tăng trên hay bằng 200mmHg thì sản phụ mới cảm thấy đau Có thể giảm đau bằng các loại thuốc aspirin@ 4. Các câu sau đây về đặc tính của cơn co chuyển dạ đều đúng, ngoại trừ : Gây đau Cường độ đều ở khắp mọi nơi trên tử cung@ Có tính chất tự động, không tùy thuộc vào ý muốn của sản phụ Giúp đoạn dưới tử cung được thành lập hoàn toàn Gây xóa cổ tử cung 5. Trong chuyển dạ, vòng thắt sinh lý nằm ở : Lỗ trong cổ tử cung Lỗ ngoài cổ tử cung Vị trí bám vào tử cung của dây chằng tròn Ranh giới giữa vùng thân trên và đoạn dưới của tử cung@ Ngang vùng rốn của sản phụ 6. Chọn một câu hợp lý nhất về thời gian trung bình của một cuộc sanh ở người con so : Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 30 phút Giai đoạn 1 : 4 giờ - Giai đoạn 2 : 20 phút - Giai đoạn 3 : 5 phút Giai đoạn 1 : 6 giờ - Giai đoạn 2 : 80 phút - Giai đoạn 3 : 5 phút Giai đoạn 1 : 4 giờ - Giai đoạn 2 : 20 phút - Giai đoạn 3 : 20 phút Giai đoạn 1 : 12 giờ - Giai đoạn 2 : 40 phút - Giai đoạn 3 : 10 phút@ 7. Khi theo dõi chuyển dạ, cần phải bắt ít nhất 3 cơn co liên tiếp là để : Đánh giá được mức độ tiến triển dần theo thời gian của cơn co chuyển dạ. Đánh giá được mức độ đều đặn và nhịp nhàng của cơn co chuyển dạ@ Đánh giá được mức độ gò trung bình vì mỗi cơn có thể khác nhau về thời gian co và thời gian nghỉ a và b đúng a và c đúng 8. Tất cả các câu sau đây về nguyên nhân gây đau của cơn co tử cung chuyển dạ đều đúng, ngoại trừ : Khi co, tử cung bị thiếu dưỡng khí nên gây đau Khi co, tử cung chèn ép các hạch thần kinh tại lớp cơ gây đau Khi co, áp lực trong buồng tử cung tăng gây đau@ Khi co, cổ tử cung mở lớn gây đau Khi co, lớp phúc mạc bên ngoài căng gây đau 9. áp suất trong buồng tử cung khi có cơn co chuyển dạ vào khoảng : a) 8 - 10mmHg c) 20 - 40mmHg b) 10 - 20mmHg d) 50 - 80mmHg@ e) 100 - 120mmHg 10. Giai đoạn sổ thai trung bình ở người con so là bao nhiêu lâu ? a) 10 phút c) 30 phút b) 20 phút @ d) 40 phút e) 60 phút 11. ở người con rạ, thời gian sổ thai kéo dài trên bao lâu thì hết được xem như là sinh lý : a) 15 phút c) 45 phút b) 30 phút @ d) 60 phút e) 90 phút Trường thứ hai: Bài tập lượng giá: * Trả lời ngắn các câu: 1. Nêu 3 giai đoạn của một cuộc chuyển dạ. A. .................. B. .................. C. .................. 2. Giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ có 2 pha A. .................. B. .................. 3. Thời gian trung bình của giai đoạn 1a là ............... giờ và của giai đoạn 1b là ................ giờ. 4. Nêu 3 đặc điểm lâm sàng của cơn co tử cung trong chuyển dạ A: Lúc ban đầu .............. B: Về sau ....................... 5. Các phương pháp đo cơn co tử cung A. .................. B. .................. C. .................. 6. Hãy kể 3 yếu tố quan trọng thay đổi ở mẹ, thai và phần phụ của thai dưới tác dụng của cơn co tử cung A. .................. B. .................. C. .................. 7. Trong các câu dưới đây hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng. A. Sự sản xuất Prostaglandin E2 tăng dần trong quá trình thai nghén. B Prostaglandin được tổng hợp ở cơ tử cung. C. Giảm oxy trong quá trình chuyển dạ làm tăng sự tổng hợp Prostaglandin D. Prostaglandin được tổng hợp bởi màng rụng và màng ối. 8. Một số yếu tố phát sinh chuyển dạ đẻ đã được đề cập đến. Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng. A. Thuỳ sau tuyến yên thai nhi bài tiết oxytocin là một yếu tố gây chuyển dạ. B. Prostaglandin tăng dần trong quá trình chuyển dạ và làm thay đổi hoạt tính co bóp cơ tử cung C. prostaglandin có tác dụng chín mùi CTC do tác động lên collagel CTC D. Thay đổi tỷ lệ (tăng) Estrogen và Progesteron ở cuối thời kỳ thai nghén. 9. Hãy đánh dấu các câu trả lời đúng. A. Trong chuyển dạ, trương lực cơ bản cơ tử cung thay đổi từ 5 đến 15 mmHg. B. Nằm nghiêng trái làm giảm trương lực cơ bản. C. Trong chuyển dạ cường độ cơn co tử cung từ 35 - 50 mmHg. D. Trong chuyển dạ, nằm nghiêng trái làm tăng cường độ cơn co tử cung lên 10 mmHg. E. 1 mmHg = 0,133 KPa. 10. Giai đoạn I: giai đoạn xoá mở cổ tử cung: A. Từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa ® mở hết B. Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá ® 3 cm C. Từ khi cổ tử cung xoá hết ® mở 3 cm D. Từ khi cổ tử cung 3 cm ® mở hết 11. Giai đoạn II: giai đoạn sổ thai A. ở người con so: cổ tử cung mở hết cho đến lúc kéo dài 30 phút sau chưa sổ thai. B. Khi cổ tử cung mở hết đến tối đa 1 giờ và sổ thai C. Từ khi cổ tử cung mở hết đến khi sổ thai D. Thời gian trung bình 30 phút và tối đa là 1 giờ. E. Giai đoạn II tiến triển tốt là nhờ có cơn co tử cung và cơn co thành bụng 12. Giai đoạn III: giai đoạn sổ rau. A. Giai đoạn sổ rau kéo dài 15 ® 30 phút B. Giai đoạn sổ rau kéo dài 1 giờ. C. Giai đoạn sổ rau chờ cho đến khi rau sổ không cần can thiệp nếu không chảy máu. D. Giai đoạn sổ rau từ khi sổ thai đến khi rau sổ tối đa 1 giờ. E. Giai đoạn sổ rau được thực hiện nhờ cơn co tử cung và cơn co thành bụng. * Đặc điểm cơn co tử cung: 13. A. áp lực cơn co tử cung tính bằng mmHg B. áp lực cơn co tử cung tính bằng KiloPascal (KPA) C. 1 mmHg = 0,133 KPA D. áp lực cơn co tử cung là số đo ở thời điểm cao nhất của mỗi cơn co E. áp lực cơn co tử cung được ước tính chủ quan bằng tay 14. A. Hiệu lực cơn co tử cung bằng hiệu lực giữa cường độ và trương lực cơ bản B. Hiệu lực cơn co tử cung tăng khi trương lực cơ bản tăng C. Hiệu lực cơn co tử cung giảm khi trương lực cơ bản giảm D. Hiệu lực cơn co tử cung thay đổi khi cường độ cơn co ở thời điểm khác nhau của giai đoạn chuyển dạ 15. A. Cơn co tử cung gây đau tuỳ ngưỡng đau của từng người B. Cơn co tử cung gây đau khi áp lực cơn co 25- 30mm Hg C. Cơn co Braxtonhic gây đau cho sản phụ D. Cơn đau của sản phụ xuất hiện trước cơn co tử cung E. Cơn co tử cung xuất hiện trước cơn đau của sản phụ và hết sau cơn đau 16. A. Tần số cơn co tử cung là số cơn co trong 10 phút B. Hoạt độ cơn co tử tính bằng tích số của tần số cơn co và cưòng độ cơn co tử cung tính bằng đơn vị Montevideo C. Cơn co tử cung xuất hiện theo ý muốn của con người D. Hoạt độ tử cung lúc bắt đầu chuyển dạ là 120 đơn vị Montevideo (UM) E. Sản phụ lo lắng sợ hãi không làm thay đổi cơn co tử cung Chọn câu đúng nhất trả lời đúng nhất 17. Xác định chuyển dạ thực sự khi A Có cơn co tử cung tần số 3 B Thay đổi CTC C. Thành lập đầu ối D Vỡ ối E. Ra nhầy hồng 18. Hãy kể 4 dấu hiệu thay đổi vể phía người mẹ khi chuyển dạ 19. Hãy nêu 4 dấu hiệu chính để xác định chuyển dạ thực sự. A. .................. B. .................. C. .................. D. .................. 20. Bài tập tình huống: * Một thai phụ con so tuổi thai 39 tuần, sản phụ đến bệnh viện vì thấy ra nhầy hồng. - Sản phụ chưa thấy đau bụng. - Đo cơn co: 8 đến 10 phút mới có 1 cơn - Cơn co tử cung nhẹ 10-20 giây. - Cổ tử cung xoá hết, mở 1 cm. A. Theo ý bạn sản phụ đã chuyển dạ chưa? * Sản phụ Lê Thị Lan chuyển dạ đẻ con so, thai 40 tuần, đau bụng vật vã, cơn co tử cung 45 giây cách 2 phút, nhịp ........................., cổ tử cung mở 3 cm, ối vỡ hoàn toàn. Theo bạn, cuộc chuyển dạ của chị Lan tốt hay xấu, nếu xấu vì sao? 21. Hãy điền vào cho đủ ý đúng các câu sau: A. Bướu huyết thanh do dịch thanh huyết dồn xuống ........(.......) của ngôi thai B. Bướu huyết thanh chỉ thành lập(B)...................... C. Vị trí bướu huyết thanh (C ) ở các ngôi............................. D. Ối vỡ non là...................................................... E. Nguy cơ nhiễm khuẩn ngược dòng từ âm đạo vào buồng ối khi ối vỡ (.......) F. Tử cung co chặt tạo thành khối an toàn gây tắc mạch sinh lý (F) trong thời gian.............................. ĐÁP ÁN 1. A. Giai đoạn I: xoá mở cổ tử cung B. Giai đoạn II: sổ thai C. Giai đoạn III: sổ rau 2. A. Pha tiềm tàng B. Pha tích cực 3. A. 8 giờ B. 7 giờ 4. A. Lúc ban đầu: nhẹ - ngắn - thưa B. Về sau: mảnh - dài - mau 5. A. Bằng tay B. Ghi ngoài C. Ghi trong 6. A. Xoá mở cổ tử cung B. Chồng khớp, uốn khuôn C. Thành lập đầu ối 7.A, C, D 8. B, C, D. 9. C, D, E. 10. A. 11. B, D. !2. D. 13. A, B, C, D. 14. A, D. 15.A, B, E. 16. A, B. 17. A. 18. Xoá mở CTC. Thành lập đoạn dưới Giãn nở tầng sinh môn Mỏm cùng cụt lùi ra sau 19 A: cơn co tử cung kèm theo đau với đặc điểm tăng dần, cơn co tấn số 3 B: Ra nhầy hồng âm đạo C: Xoá mở cổ tử cung D. Thành lập đầu ối 20 a. Chuyển dạ thật sự nhưng mới bắt đầu b. Xấu vì: + Con so lớn tuổi + Cơn co mau + Đầu cao, ối vỡ sớm 21. A. Vị trí thấp nhất (của ngôi thai) B. Khi ối đã vỡ C. Thay đổi D. Vỡ ối khi chưa chuyển dạ E. Trên 6 giờ F. Khi rau đã sổ trong thời gian 2 tiếng. Trường thứ ba: 1. Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao vào thời điểm: A .Trong 3 tháng đầu B. Trong 3 tháng giữa C. Trong 3tháng cuối D. Bắt đầu chuyển dạ E. Trong thời kỳ hậu sản 2. Trong thời kỳ thai nghén người ta có thể sử dụng prostaglandin để chấm dứt thai kỳ ở tuổi thai nào sau đây: Thai dưới 12 w Thai từ 13-28 w Thai từ 29-35 w Thai từ 36-42 w Bất cứ tuổi thai nào 3. Chuyển dạ được duy trì nhờ vào. Những rối loạn cơ học, giảm o xy Cơn go tử cung Ối vỡ Tiến triển ngôi thai Xoá mở CTC 4. Những yếu tố nào sau đây khong ảnh hưởng đến điều hoà tổng hợp prostagladin A.Oestrogen B.Progesterone C. Màng bụng D. Yếu tố về thai E. Cathecholamie 5. Cơn co tử cung trong chuyễn dạ có các tác dụng sau, ngoại trừ : A .Thúc đẩy thai về phía đoạn dưới tử cung B. Làm giãn đoạn dưới C. Tạo thành lập đầu ối D. Làm xoá mở cổ tử cung E. Gây cao huyết áp 6. Sự chín muồi cổ tử cung xuất hiện vài ngày trước chuyễn dạ, bao gồm các đặc điểm sau, ngoại trừ: A.Cổ tử cung trở nên mềm B. Cổ tử cung trở nên ngắn C. Cổ tử cung hướng ra trước D. Cổ tử cung chúc sau E. Cổ tử cung hở. 7. Trong các giai đoạn của chuyễn dạ giai đoạn nào sau đây là giai đoạn dài nhất? A. Giai đoạn tiềm tàng B. Giai đoạn hoạt động C. Giai đoạn sổ thai D. Giai đoạn sổ rau E. Giai đoạn sau sổ rau 8. Trong chuyễn dạ yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến thai nhất ? A. Cơn go tử cung B. Tình trạng ối còn C. Tình trạng ối vở D. Tư thế của mẹ E. Tình trạng nhau thai. 9. Lúc cực điểm của cơn co tử cung tuần hoàn rau- thai gián đoạn trong khoảng thời gian là: A.15 -60 giây B.10 giây C. 2 phút D. 3 phút E. 4 phút 10. Sự bình thường của chuyễn dạ phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây, chọn câu trả lời đúng. A. Phụ thuộc vào mẹ B. Phụ thuộc vào thai nhi C. Phụ thuộc vào rau thai D. Phụ thuộc vào dây rốn E. Phụ thuộc vào mẹ, cơn go tử cung, thai,rau 11. Giảm lưu lượng máu tử cung - rau thường gặp trong các tình huống sau, ngoại trừ : A. Tăng thông khí phổi B. Tư thế nằm ngữa C. Gây tê ngoài màng cứng D. Cơn co tử cung E. Sử dụng thuốc an thần. 12. Ở thai có tình trạng giảm oxy, người ta nhận thấy thai có các tình tạng sau, hảy nêu tình trạng nào không phù hợp: A.Tăng huyết áp động mạch B. Hạ huyết áp động mạch C. Giảm tần số tim D. Phân bố lại những lượng máu riêng cho từng vùng E. Tăng nhu động ruột. 13.Khi thai có tình trạng giảm oxy có sự phân bố lại những lượng máu riêng cho từng vùng, tăng lượng máu cho các cơ quan sau, ngoại trừ: Rau thai B. Mạch vành C. Nảo D. Tuyến thượng thận E. Hệ tiêu hoá 14. Trong chuyễn dạ nhịp tim thai cơ bản là: A.120 - 160 lần/ phút B. 120 - 170 lần/ phút C. 100 - 160 lần/ phút D. 120 - 180 lần/ phút E. 120 - 190 lần/ phút 15. Sự đóng lổ Botal nhờ vào các điểm sau, ngoại trừ: A. Sự thông khí phổi B. Tăng dung lượng máu tới phổi C. Tăng lưu lượng máu tỉnh mạch về nhỉ trái D. Giảm lưu lượng máu tỉnh mạch về nhỉ trái E. Áp lực nhỉ trái lớn hơn nhỉ phải. 16. . Sự đóng ống động mạch nhờ vào các điểm sau, ngoại trừ: A. Cắt đứt tuần hoàn rau - thai B. Tăng sức cản ngoại vi C. Đảo ngược shunt ống động mạch D. Máu giảm lượng oxy E. Máu chứa nhiều oxy 17. Yếu tố nào cơ bản nhất sau đây có vai trò đóng ống ARANTIUS Đóng ống động mạc B. Đóng lổ Botal C. Sự thông khí phổi D. Máu chứa nhiều oxy E. Cắt đứt tuần hoàn rau thai. 18. Trong khi chuyển dạ hoạt động của tử cung A.Dưới 20 UM B.50 UM C.80UM D. 90-100 