Đồ án Nền móng phần 2 - Tính toán móng mềm

Ta thấy nên bài toán thuộc trường hợp móng dải ngắn. Trị số 10 7 1    t nội lực được tính theo công thức trong bảng (3-5). b. Tính toán phản lực nền và nội lực của móng. - Móng chịu tác dụng của các lo ại tải trọng: + Lực phân bố đều: q = 30 KN/m = 7000 KN tại hai đầu dải móng. + Mômen tập trung: M = 5400 KN.m tại chính giữa dải móng. - Để tính toán phản lực của nền cũng như nội lực của dải móng do tất cả các tải trọng trên gây ra, ta phải tính phản lực nền và nội lực của móng do từng nguyên nhân tải trọng gây ra rồi áp dụng phương pháp cộng tác dụng để xác định biểu đồ phản lực nền và nội lực dải móng cuối cùng.

pdf11 trang | Chia sẻ: banmai | Ngày: 26/03/2013 | Lượt xem: 617 | Lượt tải: 2download
Tóm tắt tài liệu Đồ án Nền móng phần 2 - Tính toán móng mềm, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 1 ĐỒ ĐỒ Á Á N N N N Ề Ề N N M M Ó Ó NG NG PH PH Ầ Ầ N N II II T T Í Í NH NH TO TO Á Á N N M M Ó Ó NG NG M M Ề Ề M M (Đề số 44) Mặt cắt dọc một khoang cống lộ thiên (cắt vuông góc với dòng chảy) như trên hình vẽ. I. I. C C á á c c t t à à i i li li ệ ệ u u v v ề ề t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng. ng. + Tải trọng khi thi công xong chưa có nước (Tính cho 1m dài theo dòng chảy). + P1, P2, M, q (Cho theo số liệu ở bảng sau). II. II. C C á á c c t t à à i i li li ệ ệ u u v v ề ề đị đị a a ch ch ấ ấ t. t. Đất nền là loại đất cát - sét có mô đun biến dạng Eo (cho ở bảng trên), o = 0,35, mô đun đàn hồi vật liệu làm móng E = 2.108 (KN/m2). III. III. Y Y ê ê u u c c ầ ầ u. u. Giải bài toán theo mô hình biến dạng tuyến tính và theo phương pháp Goóc bu nốp - Pôxa đốp để: 1. 1. X X á á c c đị đị nh nh ph ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à l l ậ ậ p p s s ơ ơ đồ đồ t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng t t á á c c d d ụ ụ ng ng v v à à o o m m ó ó ng. ng. 2. 2. V V ẽ ẽ bi bi ể ể u u đồ đồ n n ộ ộ i i l l ự ự c: c: m m ô ô men men M M v v à à l l ự ự c c c c ắ ắ t t Q. Q. 3. 3. V V ẽ ẽ đườ đườ ng ng l l ú ú n n c c ủ ủ a a m m ặ ặ t t n n ề ề n. n. Số đề P1 (KN) P2 (KN) M (KN.m) q =bt.h Eo (KN/m2) L (m) 44 9000 7000 5400 30 140000 24 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 2 B B À À I I L L À À M M I. I. X X á á c c đị đị nh nh ph ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n, n, n n ộ ộ i i l l ự ự c c c c ủ ủ a a m m ó ó ng ng v v à à l l ậ ậ p p s s ơ ơ đồ đồ t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng t t á á c c d d ụ ụ ng ng v v à à o o m m ó ó ng. ng. 1. 1. S S ơ ơ đồ đồ t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng t t á á c c d d ụ ụ ng ng v v à à o o m m ó ó ng. ng. 2. 