UM E.120-250 UM 19. Trong khi chuyển dạ trưng lực cơ bản thay đổi từ: A. 12-13 mmHg 20-25 mmHg 25-30 mmHg 30-35 mmHg >35 mmHg 20. Cường độ toàn thể của mổi cơn go tc trong chuyền dạ là: A.35-50mmHg 60-70mmHg 80-100mmHg 110-120mmHg 130-150mmHg 21. Trong chuyển dạ yếu tố nào không ảnh hưởng đến điều hoà cơn go tử cung A.Osetrogen B. Progesteron C.Oxytoxine D. Protagladin E.Prolactin 22. Trong chuyển dạ khi xuất hiện cơn go tử cung lưu lượng trong đm tử cung giảm: A. 30% B. 40% C. 50% D. 60% E. 70% 23. Trong khi sổ thai nhịp và cường độ cơn go tử cung tăng tuần hoàn động mạch tử cung , hồ huyết bị gián đoạn dẫn đến: Hạ thấp PO2 và tăng PCO2 Hạ thấp PCO2 và tăng PO2 Hạ thấp PO2 và PCO2 Tăng PO2 và tăng PCO2 PO2 và PCO2 giữ mức ổn định 24. Trong chuyển dạ cơn go tử cung như thế nào có thể ảnh hưởng đến một thai bình thường: A. Cơn co quá thưa B. Cơn co tử cung 45 giây nghỉ 3 phút C. Cơn co tử cung quá dày ,quá dài D. Cơn co tử cung không đều. E. Tất cả các trường hợp trên. 25. Sự hình thành đoạn dưới tử cung trong thai kỳ xảy ra vào thời điểm nào sau đây: 5 tháng đầu của thai nghén Tháng thứ 7 Tháng thứ 8 Cuối thời kỳ thai nghén của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ. Trong giai đoạn xoá mở CTC. 26. Trong pha hoạt động cổ tử cung mở trung bình: 1cm/1h 2cm/1h 3cm/1h 4cm/1h 5cm/1h 27. Trong chuyển dạ yếu tố nào sau đây không gây rối loạn huyết động: Tăng không khí phổi Tư thế nằm ngữa Tư thế nằm nghiêng Cơn co tử cung mạnh Gây tê ngoài màng cứng 28. Giữa các đề nghị dưới đây, hãy chỉ đề nghị nào là sai: A. Sản xuất Prostaglandine PGF2 alpha tăng từ từ trong quá trình thai nghén . B. Prostaglandine được tổng hợp bởi cơ tử cung. C. Sự tổng hợp Prostaglandine PGF2 Alpha được kích thích thích bởi HPL rau thai. D. Sự thiếu Oxy trong quá trình chuyển dạ tăng tổng hợp PGF2 Alpha E. Prostaglandine có tác dụng làm chín muồi cổ tử cung .29. Các vấn đề sau đây, hãy chỉ vấn đề nào là sai: A. Trong chuyển dạ trương lực cơ bản thay đổi từ 2-13mmHg B. Tư thế nằm nghiêng trái giảm trương lực cơ bản C. Cường độ tổng thể cơn go tử cung trong chuyển dạ là 35-50mmHg D. Trong chuyển dạ tư thế nằm nghiêng trái tăng cường độ của cơn go tử cung 10mmHg 1mmHg = 0,133Kpa 30. Các vấn đề sau, hãy chỉ những vấn đề nào là đúng: A. Lúc cực điểm của cơn go tử cung tuần hoàn rau thai gián đoạn 15-60giây B. Dung lượng động mạch tử cung hạ thấp 30% trong cơn go tử cung C. Người ta quan sát thấy có hiện tượng giảm Oxy với cơn go tử cung bình thường về cường độ và tần số khi có suy rau thai D. Khi sổ thai áp lực buồng ối tăng, nhưng tuần hoàn động mạch tử cung được duy trì E. Câu B và C đúng 31. Trong chuyẻn dạ một vài thay đổi chuyển oá của mẹ có thể ảnh hưởng đến thai. Hãy chỉ những vấn đề nào là đúng giữa các vấn đề dưới đây: A. Những gắng sức của cơ do cơn go tử cung kéo theo nhiễm toan chuyển hoá tác động vào thai. B. Những cố gắng hô hấp, tăng thông khí phổi gây ra tình trạng nhiễm toan hô hấp, làm nặng thêm tình trạng nhiễm toan chuyển hoá C. Hạ huyết áp của mẹ do gây tê ngoài màng cứng có thể gây ra tình trạng suy thai cấp D. Cố gắng rặn với thanh môn đóng tăng PCO2 và nhiễm toàn chuyển hoá E. Câu A, C và D đúng 32. Điểm nào sau đây không quan sát thấy ở thai có tình trạng giảm Oxy A. Xuất hiện hạ huyết áp động mạch B. Chậm nhịp tim thai C. Giãn mạch não và mạch vành D. Hủy glucogen với nhiễm toan chuyển hoá E. Câu B, C và D đúng Trường thứ tư: I. Câu hỏi MCQ: Chọn câu trả lời đúng cho những câu hỏi sau 1. Hãy chọn câu đúng nhất về thời gian trung bình cho một cuộc chuyển dạ ở người con so Giai đoạn 1: 12 giờ, giai đoạn 2: 90 phút, giai đoạn 3: 30 phút Giai đoạn 1: 10 giờ, giai đoạn 2: 60 phút, giai đoạn 3: 15 phút Giai đoạn 1: 9 giờ, giai đoạn 2: 20 phút, giai đoạn 3: 25 phút @Giai đoạn 1: 16 giờ, giai đoạn 2: 40 phút, giai đoạn 3: 10 phút 2. Câu nào là sai trong những câu sau đây về giai đoạn 1 của cuộc chuyển dạ Giai đoạn 1 có tên là giai đoạn xoá mở cổ tử cung @Giai đoạn 1 có thời gian trung bình là 8 giờ Giai đoạn 1 được chia làm 2 pha: âm ỉ và tích cực Pha tích cực là giai đoạn cổ tử cung mở nhanh 3. Chọn câu đúng trong những câu sau về giai đoạn 2 của cuộc đẻ Giai đoạn 2 chiếm thời gian dài nhất trong cuộc chuyển dạ Giai đoạn này hoàn thành được nhờ vào cường độ đủ mạnh của cơn co tử cung Giai đoạn này được hoàn thành nhờ vào chính sức rặn của sản phụ @Giai đoạn này được hoàn thành phải nhờ vào cường độ đủ mạnh của cơn co tử cung kết hợp với sức rặn của sản phụ 4. Hãy chọn một câu sai trong những câu sau về giai đoạn 3 của cuộc đẻ Giai đoạn 3 được gọi là giai đoạn sổ rau Thời gian trung bình của giai đoạn 3 là 15-30 phút @Thời gian sổ rau của người đẻ con so thường ngắn hơn người con dạ Nguy cơ thường xảy ra ở giai đoạn 3 là nguy cơ chảy máu 5. Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron Các chất Prostaglandin là vai trò chính gây ra chuyển dạ @Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ 6. Hãy chọn một câu đúng về cơn co chuyển dạ Trong 10 phút có 1-2 cơn co Cơn co đạt cường độ thấp nhất là 20 mmHg @Cơn co tăng dần về cường độ và tần số Cơn co gây đau cho sản phụ khá đồng đều ở các giai đoạn chuyển dạ 7. Hãy chọn 1 câu sai trong những câu sau về cơn co chuyển dạ Cơn co thường xuất phát từ một sừng tử cung Cơn co xuất hiện có tính chu kỳ @Cường độ tối đa của cơn co ở pha rặn đẻ là 140 mmHg Khởi phát chuyển dạ cường độ cơn co đạt 25-30 mmHg 8. Chọn ra câu sai trong những câu sau về đặc tính của cơn co tử cung trong chuyển dạ Cơn co gây đau @Cường độ cơn co lan toả đều khắp các vùng trên tử cung Cơn co có tính tự động không lệ thuộc vào ý muốn của sản phụ Cơn co giúp việc thành lập đoạn dưới tử cung 9. Hiệu lực cơn co là Cơn co ở thời điểm đạt cường độ cao nhất Cường độ cơn co đạt cao nhất trừ đi cường độ cơn co lúc thấp nhất Trung bình cộng của cường độ cao nhất và cường độ thấp nhất @Cường độ cơn co trừ đi trương lực cơ bản của cơ tử cung 10. Hãy chọn ra câu không đúng về tính chất đau của cơn co chuyển dạ Cảm giác đau nhiều hay ít khác nhau ở từng sản phụ Cơ chế gây ra đau của cơn co chuyển dạ còn chưa hoàn toàn rõ Cơn co ở pha tích cực gây đau nhiều hơn cơn co ở pha âm ỉ @Sau khi sổ thai xong tác dụng gây đau của cơn co không còn nữa 11. Theo dõi cơn co tử cung trong chuyển dạ phải theo dõi ít nhất trong 10 phút là để Xác định được thời gian kéo dài mỗi cơn co Xác định được khoảng cách giữa các cơn co Đánh giá mức độ đều đặn của cơn co có phù hợp với giai đoạn chuyển dạ d. @Tất cả a, b, c đều đúng 12. Tác dụng nào dưới đây không phải là tác dụng của cơn co tử cung trong chuyển dạ về phía người mẹ Thành lập đoạn dưới tử cung Làm xoá mở cổ tử cung @Thành lập đầu ối Thay đổi phần mềm đáy chậu 13. Câu nào dưới đây là sai về hiện tượng xoá mở cổ tử cung và thành lập đoạn dưới tử cung @Hiện tượng thành lập đoạn dưới tử cung không khác nhau giữa người con so và người con dạ Hiện tượng xoá mở cổ tử cung khác nhau giữa con so và con dạ Ở người con so xoá xong cổ tử cung mới mở Ở người con dạ cổ tử cung vừa xoá vừa mở 14. Chọn ra một tác dụng không phải là của cơn co tử cung lên phần mềm đáy chậu mẹ Làm thay đổi trục của tử cung Làm âm đạo giãn rộng và tầng sinh môn dài ra @Làm cổ bàng quang bị kéo cao lên trên khớp vệ Làm thay đổi đường kính cụt – hạ vệ 15. Tác dụng của cơn co chuyển dạ làm thay đổi nhịp tim thai bình thường là Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên sau đó trở lại bình thường cho tới khi cơn co kết thúc Bắt đầu cơn co tim thai chậm lại rồi nhanh lên và trở lại bình thường khi hết cơn co @Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên rồi chậm lại và trở về bình thường khi hết cơn co Bắt đầu cơn co tim thai bình thường rồi nhanh lên khi cơn co đạt cường độ cao nhất và trở lại bình thường khi hết cơn co 16. Hiện tượng nào xảy ra dưới đây không phải là tác dụng của cơn co tử cung trong chuyển dạ lên phía thai nhi Hiện tượng thay đổi nhịp tim thai Hiện tượng uốn khuôn @Hiện tượng