2. X X á á c c đị đị nh nh ph ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c c c ủ ủ a a m m ó ó ng ng theo theo ph ph ươ ươ ng ng ph ph á á p p Go Go ó ó c c bu bu n n ố ố p p - - P P ô ô xa xa đố đố p. p. a. Tính chỉ số mảnh t: 7 2,1 12 . 10.2 140000 .10..10 3 3 83 3 0  h L E E t Ta thấy nên bài toán thuộc trường hợp móng dải ngắn. Trị số1071  t nội lực được tính theo công thức trong bảng (3-5). b. Tính toán phản lực nền và nội lực của móng. - Móng chịu tác dụng của các loại tải trọng: + Lực phân bố đều: q = 30 KN/m2. + Lực tập trung: P1 = 9000 KN tại chính giữa dải móng. P2 = 7000 KN tại hai đầu dải móng. + Mômen tập trung: M = 5400 KN.m tại chính giữa dải móng. - Để tính toán phản lực của nền cũng như nội lực của dải móng do tất cả các tải trọng trên gây ra, ta phải tính phản lực nền và nội lực của móng do từng nguyên nhân tải trọng gây ra rồi áp dụng phương pháp cộng tác dụng để xác định biểu đồ phản lực nền và nội lực dải móng cuối cùng. - Các biểu thức tính toán phản lực nền và nội lực dải móng như trong bảng dưới đây. Trị số nội lực Dạng tải trọng q (KN/m2) P (KN) M (KN.m) p (KN/m2 ) qp. l P p. 2. l M p Q (KN) qlQ .. PQ. l M Q. M (KN.m) qlM .. 2 lPM .. MM . Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 3 B B ả ả ng ng 1: 1: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c m m ó ó ng ng do do l l ự ự c c ph ph â â n n b b ố ố q q g g â â y y ra. ra.  7t )(xp )(xQ )(xM -1 0 1 -101 -1 0 1  p )(xp Q )(xQ M )(xM -1 -1 - - - 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 1.5 45 45 -0.084 30.24 30.24 0.005 21.6 21.6 -0.8 -0.8 1.13 33.9 33.9 -0.113 40.68 40.68 0.015 64.8 64.8 -0.7 -0.7 0.96 28.8 28.8 -0.117 42.12 42.12 0.027 116.64 116.64 -0.6 -0.6 0.88 26.4 26.4 -0.108 38.88 38.88 0.038 164.16 164.16 -0.5 -0.5 0.84 25.2 25.2 -0.094 33.84 33.84 0.048 207.36 207.36 -0.4 -0.4 0.82 24.6 24.6 -0.077 27.72 27.72 0.057 246.24 246.24 -0.3 -0.3 0.81 24.3 24.3 -0.058 20.88 20.88 0.063 272.16 272.16 -0.2 -0.2 0.81 24.3 24.3 -0.039 14.04 14.04 0.068 293.76 293.76 -0.1 -0.1 0.8 24 24 -0.02 7.2 7.2 0.071 306.72 306.72 0 0 0.8 24 24 0 0 0 0.072 311.04 311.04 0.1 0.1 0.8 24 24 -0.02 -7.2 -7.2 0.071 306.72 306.72 0.2 0.2 0.81 24.3 24.3 -0.039 -14.04 -14.04 0.068 293.76 293.76 0.3 0.3 0.81 24.3 24.3 -0.058 -20.88 -20.88 0.063 272.16 272.16 0.4 0.4 0.82 24.6 24.6 -0.077 -27.72 -27.72 0.057 246.24 246.24 0.5 0.5 0.84 25.2 25.2 -0.094 -33.84 -33.84 0.048 207.36 207.36 0.6 0.6 0.88 26.4 26.4 -0.108 -38.88 -38.88 0.038 164.16 164.16 0.7 0.7 0.96 28.8 28.8 -0.117 -42.12 -42.12 0.027 116.64 116.64 0.8 0.8 1.13 