sa chi Hiện tượng thành lập bướu huyết thanh 17. Hiện tượng nào xảy ra dưới đây không phải là tác dụng của cơn co chuyển dạ đối với phần phụ của thai Làm thành lập đầu ối @Làm ối vỡ Làm bong rau Làm sổ rau và màng rau 18. Trên lâm sàng không bao giờ gặp loại ối nào sau đây trong chuyển dạ @Ối chưa thành lập Ối phồng Ối dẹt Ối hình quả lê Trường thứ năm: Câu 1 Trong chuyển dạ, hậu quả của rối loạn co bóp tử cung giảm là: A. Cổ tử cung xóa mở chậm B. Ối vỡ non C. Băng huyết D. Thai suy E. Mẹ sức rặn yếu Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: A Câu 2 Khi chuyển dạ trên lâm sàng thường xuyên xuất hiện loại đầu ối sau: A. Dẹt Đ/S B. Phồng Đ/S C. Quả lê Đ/S D. Dầy Đ/S E. Rò Đ/S Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời. Đáp án: ĐĐSSS Câu 3. Yếu tố quan trọng giúp cho cổ tử cung xóa mở là: A. Đầu ối còn hay vỡ B. Màng ối dày hay mỏng C. Cơn co tử cung đồng bộ hay không D. Thăm khám âm đạo nhiều hay ít E. Cổ tử cung mềm hay cứng Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: C Câu 4. Bình thường trong chuyển dạ, thai nhi có thay đổi như sau: A. Hiện tượng chồng xương B. Thành lập bướu thanh huyết C. Được đẩy từ buồng tử cung ra ngoài D. Bài tiết phân su E. Nhịp tim thai thay đổi sinh lý theo cơn co Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời. Đáp án: D Câu 5 Một số thay đổi bình thường của thai phụ khi chuyển dạ là: A. Lượng máu mất trung bình < 300ml B. Nhịp thở chậm khi có cơn co C. Mạch tăng lên khi có cơn co D. Bạch cầu 16000/1mm3 khi cổ tử cung mở 4cm E. Niệu đạo ngắn lại nên lỗ bàng quang bị kéo xuống Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời. Đáp án: E Câu 6 Bình thường khi có thai, người mẹ có những thay đổi về tuần hoàn và hô hấp sau: A. Thở nhanh nông Đ/S B. Thở chậm và sâu Đ/S C. Tim có thể có tiếng thổi tâm thu cơ năng Đ/S D. Nhịp tim nhanh hơn bình thường 10 lần/phút Đ/S E. Thở bình thường Đ/C Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu Đáp án: ĐSĐĐS Câu 7 Cột 1 Vì Cột 2 Khi chuyển dạ lỗ ngoài cổ tử cung luôn hé mở Lỗ ngoài cổ tử cung mở sớm hơn lỗ trong cổ tử cung A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: A Câu 8 Cột 1 Vì Cột 2 Khi chuyển dạ thường có triệu chứng ra nhầy hồng đường âm đạo Có sự bong và chảy máu một phần ở bánh rau A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: C Câu 9 Cột 1 Là do Cột 2 Khi chuyển dạ đầu ối được thành lập Ngôi thai uốn khuôn dồn nước ối xuống A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án:C Câu 10 Cột 1 Vì Cột 2 Đầu ối phồng thường gặp ở ngôi bất thường Ngôi bất thường sẽ có rối loạn cơn co A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: B Câu 11. Một thai phụ có thai 3 tháng cuối, đau bụng từng cơn vùng hạ vị, có thể là biểu hiện của các bệnh sau: A. Viêm đại tràng co thắt B. Cơn đau của sỏi niệu quản C. Xoắn ruột, tắc ruột D. Chuyển dạ đẻ E. Viêm ruột thừa Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời. Đáp án: E Câu 12 Triệu chứng lâm sàng để chẩn đoán chuyển dạ là: A. Đau bụng từng cơn tăng dần B. Ra nhày hồng âm đạo C. Khám thấy ngôi xuôi D. Khám thấy cổ tử cung ngắn dần E. Đầu ối đã thành lập Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là sai vào phiếu trả lời. Đáp án: C Câu 13 Cột 1 Là do Cột 2 Khi chuyển dạ có ra chất nhày màu hồng đường âm đạo Cổ tử cung xóa mở, nút nhày bong ra lẫn với máu do một số mao mạch ở cổ tử cung bị vỡ A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời. Đáp án: A Câu 14. Trong chuyển dạ, nguyên nhân gây rối loạn co bóp tăng là: A. Sản phụ khung chậu hẹp Đ/S B. Sản phụ có khối u tiền đạo Đ/S C. Đa ối Đ/S D. Nhiễm trùng ối Đ/S E. Ngôi thai bất thường Đ/S Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời. Đáp án: ĐĐSSĐ Câu 15. Trong chuyển dạ, sự xoá mở cổ tử cung nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố sau: A. Cơn co tử cung B. Đầu ối đè vào cổ tử cung nhiều hay ít C. Ngôi thai D.Vị trí cổ tử cung E. Mật độ cổ tử cung Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là sai vào phiếu trả lời Đáp án: C Câu 16. Một cuộc chuyển dạ được coi là bình thường khi thai và rau đưa ra ngoài buồng tử cung với tuổi thai sống thực sự trong buồng tử cung là: 1. 