33.9 33.9 -0.113 -40.68 -40.68 0.015 64.8 64.8 0.9 0.9 1.5 45 45 -0.084 -30.24 -30.24 0.005 21.6 21.6 1 1 - - - 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 4 B B ả ả ng ng 2: 2: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c m m ó ó ng ng do do l l ự ự c c t t ậ ậ p p trung trung P1 P1 g g â â y y ra. ra.  0;7  t )(xp )(xQ )(xM -1 0 1 -1 0 1 -1 0 1  p )(xp Q )(xQ M )(xM -1 -1 - - - 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 0.44 330 330 0.07 630 630 0 0 0 -0.8 -0.8 0.3 225 225 0.1 900 900 0.01 1080 1080 -0.7 -0.7 0.34 255 255 0.13 1170 1170 0.03 3240 3240 -0.6 -0.6 0.4 300 300 0.17 1530 1530 0.04 4320 4320 -0.5 -0.5 0.46 345 345 0.22 1980 1980 0.06 6480 6480 -0.4 -0.4 0.5 375 375 0.26 2340 2340 0.08 8640 8640 -0.3 -0.3 0.55 412.5 412.5 0.32 2880 2880 0.11 11880 11880 -0.2 -0.2 0.6 450 450 0.37 3330 3330 0.15 16200 16200 -0.1 -0.1 0.64 480 480 0.43 3870 3870 0.19 20520 20520 0 0 - - 0.65 487.5 487.5 0.5 4500 4500 0.23 24840 24840 0 0 + + 0.65 487.5 487.5 -0.5 -4500 -4500 0.23 24840 24840 0.1 0.1 0.64 480 480 -0.43 -3870 -3870 0.19 20520 20520 0.2 0.2 0.6 450 450 -0.37 -3330 -3330 0.15 16200 16200 0.3 0.3 0.55 412.5 412.5 -0.32 -2880 -2880 0.11 11880 11880 0.4 0.4 0.5 375 375 -0.26 -2340 -2340 0.08 8640 8640 0.5 0.5 0.46 345 345 -0.22 -1980 -1980 0.06 6480 6480 0.6 0.6 0.4 300 300 -0.17 -1530 -1530 0.04 4320 4320 0.7 0.7 0.34 255 255 -0.13 -1170 -1170 0.03 3240 3240 0.8 0.8 0.3 225 225 -0.1 -900 -900 0.01 1080 1080 0.9 0.9 0.44 330 330 -0.07 -630 -630 0 0 0 1 1 - - - 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 5 B B ả ả ng ng 3: 3: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c m m ó ó ng ng do do l l ự ự c c t t ậ ậ p p trung trung P2 P2 b b ê ê n n tr tr á á i i g g â â y y ra. ra.  1;7  t )(xp )(xQ )(xM -1 0 1 -1 0 1 -1 0 1  p )(xp Q )(xQ M )(xM -1 -1 - - - 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 0.43 250.83 250.83 0.05 350 350 0 0 0 -0.8 -0.8 0.29 169.17 169.17 0.09 630 630 0.01 840 840 -0.7 -0.7 0.2 116.67 116.67 0.11 770 770 0.02 1680 1680 -0.6 -0.6 0.14 81.667 81.667 0.13 910 910 0.03 2520 2520 -0.5 -0.5 0.1 58.333 58.333 0.14 980 980 0.05 4200 4200 -0.4 -0.4 0.06 35 35 0.15 1050 1050 0.06 5040 5040 -0.3 -0.3 0.03 17.5 17.5 0.15 1050 1050 0.07 5880 5880 -0.2 -0.2 0 0 0 0.16 1120 1120 0.09 7560 7560 -0.1 -0.1 -0.04 -23.33 -23.33 0.15 1050 1050 0.11 9240 9240 0 0 -0.08 -46.67 -46.67 0.15 1050 1050 0.12 10080 10080 0.1 0.1 -0.14 -81.67 -81.67 0.14 980 980 0.13 10920 10920 0.2 0.2 -0.22 -128.3 -128.3 0.12 840 840 0.15 12600 12600 0.3 0.3 -0.33 -192.5 -192.5 0.09 630 630 0.16 13440 13440 0.4 0.4 -0.46 -268.3 -268.3 -0.05 -350 -350 0.17 14280 14280 0.5 0.5 -0.65 -379.2 -379.2 -0.01 -70 -70 0.17 14280 14280 0.6 0.6 -0.91 -530.8 -530.8 -0.08 -560 -560 0.16 13440 13440 0.7 0.7 -1.31 -764.2 -764.2 -0.19 -1330 -1330 0.15 12600 12600 0.8 0.8 -1.96 -1143 -1143 -0.35 -2450 -2450 0.12 10080 10080 0.9 0.9 -3.09 -1803 -1803 -0.6 -4200 -4200 0.08 6720 6720 1 1 - - - 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 6 B B ả ả ng ng 4: 4: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c m m ó ó ng ng do do l l ự ự c c t t ậ ậ p p trung trung P2 P2 b b ê ê n n ph ph ả ả i i g g â â y y ra. ra.  1;7  t )(xp )(xQ )(xM -1 0 1  p )(xp Q )(xQ M )(xM -1 -1 - - - 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 -0.43 -250.8 -250.8 -0.05 350 350 0 0 0 -0.8 -0.8 -0.29 -169.2 -169.2 -0.09 630 630 -0.01 -840 -840 -0.7 -0.7 -0.2 -116.7 -116.7 -0.11 770 770 -0.02 -1680 -1680 -0.6 -0.6 -0.14 -81.67 -81.67 -0.13 910 910 -0.03 -2520 -2520 -0.5 -0.5 -0.1 -58.33 -58.33 -0.14 980 980 -0.05 -4200 -4200 -0.4 -0.4 -0.06 -35 -35 -0.15 1050 1050 -0.06 -5040 -5040 -0.3 -0.3 -0.03 -17.5 -17.5 -0.15 1050 1050 -0.07 -5880 -5880 -0.2 -0.2 0 0 0 -0.16 1120 1120 -0.09 -7560 -7560 -0.1 -0.1 0.04 23.33 23.33 -0.15 1050 1050 -0.11 -9240 -9240 0 0 0.08 46.67 46.67 -0.15 1050 1050 -0.12 -10080 -10080 0.1 0.1 0.14 81.67 81.67 -0.14 980 980 -0.13 -10920 -10920 0.2 0.2 0.22 128.3 128.3 -0.12 840 840 -0.15 -12600 -12600 0.3 0.3 0.33 192.5 192.5 -0.09 630 630 -0.16 -13440 -13440 0.4 0.4 0.46 268.3 268.3 0.05 -350 -350 -0.17 -14280 -14280 0.5 0.5 0.65 379.2 379.2 0.01 -70 -70 -0.17 -14280 -14280 0.6 0.6 0.91 530.8 530.8 0.08 -560 -560 -0.16 -13440 -13440 0.7 0.7 1.31 764.2 764.2 0.19 -1330 -1330 -0.15 -12600 -12600 0.8 0.8 1.96 1143 1143 0.35 -2450 -2450 -0.12 -10080 -10080 0.9 0.9 3.09 1803 1803 0.6 -4200 -4200 -0.08 -6720 -6720 1 1 - - - 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 7 B B ả ả ng ng 5: 5: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n v v à à n n ộ ộ i i l l ự ự c c m m ó ó ng ng do do m m ô ô men men t t ậ ậ p p trung trung M M g g â â y y ra. ra.  0;7  t )(xp )(xQ )(xM -1 0 1 -1 0 1 -1 0 1  p )(xp Q )(xQ M )(xM -1 -1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 -1.4 -52.5 -52.5 -0.12 -54 -54 -0.01 -54 -54 -0.8 -0.8 -1.36 -51 -51 -0.26 -117 -117 -0.02 -108 -108 -0.7 -0.7 -1.07 -40.125 -40.125 -0.38 -171 -171 -0.06 -324 -324 -0.6 -0.6 -0.82 -30.75 -30.75 -0.47 -211.5 -211.5 -0.1 -540 -540 -0.5 -0.5 -0.69 -25.875 -25.875 -0.55 -247.5 -247.5 -0.15 -810 -810 -0.4 -0.4 -0.65 -24.375 -24.375 -0.62 -279 -279 -0.21 -1134 -1134 -0.3 -0.3 -0.61 -22.875 -22.875 -0.68 -306 -306 -0.27 -1458 -1458 -0.2 -0.2 -0.5 -18.75 -18.75 -0.74 -333 -333 -0.35 -1890 -1890 -0.1 -0.1 -0.28 -10.5 -10.5 -0.78 -351 -351 -0.42 -2268 -2268 0 0 - - 0 0 0 -0.79 -355.5 -355.5 -0.5 -2700 -2700 0 0 + + 0 0 0 -0.79 -355.5 -355.5 0.5 2700 2700 0.1 0.1 0.28 10.5 10.5 -0.78 -351 -351 0.42 2268 2268 0.2 0.2 0.5 18.75 18.75 -0.74 -333 -333 0.33 1782 1782 0.3 0.3 0.61 22.875 22.875 -0.68 -306 -306 0.27 1458 1458 0.4 0.4 0.65 24.375 24.375 -0.62 -279 -279 0.21 1134 1134 0.5 0.5 0.69 25.875 25.875 -0.55 -247.5 -247.5 0.15 810 810 0.6 0.6 0.82 30.75 30.75 -0.47 -211.5 -211.5 0.1 540 540 0.7 0.7 1.07 40.125 40.125 -0.38 -171 -171 0.06 324 324 0.8 0.8 1.36 51 51 -0.26 -117 -117 0.02 108 108 0.9 0.9 1.4 52.5 52.5 -0.12 -54 -54 0.01 54 54 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 8 B B ả ả ng ng 6: 6: Ph Ph ả ả n n l l ự ự c c n n ề ề n n do do t t ổ ổ h h ợ ợ p p t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng g g â â y y ra. ra.  )(xp (Do q) )(xp (Do P1) )(xp (Do P2T) )(xp (Do P2P) )(xp (Do M) )(xp (Tổ hợp) -1 -1 - - - - 0 - - -0.9 -0.9 45.00 330.00 1802.50 -250.83 -52.50 1874.17 1874.17 -0.8 -0.8 33.90 225.00 1143.33 -169.17 -51.00 1182.06 1182.06 -0.7 -0.7 28.80 255.00 764.17 -116.67 -40.13 891.17 891.17 -0.6 -0.6 26.40 300.00 530.83 -81.67 -30.75 744.81 744.81 -0.5 -0.5 25.20 345.00 379.17 -58.33 -25.88 665.16 665.16 -0.4 -0.4 24.60 375.00 268.33 -35.00 -24.38 608.55 608.55 -0.3 -0.3 24.30 412.50 192.50 -17.50 -22.88 588.92 588.92 -0.2 -0.2 24.30 450.00 128.33 0.00 -18.75 583.88 583.88 -0.1 -0.1 24.00 480.00 81.67 23.33 -10.50 598.50 598.50 0 0 24.00 487.50 46.67 46.67 0.00 604.84 604.84 0.1 0.1 24.00 480.00 23.33 81.67 10.50 619.50 619.50 0.2 0.2 24.30 450.00 0.00 128.33 18.75 621.38 621.38 0.3 0.3 24.30 412.50 -17.50 192.50 22.88 634.68 634.68 0.4 0.4 24.60 375.00 -35.00 268.33 24.38 657.31 657.31 0.5 0.5 25.20 345.00 -58.33 379.17 25.88 716.92 716.92 0.6 0.6 26.40 300.00 -81.67 530.83 30.75 806.31 806.31 0.7 0.7 28.80 255.00 -116.67 764.17 40.13 971.43 971.43 0.8 0.8 33.90 225.00 -169.17 1143.33 51.00 1284.06 1284.06 0.9 0.9 45.00 330.00 -250.83 1802.50 52.50 1979.17 1979.17 1 1 - - - - 0 - - Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 9 B B ả ả ng ng 7: 7: M M ô ô men men do do t t ổ ổ h h ợ ợ p p t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng g g â â y y ra. ra.  