36 tuần Đ/S 2. 37 tuần Đ/S 3. 38 tuần Đ/S 4. 42 tuần Đ/S 5. 28 tuần Đ/S Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời Đáp án: S Đ Đ S S Câu 17. Quy định tuổi thai tối thiểu của một cuộc chuyển dạ đẻ non bằng: A. 20 tuần B. 22 tuần C. 28 tuần D. 30 tuần E. 36 tuần Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: B Câu 18. Thời gian chuyển dạ được quy định ở giai đoạn 1 a là: A. 2 giờ B. 3 giờ C. 5 giờ D. 8 giờ E. 10 giờ Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: D Câu 19. Khi cổ tử cung mở được 3cm với thời gian nào sau đây thì được đánh giá là giai đoạn 1 a kéo dài và cần phải được xử trí: A. 6 giờ B. 7 giờ C. 8 giờ D. 10 giờ E. 12 giờ Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: E Câu 20 Cột 1 Vì Cột 2 Vỡ ối non, vỡ ối sớm có thể gây chuyển dạ Làm giảm áp lực buồng tử cung gây co bóp tử cung A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: A Câu 21. Ở giai đoạn đầu tiên của chuyển dạ, số cơn co tử cung trong 10 phút bình thường là: A. 1 cơn co B. 2 cơn co C. 3 cơn co D. 4 cơn co E. 5 cơn co Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: A Câu 22. Ở giai đoạn rặn đẻ số cơn co tử cung trong 10 phút bình thường là: A. 2 cơn B. 3 cơn C. 4 cơn D. 5 cơn E. 6 cơn Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: D Câu 23. Chuyển dạ đẻ là một quá trình A. Đau bụng từng cơn, tăng dần B. Cơn co tử cung, mau dần, mạnh dần C. Có sự xoá mờ cổ tử cung D. Có sự hình thành đoạn dưới và đầu ối E. Rau và thai được đưa ra ngoài khỏi buồng tử cung, qua đường âm đạo Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: E Câu 24. Cột 1 Vì Cột 2 Lỗ ngoài cổ tử cung lọt một ngón tay có nghĩa là đã mở được 1 cm Khi có cổ tử cung đã mở mới lọt được 1 ngón tay A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: E Câu 25. Một thai phụ có thai 9 tháng đau bụng đến khám tại cơ sở y tế. Để chẩn đoán chuyển dạ, bạn cần phải làm gì 1. Hỏi tính chất đau Đ/S 2. Đo cơn co tử cung Đ/S 3. Thử nước tiểu Đ/S 4. Xác định ngôi thế kiểu thế Đ/S 5. Xác định ngôi xoá, mở cổ tử cung Đ/S Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời Đáp án. Đ Đ S S Đ Câu 26. Cột 1 Vì Cột 2 Giai đoạn 1b được gọi là pha tích cực Ở giai đoạn cần sự can thiệp tích cực của thầy thuốc A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: C Câu 27. Cột 1 Vì Cột 2 Bất cứ ngôi nào khi chuyển dạ đều có hiện tượng chồng xương sọ Thai luôn phải cố gắng làm giảm đường kính lọt A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: D Câu 28. Khi cổ tử cung mở 2cm, theo dõi sau 10 phút, tần số cơn co nào sau đây đã được coi là cương tính A. 1 cơn B. 2 cơn C. 3 cơn D. 4 cơn E. 5 cơn Hãy ghi vào chữ cái tương ứng với ý (câu) bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: D Câu 29. Cột 1 Vì Cột 2 Áp lực cơn co thấp nhất ở eo tử cung Áp lực cơn co giảm dần từ trên xuống dưới A. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho cột 1 B. Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho cột 1 C. Cột 1 đúng, Cột 2 sai D. Cột 1 sai, Cột 2 đúng E. Cột 1 sai, Cột 2 sai Hãy ghi chữ cái tương ứng ý ( câu ) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời Đáp án: A Câu 30. Đoạn dưới tử cung được hình thành bởi sự tác động của: 1. Cơn co tử cung Đ/S 2. Ngồi tì xuống phía dưới Đ/S 3. Nước ối dồn xuống thấp Đ/S 4. Hệ thống dây chằng giữa tử cung phía dưới Đ/S 5. Vị trí bám của rau Đ/S Khoanh chữ Đ nếu bạn cho là đúng và chữ S nếu bạn cho là sai vào phiếu trả lời Đáp án. Đ S S Đ S Trường thứ sáu: 1. Chuyển dạ đẻ đủ tháng là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai: A. 22- 28 tuần B. 28- 37 tuần . @C. 38 - 42 tuần . D. > 42 tuần . 2. Đẻ non chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai: A. 20- 22 tuần @B. 22- 37 tuần . C. 38 - 42 tuần . D. > 42 tuần . 3. Thời gian chuyển dạ trung bình ở người con so là: A. 8 – 12 giờ. B. 12 – 16 giờ . @C. 16 – 24 giờ . D. 24 – 26 giờ . 4. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là dấu hiệu của chuyển dạ bình thường: A. Đau bụng từng cơn B. Ra dịch hồng âm đạo. @C. Ra huyết đỏ tươi. D. Ra dịch nhầy âm đạo 5. Ra dịch nhầy âm đạo khi chuyển dạ là do: A. Tiết dịch nhầy âm đạo. B. Đoạn dưới thành lập. @C. Xoá mở cổ tử cung nút nhầy cổ tử cung bật ra. D. Dịch ối chảy ra lẫn dịch tiết âm đạo 6. Đoạn dưới tử cung khi thành lập hoàn toàn có chiều cao: A. 8 cm @B. 10 cm C. 12 cm D. 14 cm 7. Những câu sau về tính chất cơn co tử cung trong chuyển dạ đều đúng, NGOẠI TRỪ. Trong chuyển dạ cơn co tử cung tăng dần về: A. Cường độ B. Thờigian @C. Trương lực cơ bản. D. Hiệu lực. 8. Cơn co tử cung trong chuyển dạ gây cảm giác đau khi áp lực đạt tới: A. 10 – 20 mmHg. @B. 20 – 25 mmHg. C. 25 – 30 mmHg. D. 30 – 35 mmHg. 9. Yếu tố khởi động cơn co tử cung là: A. Thần kinh trung ương B. Thần kinh tuỷ sống C. Đám rối thần kinh hạ vị. @D. Hạch thần kinh nằm trong cơ tử cung. 10. Mornitor sản khoa cho phép theo dõi: A. Cơn co tử cung và tình trạng người mẹ trong chuyển dạ. @B. Tim thai và tình trạng người mẹ trong chuyển dạ. C. Cơn co tử cung, tim thai và ảnh hưởng của cơn co tử cung đến tim thai. D. Cơn co tử cung và tim thai . 11. Khi cổ tử cung xoá hết: A. Ống đẻ được thành lập B. Ngôi thai bắt đầu lọt @C. Ống cổ đoạn thành lập. D. Đoạn dưới thành lập hoàn toàn. 12. Những câu sau về giải phẫu đoạn dưới tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Phúc mạc bám lỏng lẻo vào lớp cơ tử cung @B. Có 3 lớp cơ. C. Là phần mỏng nhất D. Lớp niêm mạc mỏng. 13. Hiện tượng xoá mở cổ tử cung KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. Loại đầu ối B. Cơn co tử cung C. Tình trạng cổ tử cung. @D. Sức rặn của thai phụ. 14. Đầu ối thành lập khi: A. Có cơn co tử cung. B. Ngôi thai tỳ vào cổ tử cung @C. Cơn co tử cung làm bong màng ối ở cực dưới. D. Đoạn dưới thành lập. 15. Bướu thanh huyết được thành lập khi: A. Có chuyển dạ B. Ngôi lọt @C. Có hiện tượng chồng khớp. D. Sau một thời gian vỡ ối nhất định. 16. Tất cả những câu sau về ưu điểm phẫu thuật mổ lấy thai qua đoạn dưới so với mổ thân tử cung lấy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: A. Lớp phúc dễ bóc tách có thể che phủ được vết mổ. @B. Dễ lấy thai. C. Ít gây chẩy máu. D. Sẹo mềm. 17. Trong chuyển dạ khám thấy cơn co tử cung tần số 4, cổ tử cung mở 7 cm, sản phụ đau bụng nhiều, có cảm giác mót rặn. Sản phụ đang chuyển dạ giai đoạn: A. Giai đoạn Ia B. Giai đoạn Ib @C. Giai đoạn II. D. Giai đoạn III. 18. Các câu sau đây về đặc tính cơn co tử cung trong chuyển dạ đều đúng NGOẠI TRỪ: A. Gây đau. @B. Cường độ đều khắp mọi nơi trên tử cung. C. Giúp đoạn dưới tử cung được thành lập. D. Giúp cổ tử cung xoá mở 19. Thời gian của giai đoạn sổ rau cho phép tối đa là: A. 20 phút. B. 30 phút. C. 40 phút. @D. 60 phút. 20. Chuyển dạ gồm 3 giai đoạn: @a. . (xoá mở cổ tử cung) b. Sổ thai @c (sổ rau) 21. Xóa là hiện tượng . (lỗ trong cổ tử cung).giãn rộng dần, làm cho cổ tử cung biến đổi dần từ (hình trụ) thành (phên mỏng) 22. Động lực chuyển dạ bao gồm (cơn co tử cung) và ..(cơn co thành bụng).. 23. Chỉ chẩn đoán độ lọt khi cổ tử cung mở hết @Đ/S 24. Ecgotamin có thể dùng trong giai đoạn II của chuyển dạ để tăng co bóp tử cung Đ/S@ 25. Ở người cong so số cơn co tử cung trong một cuộc chuyển dạ là 120 cơn Đ/S@ 26. Mornitoring sản khoa cho phép theo dõi ảnh hưởng cơn co đến tình trạng tim thai @Đ/S 27. Cho sản phụ rặn đẻ khi cổ tử cung mở hết Đ/S@ 28. Hiện tượng xoá mở cổ tử cung ở người con so xảy ra kế tiếp nhau @Đ/S 29. Trong chuyển dạ sản phụ có thẻ điều khiển được cơn co tử cung Đ/S@ 30. Đầu ối phồng gặp trong trường hợp ngôi thai bình chỉnh tốt Đ/S@ Trường thứ bảy: Trường thứ tám:

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docsinh_li_chuyen_da_trac_nghiem_san_edited_by_dl_9626.doc
Tài liệu liên quan