M (Do q) M (Do P1) M (Do P2T) M (Do P2P) M (Do M) M (Tổ hợp) -1 -1 0 0 0 0 0 0 0 -0.9 -0.9 21.6 0 -6720 0 -54 -6752.4 -6752.4 -0.8 -0.8 64.8 1080 -10080 -840 -108 -9883.2 -9883.2 -0.7 -0.7 116.64 3240 -12600 -1680 -324 -11247.4 -11247.4 -0.6 -0.6 164.16 4320 -13440 -2520 -540 -12015.8 -12015.8 -0.5 -0.5 207.36 6480 -14280 -4200 -810 -12602.6 -12602.6 -0.4 -0.4 246.24 8640 -14280 -5040 -1134 -11567.8 -11567.8 -0.3 -0.3 272.16 11880 -13440 -5880 -1458 -8625.84 -8625.84 -0.2 -0.2 293.76 16200 -12600 -7560 -1890 -5556.24 -5556.24 -0.1 -0.1 306.72 20520 -10920 -9240 -2268 -1601.28 -1601.28 0 0 - - 311.04 24840 -10080 -10080 -2700 2291.04 2291.04 0 0 + + 311.04 24840 -10080 -10080 2700 7691.04 7691.04 0.1 0.1 306.72 20520 -9240 -10920 2268 2934.72 2934.72 0.2 0.2 293.76 16200 -7560 -12600 1782 -1884.24 -1884.24 0.3 0.3 272.16 11880 -5880 -13440 1458 -5709.84 -5709.84 0.4 0.4 246.24 8640 -5040 -14280 1134 -9299.76 -9299.76 0.5 0.5 207.36 6480 -4200 -14280 810 -10982.6 -10982.6 0.6 0.6 164.16 4320 -2520 -13440 540 -10935.8 -10935.8 0.7 0.7 116.64 3240 -1680 -12600 324 -10599.4 -10599.4 0.8 0.8 64.8 1080 -840 -10080 108 -9667.2 -9667.2 0.9 0.9 21.6 0 0 -6720 54 -6644.4 -6644.4 1 1 0 0 0 0 0 0 0 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 10 B B ả ả ng ng 8: 8: L L ự ự c c c c ắ ắ t t do do t t ổ ổ h h ợ ợ p p t t ả ả i i tr tr ọ ọ ng ng g g â â y y ra. ra.  Q (Do q) Q (Do P1) Q (Do P2T) Q (Do P2P) Q (Do M) Q (Tổ hợp) -1 -1 0 0 7000 0 0 7000 7000 -0.9 -0.9 30.24 630 4200 350 -54 5156.24 5156.24 -0.8 -0.8 40.68 900 2450 630 -117 3903.68 3903.68 -0.7 -0.7 42.12 1170 1330 770 -171 3141.12 3141.12 -0.6 -0.6 38.88 1530 560 910 -211.5 2827.38 2827.38 -0.5 -0.5 33.84 1980 70 980 -247.5 2816.34 2816.34 -0.4 -0.4 27.72 2340 -350 1050 -279 2788.72 2788.72 -0.3 -0.3 20.88 2880 -630 1050 -306 3014.88 3014.88 -0.2 -0.2 14.04 3330 -840 1120 -333 3291.04 3291.04 -0.1 -0.1 7.2 3870 -980 1050 -351 3596.2 3596.2 0 0 - - 0 4500 -1050 1050 -355.5 4144.5 4144.5 0 0 + + 0 -4500 -1050 1050 -355.5 -4855.5 -4855.5 0.1 0.1 -7.2 -3870 -1050 980 -351 -4298.2 -4298.2 0.2 0.2 -14.4 -3330 -1120 840 -333 -3957.4 -3957.4 0.3 0.3 -20.88 -2880 -1050 630 -306 -3626.88 -3626.88 0.4 0.4 -27.72 -2340 -1050 350 -279 -3346.72 -3346.72 0.5 0.5 -33.84 -1980 -980 -70 -247.5 -3311.34 -3311.34 0.6 0.6 -38.88 -1530 -910 -560 -211.5 -3250.38 -3250.38 0.7 0.7 -42.12 -1170 -770 -1330 -171 -3483.12 -3483.12 0.8 0.8 -40.68 -900 -630 -2450 -117 -4137.68 -4137.68 0.9 0.9 -30.24 -630 -350 -4200 -54 -5264.24 -5264.24 1 1 0 0 0 -7000 0 -7000 -7000 Sv: Nguyễn Đức Sừu 45c3 Gvhd: Nguyễn Văn Lộc Đồ án nền móng phần II: Tính toán móng mềm Trang 11 c. Vẽ biểu đồ phản lực nền và nội lực của móng. 604.84 -1 0 1 1874.17 1979.17Phản lực nền -1 0 1 Lực cắt 4855 4144 7000 7000 3250 2788 12602 -1 0 1 10982 7691 Mô men 2934

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfdo an nen mong 2 suu.pdf
Tài liệu liên quan